1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyen de luyen thi dai hoc

7 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 35,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7B. Cho B.[r]

Trang 1

I Lí THUYếT

1 Số đồng phân của C4H10O là:

2 Cho hợp chất A có công thức C5H12O Biết A có khả năng tác dụng Na và khi oxi hoá A bằng CuO, t0

thu đợc anđehit Số đồng phân cấu tạo A là:

3 Ancol nào sau đây khi tách H2O thu đợc hỗn hợp 2 anken đồng phân cấu tạo:

4 CTTQ của ancol bậc 1 no, đơn chức:

A CnH2n+1OH B R-CH2OH C CnH2n+1CH2OH D CnH2nCH2OH

5 Tiến hành phản ứng tách nớc hỗn hợp 2 ancol propan-1-ol và butan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc, 1700C thu đợc số anken tối đa là ( không tính đồng phân hình học)

6 Tách nớc ancol 2-metylbutan-2-ol với H2SO4, 1700C cho sản phẩm chính là:

7.* Số đồng phân ancol khi tách nớc với H2SO4 1700C cho sản phẩm chính 2-metylpent-2-en là:

8 Tách nớc hỗn hợp A gồm 3 ancol đơn chức với xúc tác H2SO4, 1400C thu đợc số ete tối đa là:

9. Sản phẩm hỡnh thành khi đun núng C3H7OH và hơi HBr là:

B CH3OH, CH3Br và CH3CH2Br D CH3-CH2-CH3 và HOBr

10 Cho etylen glicol tác dụng với hỗn hợp axit fomic và axit axetic thì số este hai chức tối đa thu đợc là

11 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit axetic và axit propionic thì số este 3 chức tối đa thu đợc là:

12 Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, Na, HCl, NaOH, H2SO4 đặc nguội Số chất có thể tác dụng trực tiếp với glixerol là:

13 X có CTPT C4H8O X làm mất màu dd Br2, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không có khả năng tráng gơng X là:

14 Hoàn thành sơ đồ sau:

15 Cho cỏc chất sau : HO-CH2-CH2-OH; HO-CH2-CH2-CH2-OH; CH3CH(OH)CH2OH; CH3CH2OH Số chất tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh là

16 Cho chất A cú CTPT C4H10O2 Biết A cú khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh Số cấu tạo

A thoả món là

17 Cho cỏc đồng phõn ancol của C3H8O tỏc dụng với HOOC-COOH thu được số este 2 chức tối đa là

18 Cho cỏc đồng phõn ancol của C3H8O2 tỏc dụng với hỗn hợp HCOOH và CH3COOH thu được số este

2 chức tối đa là

19 Cho sơ đồ sau :

C

H2 C

CH 3

CH2 CH3 + HCl A + NaOH B

Biết A, B là cỏc sản phẩm chớnh Gọi tờn A, B

C2H5Cl

(C2H5)2O CH

Trang 2

20 Cho ancol A tỏc dụng với HOOC-COOH với xỳc tỏc H2SO4 đặc thu được este cú CTPT C8H14O4 Biết khi oxi hoỏ A được chất khụng cú khả năng tỏc dụng với AgNO3/NH3 Tỡm cấu tạo đỳng của A ?

21 3 chất A, B, C là đồng phõn của nhau cú CTPT C3H8O2 Biết 1mol A tỏc dụng với Na dư cho 1mol

H2 và A khụng tỏc dụng với Cu(OH)2 B tỏc dụng với Cu(OH)2 1 mol C tỏc dụng với Na thu được 0,5 mol H2 C khụng tham gia phản ứng tỏch nước tạo anken Tỡm cỏc cấu tạo đỳng của A, B, C ?

+ NaOH

Kết luận nào sau đõy khụng đỳng

A Y tỏc dụng được với Cu(OH)2 tạo phức xanh

B Cho X tỏc dụng với KOH/ancol đun núng lại thu được CH2=CH-CH3

C Y cú nhiệt độ sụi cao hơn X

D oxi hoỏ Y bằng CuO thu được chất hữu cơ cú 1 nhúm chức anđehit và 1 nhúm chức xeton

23 Tỏch nước ancol cú CTPT C5H12O thu được 1 anken duy nhất Xỏc định số cấu tạo thoả món ?

24 Cho ancol A cú CTPT C4H8O Biết A tỏc dụng với Na, nước brom Khi oxi hoỏ A bằng CuO thu được anđehit Xỏc định cấu tạo đỳng của A ?

