- Thaùi ñoä: tích c ực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới , th ấy được lợi ích của toán học [r]
Trang 1ươ ng I: KHỐI ĐA DIỆN.
TiÕt 1, 2: Bµi KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN.
đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II ph¬ng ph¸p
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
iii tiÕn tr×nh d¹y häc
Hoạt động 1:
Em hãy nhắc lại định nghĩa hình lăng trụ và
hình chĩp.
I KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHĨP
Gv giới thiệu với Hs khái niệm về khối lăng trụ,
khối chĩp, khối chĩp cụt, tên gọi, các khái niệm về
đỉnh, cạnh, mặt, mặt bên, mặt đáy, cạnh bên, cạnh
đáy… của khối chĩp, khối chĩp cụt, khối lăng trụ
cho Hs hiểu các khái niệm này
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 5) để Hs
củng cố khái niệm trên)
II KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ II
KHỐI ĐA DIỆN
1 Khái niệm về hình đa diện:
Hs thảo luận nhĩm để nhắc lại định nghĩa hình lăng trụ và hình chĩp
I
O'O
D'
C'B'
A'
CB
A
H
BA
S
Trang 2“ Hình đa diện là hình gồm có một
số hữu hạn miền đa giác thoả mãn hai tính chất:
a) Hai đa giác phân biệt chỉ cĩ thể
hoặc không có điểm chung hoặc chỉ có một đỉnh
chung, hoặc chỉ có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng
là cạnh chung của đúng hai đa giác.”
Hình 1.5
Một cách tổng quát, hình đa diện (gọi tắt là đa
diện) là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa
giác thoả mãn hai tính chất trên.
Gv chỉ cho Hs biết được các đỉnh, cạnh, mặt
của hình đa diện 1.5
2 Khái niệm về khối đa diện:
Khối đa diện là phần khơng gian được giới hạn
bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đĩ.
Gv giới thiệu cho Hs biết được các khái niệm:
điểm ngồi, điểm trong, miền ngồi, miền trong
của khối đa diện thơng qua mơ hình
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 7) để Hs
hiểu rõ khái niệm trên
Hoạt động 3:
Em hãy giải thích tại sao hình 1.8c (SGK, trang
8) khơng phải là một khối đa diện?
III HAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU
1 Phép dời hình trong khơng gian:
Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:
“Trong khơng gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi
điểm M và điểm M’ xác định duy nhất được gọi là
một phép biến hình trong khơng gian.
Phép biến hình trong khơng gian được gọi là
phép dời hình nếu nĩ bảo tồn khoảng cách giữa
hai điểm tuỳ ý”
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 8) để Hs
hiểu rõ khái niệm vừa nêu
+ Phép tịnh tiến:
Hs thảo luận nhĩm để kể tên các mặt của hình lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4, SGK, trang 5)
Hs thảo luận nhĩm để giải thích tại sao hình 1.8c (SGK, trang 8) khơng phải là một khối đa diện?
B A
Trang 3+ Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một
phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Trang 4+ Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có
một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện
kia.
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 8) để Hs
hiểu rõ khái niệm vừa nêu
Hoạt động 4:
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh
rằng hai lăng trụ ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’
bằng nhau
IV PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA
DIỆN
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 11) để Hs
biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Hs thảo luận nhóm để chứng minh rằng hai lăngtrụ ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ bằng nhau
Trang 5 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình một số khối đa diện đơn giản.
Kỹ năng phân chia và lắp ghép các khối đa diện
3 Thái độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề thực tế trong hình không gian
1 GV: Bài tập và câu hỏi gợi mở cho HS.
2. HS: Làm bài tập SGK(trang 12)
1. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu một số tính chất cơ bản của hình đa diện?
GV hớng dẫn: Dựa vào tính chất của đa diện
- Hai mặt kề nhau luôn có một cạnh chung.
- Mỗi cạnh của đa diện là cạnh chungcủa hai mặt
?1 Giả sử đa diện có n mặt, các mặt không cócạnh chung thì có tất cả bao nhiêu cạnh?
