1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hóa 8

5 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra hóa 8
Trường học Trường THCS Nga Thiện
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phản ứng oxi hoá khử : Chất chiếm oxi của chất khác là .... Chất nhờng oxi cho chất khác là chất ...2.. Trong các chất sau đây chất nào là muối : a.. Cặp chất nào sau đây dùng để đ

Trang 1

Trờng thcs nga thiện ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II,

MễN HOÁ HỌC, LỚP 8

Lớp: ……

Đề bài:

Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền từ thích hợp vào chỗ (… )

a Trong phản ứng oxi hoá khử : Chất chiếm oxi của chất khác là (1) Chất nhờng oxi cho chất khác là chất (2)

b Dung dịch là (3) của (4) và chất tan

Câu 2 (2 điểm): Lựa chọn phơng án đúng trong các câu sau :

1 Trong các chất sau đây chất nào là muối :

a H2SO4 b Ca(OH)2 c CaSO4 d CaO

2 Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm

a Zn và FeSO4 b Zn và O2 c FeSO4 và HCl d Fe và HCl

3 Hoà tan hết 50g KOH vào 450g nớc ta thu đợc dung dịch có nồng độ phần trăm là :

4 Nồng độ mol của 1500ml dung dịch NaOH có chứa 120g NaOH là :

Câu 3 (1 điểm): Nối mỗi nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B sao cho phù hợp:

1 FeO gọi là

2 Fe2O3 gọi là

3 SO2 gọi là

4 SO3 gọi là

a Lu huỳnh đioxit

b Sắt (II) oxit

c Lu huỳnh trioxit

d Sắt (III) oxit

Phần II : Tự luận (6 điểm)

Câu1 (2 điểm):Lập phơng trình hoá học và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào?

a Fe + HCl FeCl2 + H2

b Na2O + H2O NaOH

c KClO3 KCl + O2

d Fe2O3 + CO Fe + CO2

Câu 2 (4 điểm): Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng d

a Viết phơng trình phản ứng ?

b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng ?

c Tính thể tích khí hiđro (ở đktc)

d Tính khối lợng dung dịch H2SO4 20% tham gia phản ứng ?

t0

t0

Trang 2

B ài Làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Trang 4

híng dÉn chÊm PhÇn I : Tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)

PhÇn II : Tù luËn (6 ®iÓm)

a Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Thuéc ph¶n øng thÕ

0,25 0,25

b Na2O + H2O 2NaOH

Thuéc ph¶n øng ho¸ hîp

0,25 0,25

c 2KClO3 2KCl + 3O2

Thuéc ph¶n øn ph©n huû

0,25 0,25

d Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

Thuéc ph¶n øng oxi ho¸ khö

0,25 0,25

nFe = 5,6

t0

t0

Trang 5

PT : Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

nFe = n H2SO4 = nFeSO4 = nH 2 = 0,1(mol)

VH 2= 0,1 x 22,4 = 2,24 (l)

0, 5

1 1 1

Ngày đăng: 26/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w