Ñöa thöøa soá ra ngoaøi daáu caên cuûa 2 vôùi y 0, ta ñöôïc.[r]
Trang 1Ngày soạn : 20/10/09 Ngày thực hiện : 21/09/09
I Mục đích
- Nhằm cũng cố các kiến thức đã học trong chơng
- Học sinh vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập
Ma trận đề Chủ đề
Nhận bíêt Thông hiểu Vận dụng
Tổng
1.Khái niệm
căn bậc hai
1 0.5
1 0.5
1 1.0
1
2.Các phép
tính đơn
giản về căn
bậc hai
1
0.5
1
0.5
1
1.5
1
0.5 3.0
3.Các phép
biến đổi
đơn giản về
căn bậc hai
1 2.0
1
0.5
1
0.5
1
1
4.0
4.Căn bậc
ba
1
13
10 Đề A :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ):
1 Biểu thức √2− 3 x xác định khi:
A x −2
2
2
2 3
2 Kết quả phép tính:
− 5¿2
¿
2√2¿2
−3¿2−¿
¿
√¿
là:
3 Kết quả phép tính 3
√216 là:
4 Kết quả phép tính
1−√2¿2
¿
1+√2¿2
¿
¿
√¿
là:
5 Cho a > 0, tớnh 2
64
9a coự keỏt quaỷ laứ:
A
8
8
8 3
a
8 3
a
6 Kết quả rút gọn của biểu thức 1
2+√3+
1
2−√3 là:
Trang 2b) 3
2√6+3√2
3−5√3
2 Bài 2(2đ): Tìm x biết:
2 (x 3) 5
Bài 3: Cho biểu thức A= ( √x −11 − 1 √x):( √ √x −2 x +1 − √x +2 √x − 1) a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn A c) Tìm giá trị của x để A= 1 4 Bài làm
Trang 3
Họ và tên : Ngày KT:
Lớp: 9 Ngày trả bàiKT:
bài kiểm tra số 1
Môn: Đại số 9 Thời gian:45 '
Đề B:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ):
1 Biểu thức √2− 3 x xác định khi:
A x 2
2
2
2 3
2 √1− x coự nghúa khi
A x1 B x 1 C x 1 D x 1
3 ẹửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn cuỷa √12 y2 vụựi y 0, ta ủửụùc
A – 2y √3 B 2y √3 C – 4y √3 D 4y √3
4.Kết quả phép tính
1−√2¿2
¿
1+√2¿2
¿
¿
√¿
là:
5 Cho a < 0, tớnh 2
64
9a coự keỏt quaỷ laứ:
Trang 4Phần II: Tự luận (7đ)
Bài 1(2đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) √50 - √18 + √200 - √162
b) 3
2√6+3√2
3−5√3
2
Bài 2(2đ): Tìm x biết:
2 (x 3) 5
Bài 3: Cho biểu thức A= ( √x −11 − 1 √x):( √ √x −2 x +1 − √x +2 √x − 1) d) Tìm điều kiện của x để A xác định e) Rút gọn A f) Tìm giá trị của x để A= 1 4 Bài 4 Chứng minh rằng : 7 2 6 7 2 6 2 6 Bài làm
Trang 5
đề kiểm tra chơng I đại số lớp 9(45 phút)
năm học 2009-2010
Ma trận đề Chủ đề
Nhận bíêt Thông hiểu Vận dụng
Tổng
1.Khái niệm
căn bậc hai
1 0.5
1 0.5
1 1.0
1
2.Các phép
tính đơn
giản về căn
bậc hai
1
0.5
1
0.5
1
1.5
1
0.5 3.0
3.Các phép
biến đổi
đơn giản về
căn bậc hai
1 2.0
1
0.5
1
0.5
1
1
4.0
4.Căn bậc
ba
1
13
10