Ma trận: Nội dung Biết Mức độ kĩ, năng nhận biếtHiểu Vận dụng Trọngsố Định nghĩa.. Cõu 1: Hợp chất nào sau đõy trong phõn tử vừa cú liờn kết đơn, vừa cú liờn kết đụi giữa những nguyờn t
Trang 1Tiết 48:
kiểm tra viết
A Ma trận:
Nội dung Biết Mức độ kĩ, năng nhận biếtHiểu Vận dụng Trọngsố
Định nghĩa Phân loại C2
T/c hoá học ( metan,
Phi kim Mối liên hệ
giữa các chất vô cơ
C8
B Đề bài:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Hợp chất nào sau đõy trong phõn tử vừa cú liờn kết đơn, vừa cú liờn kết đụi
giữa những nguyờn tử cacbon
Cõu 2: Dóy chất nào đều là Hiđrocacbon.
a FeCl2, C2H6O, CH4, NaHCO3 c CH4, C2H2, C2H4, C6H6
b CH4O, C6H6, C2H4 d CH3NO2, CH3Br, NaOH
Cõu 3: Để phõn biệt CH4 và CO2 ta cú thể dựng:
c Dung dịch Brom d Tất cả điều sai
Cõu 4: Metan, etilen, axetilen cú tớnh chất húa học nào chung.
a Tỏc dụng với dung dịch Brom c Tỏc dụng với khớ oxi
b Tỏc dụng với khớ Clo d Khụng cú tớnh chất nào
Cõu 5: Khớ metan tỏc dụng được với:
a H2O; HCl b HCl; Cl2 c Cl2; O2 d O2; CO2
Cõu 6: Cụng thức phõn tử C4H8 cú khối lượng mol là:
II Tự luận: (7 điểm)
Cõu 7: (1,5đ) Hóy viết tờn cỏc hợp chất sau:
a C2H2 b C2H4 c C2H6
Cõu 8: (1,5đ) Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học biểu diễn chuyển đổi hoỏ học sau:
C CO2 CaCO3 CaCl2
Cõu 9: (2đ) Viết cụng thức cấu tạo của C2H2 và C2H4
Cõu 10:(2đ) Cho 5,6 lớt (đktc) hỗn hợp gồm metan và axetilen đi qua dung dịch brom dư
thấy cú 4 gam brom tham gia phản ứng Tớnh % thể tớch mỗi khớ cú trong hỗn hợp
Trang 2C: Đáp án H– ớng dẫn chấm
I.Trắc nghiệm: 3 điểm
Mỗi ý đúng cho 0,5đ: 1a; 2c; 3b; 4c; 5c; 6b
II Tự luận: 7 điểm
Câu 7:(1,5đ)
Viết đúng mỗi tên hợp chất cho 0,5đ
Câu 8:(1,5đ).
Viết đúng mỗi phơng trình cho 0,5đ
C + O2 CO2
CO2 + CaO CaCO3
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 9: (2đ)
Viết đúng mỗi công thức cấu tạo cho 1đ
Câu 10: (2đ)
Phơng trình hoá học:
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 0,5đ 0,025
160
4
Br
n
0,0125 0,025
2
1 Br
n
2
1
H
C
n
2 2
=> VC2H2 =0,0125.22,4=0,28 (l) 0,25đ
5,6
0,28 H
C
V
5
=> % =
4
CH
t o