Vaøo thôøi ñieåm naøo thì pha dao ñoäng cuûa chaát ñieåm ñaït giaù trò π 3 , luùc ñoù li ñoä cuûa vaät laø bao nhieâu.. Biên độ và tần số của dao động có giá trị lần lượt là[r]
Trang 1Bài tập về dao động điều hòa
A
Phần tự luận
Bài 1 Một vật dao động điều hoà giữa 2 điểm P,Q có chiều dài 20cm, tần số 5Hz, pha dao động ở thời điểm ban
đầu là 300
a Viết phơng trình dao động, vận tốc, gia tốc của vật
b So sánh pha dao động của x, v, a
c Xác định những thời điểm vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
d Xác định chiều của vectơ gia tốc, tính chất của chuyển động khi vật chuyển động trong đoạn PO, OQ
e Vẽ đồ thị biểu diễn x, v, a trong hệ toạ độ xOt, vOt, aOt
Bài 2 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox, vận tốc khi qua VTCB là 62,8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2 Lấy 2=10, pha dao động ở thời điểm t= 1s kể từ thời điểm ban đầu là 2
a Viết phơng trình dao động, gia tốc, vận tốc của vật
b Xác định x, vectơ gia tốc, vectơ vận tốc của vật tại các thời điểm 1s, 1,5s
c Xác định những thời điểm để vật chuyển động theo chiều âm với tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại
d Xác định tính chất của chuyển động của vật ở thời điểm t= 0,5s
e Tính vận tốc trung bình của vật trong một chu kì
Bài 3 Cho vật dao động điều hoà giữa hai điểm PQ
Có chu kì 1s và khi có toạ độ 3cm thì vật có vận tốc là 8cm/s
Chọn pha dao động ban đầu là 0
a Viết phơng trình dao động của vật
b Tính vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật
c Xác định thời gian vật đi từ Q đến O và từ Q đến P
d Tính quãng đờng vật đi và tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian t = 4,5s
Bài 4 Một vật dao động điều hoà có chiều dài quỹ đạo
PQ = 8cm,khoảng thời gian để vật thực hiện đợc 4 dao động
toàn phần là 2s, lấy pha dao động ban đầu là - /2
a Tính biên độ, tần số, chu kì, tần số góc của dao động và xác định trạng thái ban đầu của vật
b Viết phơng trình dao động, vận tốc và gia tốc của vật
c Xác định những thời điểm vật đi qua M là trung điểm của OP
d Xác định ngắn nhất để vật đến điểm M
e Xác định thời gian vật đi từ M đến P
Bài 5 Một vật dao động điều hoà có chiều dài quỹ đạo
OQ = OP = 10cm, thời gia vật đi từ O đến Q là 0,1s
lấy pha dao động ban đầu là - /2
a Tính biên độ, tần số, chu kì, tần số góc của dao động và xác định trạng thái ban đầu của vật
b Viết phơng trình dao động, vận tốc và gia tốc của vật
c Xác định những thời điểm vật đi qua M là trung điểm của OP
d Xác định ngắn nhất để vật đến điểm M
e Xác định thời gian vật đi từ M đến P
Bài 6 Vật dao động theo phơng trình x = 5cos(2t - /3)cm
a Xác định tốc độ và gia tốc cực đại của vật
b Xác định những thời điểm vật đi theo chiều dơng với a = 5m/s2
c Xác định quãng đờng đi đợc và vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian t = 1/12s đầu tiên
d Xác định quãng đờng đi đợc và vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian 3,25s đầu tiên
Bài 7 Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = Acos(t - /2) cm Biết trong khoảng thời gian t = 1/60s
đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x = 0,5 A √3 theo chiều dơng và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật
có vận tốc 40 √3 cm/s
a Viết phơng trình dao động của vật
b Xác định trạng thái ban đầu của vật
c Xác định thời gian vật đi qua vị trí x = 0,5A lần thứ 2
d Xác định thời gian vật đi qua vị trí x = 0,5A lần thứ 2 theo chiều dơng
e Xác định thời gian vật đi qua vị trí x = 0,5A lần thứ 2 theo chiều âm
f Xác định quang đờng vật đi đợc trong những khoảng thời gian trên
g Xác định thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = 0,5 A √3 đến vị trí x = - 0,5 A √3
h Xác định quãng đờng dài nhất mà vật đi đợc trong khoảng thời gian t = T/4
B Phần trắc nghiệm.