GV hớng dẫn: Dựa vào tính chất của đa diện
- Đỉnh có k mặt đi qua thì có k cạnh đi qua
GV hớng dẫn: Dựa vào tính chất của đa diện
và hình lập phơng
- Hình lập phơng có 8 đỉnh và 6 mặt
- Hình lập phơng có 12 cạnh
?1.Kể tên 6 hình tứ diện ở hình trên? Còn cáchchia nào khác không? Hãy nêu một cách?
HB
AHB
Trang 6đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
ii ph¬ng ph¸p
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
iii tiÕn tr×nh d¹y häc
I KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
“Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn
thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H) luơn thuộc (H) Khi đĩ
đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi”
Ví dụ: các khối lăng trụ tam giác, khối chĩp, khối tứ
diện, khối hộp, khối lập phương… là các khối đa diện lồi
Người ta chứng minh được rằng một khối đa diện là
khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nĩ luơn nằm
về một phía đĩi với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nĩ
(H1.18, SGK, trang 15)
Hoạt động 1:
Em hãy tìm ví dụ về khối đa diện lồi và khối đa diện
khơng lồi trong thực tế.
II KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi cĩ tính chất sau
đây:
+ Mỗi mặt của nĩ là một đa giác đều p cạnh
+ Mỗi đỉnh của nĩ là đỉnh chung của đúng q mặt
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều
loại {p; q}”
Qua định nghĩa ta thấy: các mặt của khối đa diện đều là
những đa giác đều bằng nhau
Người ta chứng minh được định lý sau:
“Chỉ cĩ 5 loại khối đa diện đều Đĩ là loại {3; 3}, loại {4;
3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại {3; 5}.
(H1.20, SGK, trang 16)
Hoạt động 2:
Em hãy đếm số đỉnh, số cạnh của một khối bát diện
đều.
Gv giới thiệu với Hs bảng tĩm tắt của 5 khối đa diện
Hs thảo luận nhĩm để tìm ví dụ về khối
đa diện lồi và khối đa diện khơng lồi trong thực tế
Hs thảo luận nhĩm để đếm số đỉnh, số cạnh của một khối bát diện đều
Trang 7612123030
4681220
Gv hướng dẫn Hs chứng minh vd (SGK, trang 17) để
Hs hiểu rừ cỏc tớnh chất của khối đa diện đều thụng qua
cỏc hoạt động sau:
a/ Cho tứ diện đều ABCD, cạnh bằng a Gọi I, J, E, F, M,
N lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AC, BD, AB, BC,
CD, DA (h.1.22a, SGK, trang 17)
Hoạt động 3:
Em hóy chứng minh tỏm tam giỏc IEF, IFM, IMN, INE,
JEF, JFM, JMN, JNE là những tam giỏc đều cạnh bằng
Hs thảo luận nhúm để chứng minh AB’CD’ là một tứ diện đều Tớnh cỏc cạnh của nú theo a
iv củng cố
+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
+ Dặn BTVN: 1 4, SGK, trang 18
Tiết 6: Luyện tập
-Soạn: 10/09/2008
1.Kiến thức:
- Củng cố cho hS nắm vững định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều
- Tính chất của khối đa diện đều
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt đa diện lồi và đa diện không lồi
- Kỹ năng chứng minh một đa diện là đều
II Chuẩn bị của GV và hs
1 GV: Bài tập và câu hỏi gợi mở cho HS
2 HS: - Làm bài tập (SGK tr – 18)
- Chuẩn bị bìa cứng cho BT1(SGK tr – 18)
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra Bài cũ:
- Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông
a) Nếu SA vuông góc với đáy thì các mặt bên có quan hệ nh thế nào?
b) SA vuông góc với đáy nhng đáy ABCD là hình bình hành thì các mặt bên có quan
hệ nh thế nào?
2 Bài tập:
Bài 1: D GV: Yêu cầu HS gấp giấy theo yêu cầu
F G
Trang 8C A
Ba)
trung trực của AF
- Chứng minh EC, BD, AF đồng quy: Do
BCDE là hình thoi nên BD và CE cắt nhau tại
trung điểm I của mỗi đờng ABFD cũng là
hình thoi nên AF và BD cũng cắt nhau tại
trung điểm I
E
C
A D b)
?1 ở hình thứ nhất sau khi cắt và gấp ta đợc hình gì?