25 Chất hữu cơ X cú CTPT C4H10O Biết X tỏc dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol A phản ứng Xỏc định số cấu tạo của X thoả món cỏc tớnh chất trờn ?

26 Chất X cú cỏc tớnh chất sau: X tỏc dụng với Kali dư cho số mol H2 sinh ra bằng 3/2 số mol X Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 mol X thu được 3 mol CO2 Xỏc định cấu tạo đỳng của X biết X là hợp chất thuần chức ?

27 Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C8H10O Xác định cấu tạo đúng của X, biết X tác dụng đợc với Na nhng không tác đụng với NaOH Khi tách nớc X với H2SO4 đặc 1700C thu đợc chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

28 So sỏnh nhiệt độ sụi của cỏc chất sau: C3H8, C2H5OH, C2H5Cl, H2O

29.* Tại sao ancol cú khối lượng phõn tử nhỏ tan tốt trong nước nhưng hiđrocacbon gần như khụng tan trong nước ?

30 Nhận biết cỏc chất lỏng sau đựng trong cỏc lọ mất nhón riờng biệt

A benzen, ancol etylic, etylen glicol

B Glixerol, toluen, ancol benzylic

C butan-1-ol, butan-1,2-điol, hex-1-en, hex-1-in

31 Thuỷ phõn hoàn toàn 1 dẫn xuất halogen X cú CTPT C4H8Cl2 bằng NaOH thu được chất hữu cơ A Xỏc định cấu tạo đỳng của X trong cỏc trường hợp sau:

A Chất A là ancol 2 chức mạc thẳng cú khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2 Khi oxi hoỏ A bằng CuO thu được chất hữu cơ B cú chứa nhúm chức anđehit ?

B Chất A là ancol 2 chức mạch thẳng khụng cú khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2 Khi oxi hoỏ A bằng CuO thu được anđehit 2 chức ?

C Chất A là 1 anđehit

D Chất A là xeton

32 Cho chất X cú CTPT C3H6ClO Thuỷ phõn hoàn toàn X bằng KOH thu được chất hữu cơ A Xỏc định cấu tạo đỳng của X trong cỏc trường hợp sau:

A Chất A cú khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh

B Chất A cú khả năng tỏc dụng với Na theo tỉ lệ mol 1: 2, nhưng khụng khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2

C Chất A là 1 anđehit

D Chất A là xeton

2 BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG

2.1 Phản ứng tỏch H 2 O

1 Hỗn hợp A cú khối lượng 16,6 gam gồm ancol etylic và ancol propylic tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Đun

A với H2SO4 đặc 1700C thu được bao nhiờu lớt khớ (đktc)

Trang 3

2 Tách nước 25,5g hỗn hợp ancol metylic và etylic với tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 với H2SO4 đặc, 1700C (hiệu suất 100%) thì thể tích anken thu được (đktc) là:

3 Khi đun nóng m1 gam ancol đơn chức X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam một chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (Biết hiệu suất phản ứng 100%) Tìm công thức cấu tạo của ancol X

4 Cho 27,6 gam ancol đơn chức A vào bình đựng H2SO4 đặc và đun nóng trong điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 0,6087 Xác định CTCT của A ?

5 Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử ancol A

6 Tiến hành phản ứng tách nước ancol đơn chức A với H2SO4 đặc ở 1700C và 1400C thu được 2 chất hữu cơ tương ứng là X và Y trong đó tỉ khối hơi của Y so với X bằng 2,833 Cấu tạo của A là

7 Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B có khối lượng phân tử tương ứng là 46 đvC và 60 đvC Tiến hành tách nước hoàn toàn 16,6 gam X với H2SO4 đặc 1700C thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18,667 Tính % khối lượng A và B trong X ?