B i 1 Mà ột chất điểm dao động điều ho và ới phương trình l : x = 6cos( 2à t + π
2 ) (cm) Tại thời điểm t = 0,5s, chất điểm có li độ n o trong các li à độ dưới đây?
A: x = 3cm B: x = 6cm C: x = 0 D: x = -6cm
B i 2: Mà ột vật dao động điều ho x = 4cos(2à t + π
4 )cm Lúc t = 0,5s vật có li độ v và ận tốc l :à A: x = -2 √2 cm; v = 4 √2 cm/s C: x = 2 √2 cm; v = 2 √2 cm/s
B: x = 2 √2 cm; v = - 2 √2 cm/s D: x = -2 √2 cm; v = -4 √2 cm/s
Trang 2B i 3: Mà ột chất điểm dao động điều ho và ới phương trình l x = 5cos(2à t + π
2 ) cm tại thời điểm t = 0,25s, chất điểm có vận tốc n o trong các và ận tốc đưới đây ?
B i 4 Mà ột vật dao động điều ho dà ọc theo trục Ox, vận tốc khi qua vị trớ cân bằng l 62,8cm/s v gia tà à ốc cực đại l 2m/sà 2 lấy 2 = 10 Biên độ v chu kà ỳ dao động của vật l :à
A: A = 10cm; T = 1s C: A = 1cm; T = 0,1s
B i 5 Mà ột vật dao động điều ho theo phà ương trình x = 10cos20t(cm) Xác định thời điểm để vật chuyển động theo chiều dơng với vận tốc v = 1
2 vmax.
A: t = - Τ
2 Τ
5 Τ
-Τ
6 + kT
B i 6: Mà ột vật dao động điều ho có phà ương trình x = 2cos(10t + π
4 )cm Vận tốc của vật khi qua vị VTCB là
A: v = 20cm/s B: v = 10cm/s C: v = 2m/s D: v = 20m/s
B i 7: Mà ột vật dao động theo phương trình x = 4cos(2t + π
3 )cm Vận tốc trung bình của vật trong một chu
kỳ là
Bài 8: Một vật dao động điều ho có phà ương trình x = 2cos(10t + π
4 )cm Quãng đờng vật đi đợc trong một chu kì là
Bài 9: Một vật dao động điều ho theo phà ương trình x = 10cos20t(cm) Khoảng thời gian nhỏ nhất vật đi đợc quãng đờng A là
Bài 10 Một chất điểm dao động điều ho và ới phương trình l : x = 6cos( 2à t + π
2 ) (cm).Quang đờng dài nhất mà vật đi đợc trong khoảng thời gian 0,25s là
Bài 11 Một vật dao động điều ho x = 5cos(2à t + π
4 )cm Thời gian nhỏ nhất vật đi từ VTCB đến vịi trí x = 2,5cm là
Bài 12 ẹieồm M dao ủoọng ủieàu hoaứ theophửụng trỡnh x=2,5cos10πt (cm) Vaứo thụứi ủieồm naứo thỡ pha dao ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm ủaùt giaự trũ π3 , luực ủoự li ủoọ cuỷa vaọt laứ bao nhieõu
A t=301 s ; x=1 ,25 cm B t=601 s ; x=1 ,25 cm C
t= 1
30s ; x=1,5 cm D t=301 s ; x=2 ,25 cm
Bài 13 Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động là x 3 sin10tcos10 (t cm) Biờn độ và tần
số của dao động cú giỏ trị lần lượt là
A 2 cm , 5 Hz B 3 1( cm), 10 Hz C 4 cm , 5 hz D 2cm , 10 Hz