1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án BT DBG va DB NST

10 905 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về đột biến gen
Chuyên ngành Di truyền học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: Bộ 3 mã hoá một số loại axit amin trên mARN nh sau: AAG – Lizin; XAX – histidin; GAG – glutamic; XXX – prôlin; Một đoạn trong chuỗi pôlipeptit bình thờng có trình tự các axit

Trang 1

I Bài tập về đột biến gen

Bài tập 1:

Một mạch đơn mang mã gốc ở một đoạn giữa của một gen cấu trúc, có trình tự các nuclêotit nh sau: AXA- ATA- AAA- XTT- XTA- AXA- GGA - GXA- XXA

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Nếu T ở vị trí mã bộ ba thứ 5 bị thay thế bằng G thì có ảnh hởng gì tới cấu trúc bậc 1 của đoạn pôlipeptit tơng ứng đợc tổng hợp? Khi đoạn gen đột biến này tự sao liên tiếp 3 đợt thì số lợng nu mỗi loại mà môi trờng tế bào đã cung cấp thay đổi nh thế nào so với đoạn gen chứa đột biến cũng tự sao nh vậy

Nếu T ở vị trí mã bộ ba số 5 bị mất thì cấu trúc bậc 1 của đoạn pôlipeptit đợc tổng hợp sẽ nh thế nào? So với trờng hợp đầu thì đột biến nào xảy ra nghiêm trọng hơn?

Biết rằng bộ ba mã sao của các axit amin nh sau: Arginin – XGU; Glutamic – GAA; Aspatic – GAU; phenylalanin – UUU; Prôlin – XXU; Tirozin – UAU; Xistein – UGU; Glyxin – GGU; Valin – GUU; Lơxin – XUX

Bài tập 2:

Bộ 3 mã hoá một số loại axit amin trên mARN nh sau:

AAG – Lizin; XAX – histidin; GAG – glutamic; XXX – prôlin;

Một đoạn trong chuỗi pôlipeptit bình thờng có trình tự các axit amin là: Lizin – glutamic – glutamic – prôlin Nhng do đột biến gen kiểm soát nó đã làm cho chuỗi polipeptit chuyển thành trình tự sau: Lizin – glutamic – glutamic – histidin

Gọi B là đoạn gen mã hoá đoạn pôlipeptit bình thờng nói trên và b là đoạn gen đột biến tơng ứng

a. Giải thích cơ chế phát sinh đột biến nói trên

b Một hợp tử mang kiểu gen Bb nguyên phân liên tiếp 3 đợt, xác định số nu từng loại trong các

đoạn gen nói trên ở tất cả các tế bào mới đợc tạo ra từ hợp tử

c. Một hợp tử với kiểu gen bb khi nguyên phân liên tiếp 3 đợt đã lấy bao nhiêu nu từng loại từ môi trờng tế bào để tạo nên các đoạn gen nói trên

Biết rằng các gen ở thế hệ tế bào cuối cùng ở trạng thái cha nhân đôi

Bài tập 3:

Một gen bình thờng của sinh vật trớc nhân có: Ađênin = h nu, Guanin = i nu

Tác nhân đột biến khác nhau tác động vào gen giả sử gây ra các đột biến sau:

a số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = f ( f < h); G = i

b số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = h; G = m (m > i)

c số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = f ( f < h); G = m (m > i)

d số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = h; G = i Nhng sản phẩm prôtêin đợc tổng hợp từ gen

đột biến đổi mới 2 axit amin

Biết rằng đột biến chỉ chạm tới 1 cặp nu

Cho biết tên các loại đột biến ? Những biến đổi trong cấu trúc của từng kiểu đột biến gen? sản phẩm tạo ra từ khuôn mẫu của mỗi kiểu đột biến?