8 Tách nước hoàn toàn 3 gam ancol đơn chức A với H2SO4 đặc 1700C thu được chất hữu cơ B Cho B qua dung dịch brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng CTPT của A là

9 Cho ancol no mạch hở A có 50% oxi về khối lượng Tiến hành phản ứng tách nước 9,6 gam A với

H2SO4 1400C thu được khối lượng ete là

10 ancol đơn chức A có tỉ khối so với He bằng 15 Tách nước 30 gam A với H2SO4 đặc 1700C thu được

V lít hiđrocacbon B Lượng B có thể làm mất màu tối đa 64 gam Br2 Tính hiệu suất phản ứng tách nước?

11 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Công thức cấu tạo của 2 ancol là:

C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH

12 Tiến hành phản ứng tách nước 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc

1400C thu được 12 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau CTPT 2 ancol là

13 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức mạch hở có tỉ lệ mol 1: 1 Thêm ít H2SO4 đặc và đun nóng tới 1400C thu được 7,4 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau (hiệu suất100%) CTPT 2 ancol là

14 Tách nước hoàn toàn 18 gam ancol X với H2SO4 đặc 1700C thu được chất hữu cơ B Đốt cháy hoàn toàn lượng B thu được ở trên sau đó hấp thụ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 90 gam kết tủa và khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng lên 55,8 gam CTPT của X là

15 Tiến hành tách nước hoàn toàn ancol A với H2SO4 đặc 1700C thu được chất hữu cơ B Cho B hấp hụ qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình đựng brom tăng lên 5,2 gam và khối lượng brom phản ứng bằng 64 gam CTCT A là

16 Một ancol đa chức, no X có số nhóm -OH bằng số nguyên tử cacbon Trong X có xấp xỉ 10% hiđro

Trang 4

theo khối lượng Đun núng X với chất xỳc tỏc và nhiệt độ thớch hợp để tỏch nước thỡ thu được một chất hữu cơ Y cú MY = Mx - 18 Kết luận nào dưới đõy hợp lớ nhất?

C X là glixerol C3H5(OH)3 D Tỉ khối hơi Y so với X là 0,8

2.2 Phản ứng Kim loại kiềm

1 Lấy 1,15 gam ancol X cho tỏc dụng với Na (dư) thỡ cho 280 cm3 hiđro đo ở đktc CTPT của X là?

2 Cú hợp chất hữu cơ X chỉ chứa cỏc nguyờn tố: C, H, O Biết 0,31 gam X tỏc dụng hết với Na tạo ra 112ml khớ H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H7(OH)3

3 Một ancol no đơn chức mạch hở A chứa 13,04% hiđro theo khối lượng Cho 13,8 gam A tỏc dụng với

K dư thu được khối lượng muối là

4 Một ancol no đơn chức mạch hở X cú 60% cacbon theo khối lượng trong phõn tử Nếu cho 18 gam X tỏc dụng hết với Na thỡ thể tớch khớ H2 thoỏt ra (ở điều kiện chuẩn) là:

5 Cho 2,84 gam một hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liờn tiếp nhau tỏc dụng với Na vừa đủ, tạo

ra 4,6 gam chất rắn và V lớt khớ H2 ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 ancol trờn là:

6 Cho m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng Na vừa đủ, tạo ra 9,2 gam chất rắn và 1,792 lít khí H2 ở đktc Công thức phân tử của hai ancol là:

7 Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 ancol cựng dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 4,48 lớt (dktc) khớ H2 và 2 muối cú tỉ lệ mol 1: 1 Cụng thức cấu tạo 2 ancol là:

8 Cho 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức tỏc dụng vừa đủ với Na, thấy thoỏt ra 336cm3 H2 (đktc) Hỗn hợp cỏc chất chứa natri được tạo ra cú khối lượng là:

9 Cho 40 gam hỗn hợp 4 ancol tỏc dụng với vừa đủ với m gam Na Lượng H2 thu được cú thể khử tối đa

8 gam CuO Khối lượng muối thu được là

10 Cho m gam ancol no mạch hở A tỏc dụng vừa đủ với Na thu được 1,7174m gam muối CT của A là

11 ancol no, đa chức, mạch hở X cú n nguyờn tử cacbon và m nhúm -OH trong cấu tạo phõn tử Cho 7,6 g ancol trờn phản ứng với lượng natri dư thu được 2,24 lớt khớ (đktc) Cho n = m + 1 Cụng thức cấu tạo của ancol X là:

A C2H5OH B C4H7(OH)3 C C3H5(OH)2 D C3H6(OH)2

2.3 Phản ứng chỏy

1 Nếu gọi x là số mol chất hữu cơ CnH2n-2Oz đó bị đốt chỏy, nCO2, nH2O tương ứng là số mol CO2 và H2O sinh ra, giỏ trị của x là:

A x = nCO2 = n H2O B x = n H2O - nCO2 C x = 2( n H2O - nCO2 ) D x =

nCO2 - n H2O

Trang 5

2 Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no mạch hở A thì thu được 9,24 g khí CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol A tác dụng với kali dư cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của A

A C4H7(OH)3 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C3H5(OH)3

3 Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2 và 2,7 gam H2O Công thức phân tử và số đồng phân của A là:

4 Khi đốt cháy một ancol no, mạch hở X thì lượng oxi cần dùng bằng 9 lần khối lượng oxi có trong X biết X chứa không quá 3 nhóm chức Số đồng phân cấu tạo (cùng và khác chức) của X là:

5 Ba ancol X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2, H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy công thức phân tử của 3 ancol là:

A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B C3H8O, C4H8O, C5H8O

C C3H6O, C3H6O2, C3H8O3 D C3H8O, C3H8O2, C3H8O3

6 Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một ancol X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Công thức phân tử của X là:

7 đốt cháy hợp chất đơn chức Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được ancol đơn chức Nếu đốt cháy 41,76g Y thì khối lượng CO2 thu được là:

8 Khi đốt cháy chất hữu cơ M chứa C, H, O thu được mCO 2 : m H2O =11: 9 Vậy khi cho 81,696g M tác dụng với Na thì thể tích H2 thu được (đktc) là:

9 Đốt cháy hỗn hợp ancol đơn chức đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi H2O

có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Công thức phân tử của 2 ancol là:

A CH4O và C4H10O B C2H6O và C4H10O C C3H8O và C4H10O D C2H6O và C3H8O

10 Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng có số mol bằng nhau, thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 ancol lần lượt là:

A CH4O và C3H8O B C2H6O và C3H8O C CH4O và C2H6O D CH4O và C4H10O

11 X, Y là hai chất đồng phân, X tác dụng với Na còn Y thì không tác dụng Khi đốt 13,8 gam X thu được 26,4g CO2 và 16,2g H2O X, Y có tên lần lượt là:

2.4 Phản ứng CuO

1 Oxi hoá hết 20,9g hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic bằng một lượng vừa đủ CuO thu được 19,9g hỗn hợp anđehit % khối lượng ancol metylic trong hỗn hợp ban đầu là:

2 Cho m gam hơi ancol X qua ống đựng CuO đốt nóng dư thu được m1 gam anđehit acrylic biết m = m1

+ 0,4 Giá trị m là:

3 Cho 81,696g hơi của 1 ancol no đơn chức mạch hở qua ống đựng CuO đốt nóng dư Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm đi 28,416g CTCT ancol đó là:

4 ancol no, đơn chức mạch hở A có %mC = 60% Cho 12 gam A qua ống sứ đựng CuO dư đốt nóng, sau phản ứng thây khối lượng chất rắn trong ống giảm 1,6 gam hiệu suất phản ứng là

Trang 6

5 Cho bột CuO đốt nóng dư vào bình đựng 81,282g ancol A no mạch hở Lượng chất rắn sau phản ứng tác dung dịch HNO3 loãng dư thu được 39,1552 lít khí NO duy nhất (đktc) CTCT A là:

6 Cho 12 gam ancol đơn chức A qua ống sứ đựng 24 gam CuO đốt nóng (H= 100%) Sau phản ứng lượng chất rắn trong ống tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch HCl 1M CTCT của A là

7 Oxi hoá hết 40,848g ancol A thu được 38,295g anđehit no, đơn chức mạch hở CTCT A là:

8 Oxi hoá 33,2g hỗn hợp A gồm etanol và etanđiol bằng CuO dư thu được hỗn hợp hơi B Cho Na dư tác dụng với B thu được 10,64 lít khí H2 (đktc) % khối lượng etanol trong A là:

9 Hỗn hợp A có khối lượng 97,2 gam gồm glixerol và 1 ancol no, đơn chức, mạch hở X Chia A làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 85,8g CO2 Phần 2 oxi hoá bằng CuO thì cần tối thiểu 100g CuO thu được hỗn hợp anđehit CTPT của X là:

2.5 Các bài toán biện luận

1 Khi phân tích một ancol no, đơn chức, mạch hở A có: mC + mH = 3,5mO Số đồng phân A thoả mãn là:

2 Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O thì có: mC + mH = 3,5mO Lấy hai ancol đơn chức X, Y đem đun nóng với H2SO4 đậm đặc ở 1400C thu được A Công thức cấu tạo mạch hở của X, Y là:

3 Một ancol no mạch hở X, khi đốt cháy 1 mol X cần 2,5 mol O2 Công thức của ancol X là:

A C3H6(OH)2 B C2H4(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H5OH

4 Một ancol X mạch hở, không làm mất màu nước brom Để đốt cháy a lít hơi ancol X thì cần 2,5a lít oxi ở cùng điều kiện Khi đốt cháy 1 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:

5 Khi đốt cháy hoàn toàn 15 miligam X chỉ thu được hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước, tổng thể tích của chúng qui về điều kiện tiêu chuẩn bằng 22,4ml Công thức đơn giản của X là:

6 Chia m gam ancol đơn chức A thành hai phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Brom dư thấy khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 16 gam Phần 2 tác dụng Na dư thu được 9,4 gam muối

Công thức phân tử A là:

7 Cho 54,188 gam ancol no, mạch hở A tác dụng với một lượng Na dư thu được H2, lượng khí này có thể khử tối đa 70,680 gam CuO Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

8 Đốt cháy hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol O2 tiêu tốn gấp

4 lần số mol của X Biết rằng khi X cộng hợp H2 thì được ancol đơn chức , còn khi cho X tác dụng với dung dịch thuốc tím thì thu được ancol đa chức Cho biết công thức cấu tạo của X?

9 Cho 3,2 gam ancol no đơn chức mạch hở A tác dụng với Na thu được nhiều hơn 1,008 lít H2 (đktc) CTCT của A là

Trang 7

10 Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH và ancol A cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác 14,72 gam A cho tác dụng với Na dư thu lượng khí thoát ra nhỏ hơn 0,34 gam H2 Vậy CTCT A là

11 Hỗn hợp hơi A gồm 2 anol no, mạch hở đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 bằng 33,5 Cho

134 gam A tác dụng với Na dư thì lượng H2 thu được nhiều hơn 33,6 lít CTPT 2 ancol là

A C3H8O, C4H10O B C2H6O, C3H8O C C3H8O2, C4H10O2 D C2H6O2, C3H8O2

12 Cho 10,6 gam hỗn hợp A gồm C2H5OH và 1 ancol A cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Kali dư thu được 2,24 lít khí Mặt khác 3 gam A tác dụng với Na dư thì lượng H2 thu được nhỏ hơn 0,5824 lít (cho các khí đo ở đktc) Tìm CTPT A ?

13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam

H2O Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với Na dư thu được nhiều hơn 1,5 gam H2 CTPT 2 ancol là

A C2H6O, C3H8O B C2H6O2, C3H8O2 C C3H8O2, C4H10O2 D C3H8O, C4H10O

14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp thu được 22 gam CO2 và 12,6 gam

H2O Mặt khác 5,3 gam A tác dụng với Na dư thu được ít hơn 1,344 lít H2 (đktc) CTPT 2 ancol là

A C2H6O, C3H8O B C2H6O2, C3H8O2 C C3H8O2, C4H10O2 D C3H8O, C4H10O

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w