?2 ở hình thứ hai sau khi cắt và gấp ta đợc hình gì?
?3 ở hình thứ ba sau khi cắt và gấp ta đợc hình gì?
?1 Gọi cạnh của hình lập phơng là a Tính diện tích toàn phần của hình (H)?
B C
F
D’
HB
Trang 9HDVN:
- Câu 4b) Chứng minh ABFD là hình vuông : AF = BD Từ đó ta có ABFD là hình thoi có hai ờng chéo bằng nhau
đ Đọc trớc bài 3, ôn tập lại một số tính chất của khối lăng trụ, khối chóp
Tiết 7, 8 : Bài KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
ii.phơng pháp
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
iii tiến trình dạy học
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIẸN
Gv giới thiệu với Hs nội dung khỏi niệm thể tớch
sau:
“Người ta chứng minh được rằng, cú thể đặt tương
ứng cho mỗi khối đa diện (H) một số dương duy
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 21, 22)
để Hs hiểu rừ khỏi niệm thể tớch vừa nờu
Hoạt động 1:
Dựa vào h 1 25 em hóy cho biết cú thể chia
khối (H 1 ) thành bao nhiờu khối lập phương bằng
(H 0 ).
Hoạt động 2:
Dựa vào h 1 25 em hóy cho biết cú thể chia
khối (H 1 ) thành bao nhiờu khối lập phương bằng
(H 1 )
Hoạt động 3:
Dựa vào h 1 25 em hóy cho biết cú thể chia
Hs thảo luận nhúm để phõn chia khối lập phương (H1), (H2), (H3) theo khối lập phương đơn vị (H0)
Trang 10khối (H 1 ) thành bao nhiờu khối lập phương bằng
trang 24) được xõy dựng vào khoảng 2500 năm
trước cụng nguyờn Kim tự thỏp này là một khối
chúp tứ giỏc đều cú chiều cao 147m, cạnh đỏy dài
230m Hóy tớnh thể tớch của nú.
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 21, 22)
để Hs hiểu rừ khỏi niệm thể tớch và cỏch tớnh thể
tớch của cỏc khối đa diện
Hs thảo luận nhúm để tớnh thể tớch của Kim tự thỏp Kờ - ốp cú chiều cao 147m, cạnh đỏy dài 230m
1 Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức:
- Khái niệm thể tích của khối đa diện
- Công thức tình thể tích của một số khối đa diện cụ thể
- Tính chất và thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính thể tích hình lăng trụ , hình chóp
- Kỹ năng tính tỉ số thể tích các khối đa diện đợc tách ra từ một khối đa diện
3 Thái độ:
- HS liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế về khối đa diện
II Chuẩn bị của GV và hs:
1 GV: Bài tập và câu hỏi gợi mở cho HS
2 HS: ôn tập kiến thức cũ và làm BT SGK – trang 25,26
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nhắc lại : Các khái niệm khối đa diện, khối chóp, khối lăng trụ và công thức tính thểtích của khối lăng trụ, khối chóp?
B Bài tập:
tích khối chóp
Trang 11Bài 2: Giả sử ta có bát diện đều cạnh a nh
hình vẽ
- Chia bát diện đều thành hai khối chóp tứ
giác đều cạnh a có thể tích bằng nhau
ĐS: V bát diện = V = a
3
√23
B
GV gợi ý:
?1 Chứng minh thể tích các tứ diện :
A A ' B ' D ' , C C ' B ' D ' , D ' ADC, B 'ABC bằng nhau
Trang 12Suy ra: V(CDEF)=1
4V =
1
24 a3
- Chứng minh thể tích hai khối chóp DABC và DCBE bằng nhau
- Chứng minh thể tích khối chóp DCBE không đổi: Tam giác ECD (có EC = a, CD =
b, góc ECD = (d, d’) không đổi); đờng cao hạ từ B đến đáy (ECD) là khoảng cách giữa d và Mp(ECD) không đổi
+ ôn tạp toàn bộ kiến thức trong chơng, trả lời câu hỏi và làm bài tập, tiết sau Ôn tập chơng
+ Khỏi niệm về khối đa diệnlồi và khối đa diện đều, nhận biết năm loại khối đa diện đều
+ Khỏi niệm về thể tớch của khối đa diện, thể tớch của khối hộp chữ nhật, thể tớch của khối lăng trụ, thể tớch của khối chúp
Trang 13+ Biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chĩp.
