Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE.1[r]
Trang 1Bài 1:
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y= x
4
4 − 2(x
2
−1)
2 Viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm A(0; 2) và tiếp xức với (C)
Bài 2: Giải phương trình: cos3x – cos2x + cosx = 1
2
Bài 3: Giải phương trình x+2√7 − x=2√x −1+√− x2+8 x − 7+1
Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( α ): 3x + 2y – z +4 = 0 và hai điểm A(4;0;0), B(0;4;0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB
1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng ( α )
2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng ( α ) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng ( α )
Bài 5: Tính tích phân: I=∫
2
6 dx
2 x +1+√4 x +1
Bài 6: Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x2 + xy + y2 3
Chứng minh rằng: − 4√3− 3 ≤ x2
− xy −3 y2≤ 4√3 − 3
Chứng minh bất đẳng thức:
ab
c(c+a)+
bc
a(a+b)+
ca
b (b+c) ≥
a c+a+
b a+b+
c b+c
Bài 7: Giải bất phương trình: 3 logx3+ 2 logx2
Bài 8: Tính gọn: T = − 5+6 i
4+3 i
Bài 9: Cho tập A = {0 ;1 ;2;3 ;4 ;5; 6}Ư Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số kahcs nhau chọn trong A sao cho số đó chai hết cho 15
Bài 10: Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, SB = b Tính thể tích của hình chóp
đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC SỐ 2