Bài tập 4:

Một gen dài 0,51 mm và có 3900 liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitric Khi gen tự sao liên tiếp

2 đợt đã tạo ra số gen mới với tổng số 15.601 liên kết hiđrô

a. Có hiện tợng gì đã xảy ra trong quá trình tự sao nói trên của gen và giải thích cơ chế của hiện t-ợng đó

b xác định số nu từng loại trong mỗi gen mới đợc tạo thành

Bài tập 5

Gen B bị 2 đột biến trong 2 trờng hợp khác nhau:

1. Đột biến thứ nhất:

Trang 2

Gen B bị đột biến mất đi một đoạn gồm 2 mạch bằng nhau và tạo thành gen b Đoạn mất đi mã hoá

đợc một đoạn pôlipeptit gồm 10 axit amin Đoạn còn lại có G = 30% và đoạn mất đi có G = 20% số

đơn phân của đoạn

Khi cặp gen Bb tự tái bản một lần đã lấy từ môi trờng nội bào 2340 nu

a xác định chiều dài của gen B và b

b Xác định số lợng từng loại nu của gen B

c Nếu tự sao 3 đợt thì cặp gen Bb sẽ lấy bao nhiêu nu từng loại của môi trờng nội bào

2 Đột biến thứ hai:

Gen B sau đột biến tạo thành gen B1 có tỉ lệ A/G = 69,01%

a Đột biến này thuộc kiểu nào của đột biến gen?

b. Số liên kết hiđrô của gen B1 và gen B khác nhau nh thế nào?

Bài tập 6:

Một đoạn mạch kép phân tử ADN của sinh vật trớc nhân bị đột biến đứt ra một đoạn, đoạn đứt ra thành gen B, đoạn còn lại thành gen A Gen A nhiều hơn gen B là 300 Ađenin và 600 Guanin Số lợng mỗi loại nu của gen B bằng nhau Tổng số axit amin trong 2 phân tử hoàn chỉnh tạo ra từ 2 gen bằng

696 axit amin

a xác định chiều dài của mỗi gen?

b tính số lợng nu từng loại trên mỗi gen?

c Gen A phiên mã 3 lần, mỗi bản phiên mã cho 5 ribôxom trợt qua 1 lần, gen B phiên mã 4 lần, mỗi bản phiên mã cho 4 ribôxom trợt qua một lần Xác định số lợng axit amin môi trờng cần cung cấp cho quá trình tổng hợp protêin trên khuôn mẫu cả 2 gen

Bài tập 7:

Khi tổng hợp 1 phân tử mARN từ 1 gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn cần môi trờng cung cấp 2250

ribonu ở mARN cha thành thục này tỉ lệ số lợng ribonu của các đoạn intron với các đoạn exon bằng 1/2 Trong các đoạn intron tỉ lệ các loại ribonu A:U:G:X bằng 1: 2: 3: 4 Trong các đoạn exon tỉ lệ các loại ribonu A:U:G:X bằng 1:2:5:7

a số lợng ribonu mỗi loại trong phân tử mARN thành thục là bao nhiêu?

b tính số lợng nu mỗi loại của gen cấu trúc tạo nên phân tử mARN nói trên?

c Gen cấu trúc nói trên phiên mã 5 lần tạo ra các phân tử mARN, môi trờng tế bào đã phải cung cấp mỗi loại ribonu là bao nhiêu? Nếu mỗi phân tử mARN cho 5 riboxom trợt qua 1 lần thì nhu cầu về số lợng axit amin cần có là bao nhiêu?

d. Gen cấu trúc trên bị đột biến mất một số nu, nên gen đột biến ít hơn gen bình thờng 9 liên kết hiđrô Xác định số lợng mỗi loại nu của gen đột biến

Bài tập 8:

Phân tử prôtêin hoàn chỉnh đợc tổng hợp trên khuôn mẫu của gen quy định tính trạng mắt trắng

ở ruồi giấm so với protein biểu hiện tính trạng mắt đỏ thì kém 1 axit amin và có 3 axit amin mới

a Cho biết những biến đổi trong gen mắt đỏ thành gen mắt trắng (không tính đến các đoạn intron)

b. Nếu gen mắt trắng ít hơn gen mắt đỏ 7 liên kết hiđrô tự nhân đôi 6 lần thì nhu cầu về từng loại

nu, số lợng liên kết hiđrô hình thành thêm đã giảm đi bao nhiêu trong các gen con sinh ra?

Bài tập 9:

Gen A mã hoá 498 axit amin Một đột biến xảy ra làm cho gen này mất 1 đoạn gồm 6 nu Khi tổng hợp ARN thông tin từ gen đã bị đột biến, môi trờng nội bào đã cung cấp 7485 ribonu tự do

Gen đột biến đã đợc sao bao nhiêu lần?

Bài tập 10:

Gen A và gen B nằm kề nhau trên nst Prôtêin do gen A chỉ huy tổng hợp có 48 axit amin Còn prôtêin do gen B chỉ huy tổng hợp có 96 axit amin Một đột biến gen đã biến 2 gen nói trên thành gen C

Prôtêin do gen C chỉ huy tổng hợp có 144 axit amin

a đột biến nói trên liên quan đến bao nhiêu cặp nu, và thuộc kiểu nào của đột biến gen?

b Xác định chiều dài của gen C

Trang 3

Bài tập 11:

Một gen mã hoá chuỗi polypeptit gồm 198 axit amin, có T/X = 0,6 Một đột biến làm thay đổi số

nu trong gen, làm cho tỉ lệ T/X = 60,27%

a cấu trúc của gen đột biến đã bị biến đổi nh thế nào?

b. nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì chuỗi polipeptit của gen đột biến có sai khác gì so với chuỗi polipeptit của gen bình thờng?

Bài tập 12:

Đột biến xảy ra trong gen B làm mất axit amin thứ 2 của chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

Hãy xác định kiểu đột biến gen và vị trí xảy ra đột biến trong gen đó

Bài tập 13 (thi TSĐH 2008):

Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nu tự do mà môi trờng nội bào cung cấp cho gen s ít hơn cho gen S là 28 nu Dạng đột biến xảy ra với gen S là:

Bài tập 14 (thi TSĐH 2008):

Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nu loại G bằng hai lần số nu loại A Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 Ao Biết rằng trong số nu bị mất có 5 nu loại X Số nu loại A và G của gen sau đột biến lần lợt là:

Bài tập 15

Gen A dài 4080 Ao bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào cung cấp 2398 nu đột biến trên thuộc dạng:

Bài tập 16

Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khôí lợng 108.104 đvC Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:

Bài tập 17.

Một gen tổng hợp 1 phõn tử prụtờin cú 498 axit amin, trong gen cú tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% và số nu của gen khụng thay đổi Đõy là dạng đột biến nào?

Bài tập 18:

Một đoạn của phân tử ADN chứa 3000 nucleotit Tổng hợp liên kết hoá trị giữa các gốc đờng và photphat trong đoạn ADN đó là bao nhiêu?

A.2998 B 3000 C 5998 D.6000

Bài tập 19:

Gen dài 3060AO, có tỷ lệ A=3/7G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G=

42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

A 2430 B 2433 C 2070 D 2427

Bài tập 20:

Một gen có 120 chu kỳ xoắn, A = 3/2G Đột biến làm cho gen đột biến ngắn hơn gen ban

đầu 10,2 A o và có số liên kết hidro là 2874 Đột biến thuộc dạng:

A mất 2 cặp nucleotit G – X, 1 cặp nucleotit A- T

B mất 2 cặp nucleotit A – T, 1 cặp nucleotit G - X

C mất 3 cặp nucleotit A- T

D mất 3 cặp nucleotit G – X

Bài tập 21:

Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a Protein do gen a tổng hợp kém protein do gen A tổng hợp là 1 axit amin(aa) Các aa khác không đổi Biến đổi trong gen A là:

A Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba

Trang 4

C Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê tiếp D Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit G- X

Bài tập 22:

Một đoạn gen bỡnh thường ở E.coli chứa cỏc bazơnitơ trong mạch khuụn như sau:

A T A G X A T G X A X X X A A T Giả sử trong quỏ trỡnh đột biến bazơnitơ thứ 5 (từ trỏi sang phải)

là X bị mất đi Nếu mỗi bộ ba mó hoỏ một loại axit amin thỡ số phõn tử axit amin bị thay đổi ở phõn tử protein được tổng hợp là:

Bài tập 23:

Trong quỏ trỡnh nhõn đụi liờn tiếp của 1 gen đó hỡnh thành 7 mạch đơn cú nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch cú 300T và 600X )và 7 mạch đơn cú nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch cú 200T và 400X) Số nu mỗi loại mụi trường cần cung cấp cho toàn bộ quỏ trỡnh là:

A A=T= 7.500; G=X= 15.000 B A=T= 3.500; G=X= 7.000

C A=T= 500; G=X= 1.000 D A=T= 7.000; G=X= 3.500

Bài tập 24:

Gỉa sử một đơn vị tỏi bản của sinh vật nhõn chuẩn cú 28 đoạn Okazaky, sẻ cần bao nhiờu đoạn mồi cho một đợt tỏi bản của chớnh đơn vị tỏi bản đú

Bài tập 25:

Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến, gen đột biến này tự nhân

đôi 3 lần liên tiếp đã sử dụng của môi trờng 4193 nuclêôtit loại A và 6300 nuclêôtit loại G Số liên kết hiđro của gen đột biến là

A 3902 B 3898 C 3903 D 3897

Bài tập 26:

Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp

nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số

nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

Bài tập 27:

Một gen có 150 chu kỳ xoắn, có số Nu loại G bằng 2/3 số Nu loại A Trên một mạch của gen có

số Nu loại T chiếm tỷ lệ 20% so với số Nu của mạch Gen phiên mã 3 lần môi trờng nội bào cung cấp 1800Nu loại A Tỷ lệ phần trăm số Nu loại A ở mạch mã gốc của gen trên là:

A 20% B 30% C 40% D 15%

Bài tập 28:

Một gen của sinh vật nhân sơ có G=10% tổng số nuclêôtit của gen.Trên 1 mạch của gen này có A=250, T= 170 Số liên kết hiđrô của gen là

A 1500 B 1225 C 1155 D 1255

Bài tập 29:

Một phân tử mARN gồm 2 loại rN A và U thì số côđon tối đa trên phân tử mARN này là:

Bài tập 30:

Khi quan sát quá trình tái bản của 1 phân tử ADN ngời ta thấy có 80 đoạn Okaraki và 100 đoạn mồi, biết rằng kích thớc các đơn vị tái bản đều bằng 51000 Ao Môi trờng nội bào cung cấp tổng số

nulêôtit cho phân tử A DN trên tái bản 2 lần là

Bài tập 31:

Một phân tử mARN trởng thành ở sinh vật nhân thực có 1199 liên kết hoá trị giữa các ribônuclêôtit

và tỉ lệ các loại ribônuclêôtit là A : U : G : X = 1 : 3 : 5 : 7 Tìm số lợng từng loại nuclêôtit trên mạch khuôn

A Tk = 75; Ak = 225; Xk = 375; Gk = 525 B Tk = 125; Ak = 175; Gk = 375; Xk = 525

C Tk = 150; Ak = 450 ; Xk = 750 ; Gk = 1050 D Cha xác định đợc

Trang 5

Bài tập 32:

Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trờng có

N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?

Bài tập 33:

Một đoạn mạch mó gốc của gen cấu trỳc thuộc vựng mó hoỏ cú 5 bộ ba:

…5’ AAT GTA AXG ATG GXX 3’

Phõn tử tARN như hỡnh vẽ ( ) giải mó cho codon thứ mấy trờn đoạn gen?

A Codon thứ 2 B Codon thứ 3 C Codon thứ 4 D Codon thứ 5

Bài tập 34:

Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy cua ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhng tỉ lệ các loại Nu khác nhau Hỏi phân tử nào sau

đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

A phân tử ADN có A chiếm 10% B phân tử ADN có A chiếm 20%

C phân tử ADN có A chiếm 40% D phân tử ADN có A chiếm 30%

Câu 38: Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu đợc:

Chủng gây

bệnh

Loại Nu (%)

Kết luận nào sau đây không đúng?

A Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mạch kép

B Vật chất di truyền của chủng số 2 là ADN mạch đơn

C Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn

D Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN mạch kép

Th t cỏc b ba: 1 2 3 4 5 ứ ự ộ

Trang 6

Bài tập về đột biến nst

Bài tập 1:

NST B chỉ chứa một phân tử ADN NST B đột biến mất một đoạn Đoạn mất đi này chứa một đoạn ADN (gồm 2 mạch bằng nhau) mã hoá đợc một đoạn pôlipeptit gồm 300 axit amin NST B đã bị mất đi một đoạn gọi là NST b Đoạn ADN còn lại có A = 20% và đoạn mất đi có A = 30% số đơn phân của đoạn

Khi các ADN trong cặp NST Bb nhân đoi một đợt thì môi trờng tế bào đã cung cấp 58200 nu

a Xác định chiều dài của các phân tử ADN trong NST B và b

b. Nếu ADN trong cặp NST Bb tự sao liên tiếp 3 đợt thì sẽ lấy từ môi trờng tế bào bao nhiêu nu mỗi loại

c Nếu khi tự sao các ADN trong cặp nst Bb lấy từ môi trờng tế bào 873.000 nu thì tế bào chứa cặp nst Bb phân bào đợc mấy đợt? Biết rằng ở thế hệ tế bào cuối cùng chứa ADN ở trạng thái cha nhân

đôi

Bài tập 2.

ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thờng nh sau:

gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá - gen xác định màu sôcôla ở lá bi

a Ngời ta phát hiện ở một dòng ngô đột biến có trật tự nh sau:

Gen bẹ lá màu nhạt – gen có lông ở lá - gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bi

Hãy giải thích hiện tợng trên

b. ở một dòng ngô khác ngời ta lại phát hiện các gen quy định các tính trạng :lá có lông và màu sôcôla ở lá bi lại nằm trên nst số III

Xác định dạng đột biến nói trên

Bài tập 3.

ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ, gen a quy định quả màu vàng

a xác định kiểu gen và kiểu hình ở F1 khi cho lai 2 cây cà chua tứ bội AA aa với nhau

b Khi cho cây quả đỏ và quả vàng ở F1 thu đợc ở phép lai trên giao phấn với nhau thì kết quả thu

đ-ợc về kiểu gen và kiểu hình ở F2 nh thế nào?

Biết rằng chỉ xét tới các loại giao tử lỡng bội có hoạt năng và F đều có khả năng sinh sản

Bài tập 4.

ở cà chua gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng Khi lai các cây cà chua tứ bội với nhau ngời ta thu đợc những kết quả sau:

- Trờng hợp 1: F1 có tỉ lệ 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

- Trờng hợp 2: F1 có tỉ lệ 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F1 trong từng trờng hợp Biết rằng chỉ xét đối với các loại giao tử lỡng bội có hoạt năng

Bài tập 5

Một cơ thể có tế bào chứa cặp nst giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nst này không phân li tronglần phân bào II Các loại giao tử có thể đợc tạo ra từ cơ thể trên là:

A XAXA, XAXa, XA, Xa, O B XAXa, XaXa, XA, Xa, O

C XAXA, XaXa, XA, Xa, O D XAXa, O, XA, XAXA

Bài tập 6

ở một loài sinh vật có 2n = 24 Có bao nhiêu loại thể tam nhiễm đơn khác nhau có thể đợc hình thành?

Bài tập 7

cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây Aa Quá trình giảm phân ở các cây

bố mẹ xảy ra bình thờng Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:

Trang 7

Bài tập 8:

Những phân tích di truyền học cho thấy có hai loài chuối khác nhau: chuối rừng lỡng bội và chuối nhà tam bội ở những loài này gen A xác định thân cao, trội hoàn toàn so với a – thân thấp

Khi gây đột biến nhân tạo ngời ta đã htu đợc một số dạng tứ bội và các dạng này chỉ tạo các giao tử l-ỡng bội có khả năng sống

a xác định kết quả phân tính về kiểu hình và kiểu gen của các phép lai sau:

- P : Aaaa x Aaaa

- P : Aaaa x Aaaa

b. Hãy cho biết một số đặc điểm quan trọng khác nhau của chuối rừng và chuối nhà

c Thử giải thích nguồn gốc và quá trình xuất hiện chuối nhà

Bài tập 9:

ở ngô, hạt phấn n + 1 không có khả năng thụ tinh, nhng tế bào noãn n + 1 vẫn có thể thụ tinh bình thờng Các cây ba nhiễm Rrr tạo ra các giao tử theo tỉ lệ 2Rr : 1R : 2r : 1rr Nếu R xác định màu đỏ ( tức là Rrr là đỏ) và rr là không màu Hãy dự đoán kết quả của các phép lai sau:

a. Rrr (mẹ) x rr (bố)

b. rr (mẹ) x Rrr (bố)

c. Rrr (mẹ) x Rrr (bố)

Bài tập 10

Giả thiết có 1 nst mang các gen có chiều dài bằng nhau Do bị chiếu xạ, phân tử ADN tạo nên nst này bị đứt 1 đoạn tơng ứng với 20 ARN thông tin và làm mất đi 5% tổng số gen của nst đó

Khi phân tử ADN bị đột biến tự nhân đôi đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp 38000 nu tự do

a đột biến nói trên thuộc loại đột biến gì?

b Xác định số gen trên nst đó?

c Xác định chiều dài trung bình của gen?

Bài tập 11:

a. Khi cho lai hai thể ba AAa với nhau, xác định tỉ lệ phân li kiểu hình và kiểu gen ở F1

b. Cho một cây F1 thu đợc ở phép lai trên tự thụ phấn thì ở F2 có tỉ lệ phân li 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa

trắng Biện luận và viết sơ đồ lai từ F1 đến F2 Biết rằng gen A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng

Bài tập 12:

Hai cá thể cùng loài giao phối với nhau đợc một hợp tử F1 hợp tử này nguyên phân liên tiếp một

số đợt cho số tế bào mới với 376 NST đơn

Biết rằng khi giảm phân do trao đổi chéo ở 2 cặp NST nếu cơ thể bố cho ra tối đa 225 loại giao tử (không

có đột biến xảy ra)

a. Xác định số NST của hợp tử F1

b. Xác định số đợt nguyên phân của hợp tử F1

c. Xác định cơ chế hình thành hợp tử F1

Bài tập 13:

Một tế bào sinh dỡng của lúa 2n = 24 NST Nguyên phân liên tiếp 6 lần Nhng khi kết thúc lần phân bào 3 trong số tế bào con, do tác nhân đột biến có 1 tế bào bị rối loạn phân bào xảy ra trên tất cả các cặp NST

a Tìm số lợng tế bào con hình thành?

b tính tỉ lệ tế bào đột biến với tế bào bình thờng ?

c trong các lần phân bào môi trờng tế bào đã cung cấp nguyên liệu để tạo ra bao nhiêu NST đơn mới?

Bài tập 14:

Một tế bào sinh dục của ruồi giấm đực bộ NST đợc kí hiệu: AaBbDdXY (mỗi chữ cái ứng với

a. nếu tế bào đó nguyên phân liên tiếp, trong quá trình đó đã phải hình thành 127 thoi tơ vô sắc thì

có bao nhiêu lần nguyên phân? Cần phải cung cấp nguyên liệu để tạo ra bao nhiêu NST đơn mới?

b Viết kí hiệu bộ nst ở kì giữa và kì cuối trong trờng hợp nguyên phân bình thờng?

Trang 8

c. Nếu nguyên phân bị rối loạn ở cặp NST giới tính XY Viết kí hiệu bộ NST trong các tế bào con tạo ra, trong những trờng hợp có thể xảy ra?

Bài tập 15:

Xử lí dạng hoa đỏ, dị hợp, lỡng bội Bb bằng tác nhân gây đột biến consixin, rồi chọn 2 cặp lai, kết quả thu đợc kiểu hình nh sau:

Trờng hợp 1: 270 cây hoa đỏ : 10 cây hoa trắng

Trờng hợp 2: 500 cây hoa đỏ : 60 cây hoa trắng

Biện luận và viết sơ đồ lai cho mỗi trờng hợp nêu trên?

Bài tập 16:

ở ngời, bệnh mù màu do gen lặn liên kết trên nst giới tính X ( đoạn không có trên Y) Một cặp vợ chồng bình thờng, sinh con có nst giới tính XXY bị mù màu Hỏi nguyên nhân do bố hay mẹ, giải thích tại sao? Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử không có đột biến gen mới đợc phát sinh

Bài tập 17

Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến

Bài tập 18:

Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nst Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng:

A Trong giảm phân II ở mẹ, nst giới tính không phân li ở bố giảm phân bình thờng

B. Trong giảm phân I ở bố, nst giới tính không phân li ở mẹ giảm phân bình thờng

C. Trong giảm phân II ở bố, nst giới tính không phân li ở mẹ giảm phân bình thờng

D Trong giảm phân I ở mẹ, nst giới tính không phân li ở bố giảm phân bình thờng

Bài tập 19

Sơ đồ sau minh hoạ cho các dạng đột biến cấu trúc nst nào?

(1): ABCD EFGH  ABGFE.DCH

(2): ABCD EFGH  AD EFGBCH

A (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nst

B (1): Đảo đoạn chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nst

C (1): Đảo đoạn chứa tâm động, (2): đảo đoạn không chứa tâm động

D (1): chuyển đoạn chứa tâm động, (2): đảo đoạn chứa tâm động

Bài tập 20

Dùng consixin để xử lí các hợp tử lỡng bội có kiểu gen Aa thu đợc các thể tứ bội cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trờng hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thờng, tính theo lí thuyết tỉ

lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

A.1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

B.1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C.1AAAA : 4AAAa : 6Aaaa : 4Aaaa : 1aaaa

D.1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa

Bài tập 21

Trong mỗi tinh trùng của một loài chuột có 19 NST khác nhau Có thể có bao nhiêu NST trong cá thể một nhiễm của loài này?

A 37 B 36 C 20 D 18

Bài tập 22

Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời con của họ có thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến ở thể ba nhiễm (2n+1)?

A 25% B 33,3% C 66,6% D.75%

Bài tập 23

ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng quả ngọt, a quy định tính trạng quả chua Cho lai những cây tứ bội với nhau đợc thế hệ lai phân li theo tỷ lệ 35 ngọt: 1 chua Kiểu gen của P sẽ là:

A AAaa x AAaa B Aaaa x Aaaa C AAaa x Aaaa D aaaa x aaaa

Bài tập 24

Trang 9

Tế bào cú kiểu gen AAAA thuộc thể:

A Dị bội 2n + 1 B Tam bội 3n hoặc tứ bội 4n

C Dị bội 2n + 2 hoặc tứ bội 4n D Tứ bội 4n

Bài tập 25

Khi cỏc cỏ thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phõn hỡnh thành giao tử đực và cỏi, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường khụng phõn li trong giảm phõn I, giảm phõn II diễn ra bỡnh thường Sự giao phối tự do giữa cỏc cỏ thể cú thể tạo ra cỏc kiểu tổ hợp

về nhiễm sắc thể là:

A 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2 B 2n+1; 2n-1-1-1; 2n

C 2n-2; 2n; 2n+2+1 D 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+1

Bài tập 26

Một sinh vật cú bộ NST lưỡng bội 2n = 28 Số NST được dự đoỏn trong cỏc thể tam nhiễm kộp và đơn nhiễm kộp là

A 30, 26 B 42, 14 C 29, 27 D 34, 30.

Bài tập 27

Một loài thực vật cú bộ NST 2n=14 Số loại thể ba kộp (2n+1+1) khỏc nhau cú thể xuất hiện trong quần thể của loài là

Bài tập 28

Vựng mó hoỏ của gen ở sinh vật nhõn thực cú 51 đoạn exon và intron xen kẽ,số đoạn exon và intron lần lượt là:

Bài tập 29

Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa lai với 1 cây khác có kiểu gen AAaa Quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ xảy ra bình thờng, các loại giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỷ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con là

A 9/12 B 10/12 C 1/12 D 11/12

Bài tập 30

Có 2 loài thực vật, loài A có n=9 và loài B có n=10 Nhận xét nào sau đây đúng về thể song nhị bội đợc hình thành giữa loài A và loài B?

A Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 38

B Thể song nhị bội có số NST là 38, số nhóm gen liên kết là 19

C Thể song nhị bội có số NST là 19, số nhóm gen liên kết là 38

D Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 19

Bài tập 31

Cỏc tế bào xụma lưỡng bội bỡnh thường bị đột biến dẫn đến sự hỡnh thành cỏc tế bào sau đõy

1 thể khụng 2 Thể một 3 Thể tứ bội 4 Thể bốn

5 Thể ba 6 Thể lục bội

Cụng thức NST của cỏc tế bào 1, 2, 3, 4, 5 và 6 được viết tương ứng là

A 2n, 2n +1, 2n + 3, 2n + 4, 3n và 6n B 2n, 2n – 1, 2n + 1, 2n + 2, 3n và 6n

C 2n – 2, 2n – 1, 2n + 2, 4n, 2n+1 và 2n + 6 D 2n – 2, 2n – 1, 4n, 2n + 2, 2n + 1 và 6n

Bài tập 32

Tỏc động của loại tỏc nhõn nào làm cho hai bazơ timin trờn cựng mạch liờn kết với nhau

(dimetin hoỏ) gõy ra đột biến gen?

A 5 - Brụm uraxin B Acridin C Guanin dạng hiếm (G*) D Tia tử ngoại (UV).

Bài tập 33

Khi lai cơ thể P:AAaa (4n) x Aaaa (4n) Tỉ lệ phõn tớnh kiểu gen ở thế hệ F1 là

A 1AAaa: 2 Aaaa: 1 aaaa B 1AAAA: 2AAAa: 4AAaa: 2Aaaa: 1aaaa.

C 1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa D 1AAAa: 5 AAa: 5Aaa: 1 aaaa.

Bài tập 34

Một prôtêin bình thờng có 300 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ 270 bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

Trang 10

A Đột biến đảo đoạn NST chứa bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

B Đột biến gen dạng mất hoặc thêm một hoặc một số cặp ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

C Đột biến thay thế 3 cặp nu ở 3 bộ ba kế tiếp mã hoá các axít amin 269, 270, 271

D Đột biến gen dạng thay thế một hoặc một số cặp nu ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

Bài tập 35

Phép lai : P bố AaBB x mẹ AABb

Do tác nhân đột biến tác động nên ở cơ thể bố thoi vô sắc không đợc hình thành trong giảm phân

2 nên tạo giao tử không bình thờng Các giao tử của bố kết hợp với giao tử bình thờng của mẹ có thể tạo

ra cơ thể con với thành phần kiểu gen nh sau:

A AAaBBb, AAABBb, AAaBBB, B AAABBB, AAABBb, AaaBBB,

C AaaBBb, AAABbb, AAaBBb, D AAaBBB, AAaBbb, AAABBB,

Bài tập 36

Một loài thực vật có 2n =16, ở một thể đột biến xẫy ra đột biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau Khi giảm phân nếu các cặp phân li bình thờng thì trong số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ:

A 87,5% B 12,5% C 75% D 25%

Bài tập 37

ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 18 nghiên cứu tiêu bản NST của một cá thể thấy có 20 NST

và hiện tợng bất thờng xẫy ra chỉ ở một cặp trong trong bộ NST Cá thể đó mang đột biến:

A Thể ba B Thể ba nhiểm kép C Thể bốn nhiểm D thể ba kép hoặc thể bốn

Bài tập 38

ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng Cho 4 cây quả đỏ tự thụ phấn trong

đó có 1 cây dị hợp tử Tỷ lệ kiểu hình ở đời con tính theo lý thuyết là

A 3 đỏ : 1 vàng B 6 đỏ : 1 vàng C 11 đỏ : 1 vàng D 15 đỏ : 1 vàng

Bài tập 39

ở cà chua A- quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cà chua quả vàng cao nhất?

A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x Aa D AAaa x Aaaa v AAaa x Aa.à

Bài tập 40

Một cặp alen Aa dài 4080A0, alen A có 3120 liên kết Hiđrô, alen a có 3240 liên kết Hiđrô Do đột biến dị bội đã xuất hiện thể 2n+1 có số nuclêôtit loại A = 1320; G = 2280 Kiểu gen của thể dị bội là

Bài tập 41

Tế bào lỡng bội của ruồi giấm có khoảng 2,83x108 cặp nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 2 micrômet, thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN?

A 3000 lần B.5000 lần C 4000 lần D 6000 lần

Ngày đăng: 27/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w