- Thái độ:
Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạotrong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội
- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
ii ph¬ng ph¸p.
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
iii tiÕn tr×nh d¹y häc.
Tổ chức cho Hs thảo luận nhóm giải quyết
các nội dung trong phần ôn tập chương
Phần lý thuyết, Gv có thể gọi Hs nhắc lại
các khái niệm hay lập phiếu để Hs đọc SGK
và điền vào phiếu
Phần bài tập, Gv phân công cho từng
nhóm làm và báo cáo kết quả để Gv sửa
+ VËn dơng bµi tËp 4 mơc 3 SGK
Hs làm theo hướng dẫn của Gv:
Thảo luận nhóm để giải bài tập
2√a2b2
+b2c2+c2a2
Trang 14SA= AHcos 600=
2a√33
=a√34
b) SH = AH Tan600 = 3a/4
V = a
3
√312
=CE CF
49
a3√34
Iv Củng cố
+ Gv nhắc lại caực khaựi niệm trong baứi đủể Hs khắc saõu kiến thức
+ Dặn Btvn: Laứm caực baứi taọp coứn laùi
-Tiết 11: Kiểm tra chơng I
Ngày kiểm tra :
Đề 1:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Khi đó:
a) Thể tích khối lập phơng là a
b) Thể tích khối lập phơng là a2
c) Thể tích khối lập phơng là a3
d) Cả ba câu trên đều sai
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = 3a và vuông góc với
đáy
a) Thể tích hình chóp là a3
b) Thể tích hình chóp là a3
c) Thể tích hình chóp là a3
Trang 15d) Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3: Cho hình chóp đều ABCD cạnh a
d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a SO = a và vuông góc với đáy
a) Tính tỉ số hai thể tích của hình chóp do mặt phẳng AMN chia ra
b) Cho SA = a, AB = 2a, AC = 3a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Đáp án và thang điểm.
Phần 1: (4 điểm) Mỗi câu 1 điểm
Phần 2: (6 điểm)
Trang 16
-Ch
ươ ng II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU.
TiÕt :12 – 13 Bµi KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
Ngµy so¹n: 10/10/2008
i môc tiªu
- Kiến thức cơ bản: Khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện
tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tích xq của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
- Kỹ năng:
+ Nhận biết mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
+ Biết cách tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, diện tích xq của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
ii tiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 17I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY.
Gv giới thiệu mô hình các vật thể được tạo thành
dạng của mặt tròn xoay và các khái niệm liên quan
đến mặt tròn xoay: đường sinh, trục của mặt tròn
2 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
a/ Cho tam giác OIM vuông tại I (h.2.4, SGK,
trang 32) Khi quay tam giác đó xung quanh cạnh
góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành
một hình được gọi là hình nón tròn xoay, gọi tắt là
hình nón.
Trong đó:
+ Hình tròn tâm I: được gọi là mặt đáy.
+ O : đỉnh của hình nón.
+ OI: chiều cao của hình nón.
+ OM: đường sinh của hình nón.
3 Diện tích xung quanh của hình nón:
a/ Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay
là giới hạn của diện tích xung quanh của hình
chóp đều nội tiếp hình nón khi số cạnh đáy tăng
Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của
hình nón tròn xoay cũng là diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của khối nón được giới hạn bởi
hình nón đó
4 Thể tích khối nón tròn xoay:
a/ Thể tích của khối nón tròn xoay là giới hạn
của thể tích khối chóp đều nội tiếp hình nón khi số
cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b/ Công thức tính thể tích khối nón:
V = 13 B.h
Trang 18Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 34) để Hs
hiểu rõ và biết cách tính diện tích xung quanh của
hình nĩn và thể tích của khối nĩn trịn xoay
Hoạt động 2:
Em hãy cắt mặt xung quanh của một hình nĩn
trịn xoay dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên
mặt phẳng ta được một nửa hình trịn bán kính R
Hỏi hình nĩn đĩ cĩ bán kính r của đường trịn đáy
và gĩc ở đỉnh của hình nĩn bằng bao nhiêu?
III MẶT TRỤ TRỊN XOAY
1 Định nghĩa:
Trong mp (P) cho hai đường thẳng song
song l và cách nhau một khoảng r Khi quay mp
(P) xung quanh thì đường thẳng l sinh ra mơt
mặt trịn xoay được gọi là mặt trụ tròn xoay (hay
mặt trụ)
: trục của mặt trụ.
l: đường sinh của mặt trụ.
r: bán kính mặt trụ.
2 Hình trụ trịn xoay và khối trụ trịn xoay:
a/ Hình trụ trịn xoay :
Ta xét hình chữ nhật ABCDù Khi quay hình
chữ nhật ABCDù xung quanh một cạnh nào đĩ, thì
hình chữ nhật ABCDù sẽ tạo thành một hình gọi là
hình trụ tròn xoay (hay hình trụ)
b/ Khối trụ trịn xoay:
Khối trụ trịn xoay là phần khơng gian được giới
han bởi một hình trụ trịn xoay kể cả hình trụ trịn
xoay đĩ
Ta gọi mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán kính
của một hình trụ theo thứ tự là mặt đáy, chiều cao,
đường sinh, bán kính của một khối trụ tương ứng
3 Diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay:
a/ Diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay
là giới hạn của diện tích xung quanh hình lăng trụ
đều nội tiếp hình trụ đĩ khi số cạnh đáy tăng lên vơ
Diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của
hình trụ trịn xoay cũng là diện tích xung quanh,
diện tích tồn phần của khối trụ được giới hạn bởi
hình trụ đĩ
4 Thể tích của khối trụ trịn xoay:
a/ Thể tích của khối trụ trịn xoay là giới hạn
của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đĩ
khi số cạnh đáy tăng lên vơ hạn.
Hs thảo luận nhĩm để tính bán kính r của đườngtrịn đáy và gĩc ở đỉnh của hình nĩn
Trang 19b/ Cụng thức tớnh thể tớch khối trụ trũn xoay:
V = r 2 h Trong đú: r: bỏn kớnh đỏy của khối trụ
h: chiều cao của khối trụ.
Hoạt động 3:
Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a
Tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh trụ và thể tớch
của khối trụ cú hai đỏy là hai hỡnh trũn ngoại tiếp
hai hỡnh vuụng ABCD và A’B’C’D’
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 38) để Hs
hiểu rừ và biết cỏch tớnh diện tớch xung quanh của
hỡnh trụ trũn xoay, thể tớch của khối trụ trũn xoay
Hs thảo luận nhúm để tớnh diện tớch xung quanhcủa hỡnh trụ và thể tớch của khối trụ cú hai đỏy
là hai hỡnh trũn ngoại tiếp hai hỡnh vuụng ABCD và A’B’C’D’
1 Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức sau:
- Khái niệm về mặt tròn xoay
- CT tính diện tích xung quanh, toàn phần của mặt trụ , mặt nón
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích và thể tích hình trụ, hình nón
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và phân chia mặt trụ, mặt nón bằng mặt phẳng
3 Thái độ:
- Liên hệ với vấn đề thực tế có trong không gian
II chuẩn bị của Gv và hs:
1 GV: Bài tập và hệ thống câu hỏi gợi mở cho HS.
2 HS: ôn tập lại bài 1 và làm BT SKG trang 39, 40.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ khi ôn tập.
2 Bài tâp:
Bài 1:
- Gọi O là tâm đờng tròn, là đờng thẳng đi
qua tâm O và (P) , m là đờng thẳng bất kì
đI qua một điểm thuộc đờng tròn
- GV HD : Sử dụng định nghĩa mặt trụ xoay
- GV: Dựa vào định nghĩa hình trụ, hình nón
Trang 20§êng cao cña h×nh trô lµ: SO=a√3
DiÖn tÝch xung quanh cña h×nh trô lµ: