A-Tiêu chuẩn hình thái B-Tiêu chuẩn địa lí sinh thái C-Tiêu chuan sinh ly, sinh thai D-Tiêu chuẩn di truyền Câu 7: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thườ
Trang 1KIEM TRA SINH HOC 12(1 tiét)
Họ và tên: Lớp:
Hay chon dap an ding ghi vao bing
Câu |1 |2 |3 14 |5 |6 |7 |8 |9 | 10) 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 19 20
D/A
Cau 1: Theo Dacuyen chon loc tw nhién la qua trinh ?
A-Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật
B-Tích luỹ những biên dị có lợi cho sinh vật
C-Vùa đào thải những biên dị bát lợi vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật
D-Tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật và cho con người
Câu 2:Đặc điêm nào sau đây không đúng với tiên hoá nhỏ 2
A-Dễn ra trong phạm vi của loài, với quy mô nhỏ
B-Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn
C-Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
D-Diễn ra trong thời lịch sử lâu dài
Câu 3: Các nòi , các loài thường phân biệt nhau bằng?
A-Các đột biến NST B-Các đột biến gen lặn
C-Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ D-Một số các đột biến lớn
Câu 4: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là?
A-Lam cho tan số tương đối của các alen tong mỗi gen biến đồi theo hướng xác định
B-Quy định chiềù hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quản thé, định hướng
quá trình tiến hoá
C-Phân hoá khả năng sinh sản của những kiêu gen khác nhau trong quan thé
D-Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất
Câu 5: Điêu nào không đúng với sự đa hình cân bằng?
A-Không có sự thay thế hoàn toàn 1 alen này bằng 1 alen khác
B-Có sự thay thế hoàn toàn 1 alen này bằng 1 alen khác
C-Có sự ưu tiên duy trì thể dị hợp về 1 gen hoặc 1 nhóm gen
D-Các thể dị hợp thường tỏ ra có ưu thế so với thể đồng hợp
Câu 6: Tiêu chuẩn nào được sử dụng thông dụng đề phân biệt 2 loài ?
A-Tiêu chuẩn hình thái B-Tiêu chuẩn địa lí sinh thái
C-Tiêu chuan sinh ly, sinh thai D-Tiêu chuẩn di truyền
Câu 7: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường thấy ở ?
C-Động vật ít di chuyển xa D-Động vật kí sinh
Câu 8: Dấu hiệu không phải của tiến bộ sinh học?
A- Số lượng cá thé tang dan, tỉ lệ sống sót ngày càng cao
B- Số lượng cá thể giảm dân, tỉ lệ sống sót ngày càng cao
C- Khu phân bố mở rộng và liên tục
D- Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú
Câu 9: Theo Đacuyn, di truyện có vai trò nào sau đây?
A-Truyén lại cho con các gen trong giao tử của bố, mẹ
B- Biểu hiện các tính trạng của con, cháu được bó, mẹ tổ tiên truyền cho
C-Tích lũy, duy trì, củng cố các biến dị có lợi qua các thế hệ
D- On định các đặc điểm thích nghỉ
Câu 10: Theo Đacuyn nhân tố nào sau đây hình thành tính đa dạng của vật nuôi, cây trong ?
A-Biến dị, di truyền, CLNT, cách li B- Biến di, di truyền, CLNT, phân li tính trạng
C-Đột biến, giao phối, CLNT, cách li D- Biên dị, giao phối, CLNT, phan li tinh trang
Câu 11: Động lực nào thúc đây quá trình CLTN, ? ;
A- Nhu câu thị hiệu của con người B- Sinh vật đâu tranh sinh tôn với MTS
C-Sinh vật đấu tranh với giới vô cơ D-Sinh vật cạnh tranh thức ăn
Trang 2Câu 12: Dé giải thích nguôn gốc các loài, Đacuyn xem vai trò nhân tố tiến hoá nào sau đây quan
A-Các biên dị cá thê B-Di truyện, tích luỹ các biên dị có lợi
Câu 13: Tiến hoá lớn là?
A-Qúa trình hình thành loài mới khác với loài ban đầu
B- Qua trình hình thành đặc điểm thích nghi ở môi trường sống mới
C-Là quá trình chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới
D- Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 14 Theo Kimura, các đột biến trung tính thuộc loại?
A- Đột biến gen B- Đột biến cấu trúc NST
C- Đột biến dị bội thể D- Đột biến đa bội thể
Cau 15: Quan thể có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố nào sau đây?
A- Sự giao phối xảy ra nghẫu nhiên B-Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
C-Sự xuất hiện các đột biến D- Sự xuất hiện các thường biến
Câu 16: Tân số đột biến của 1 gen nào đó là 10° nghĩa là?
A- Trong toàn bộ cơ thể có chứa 10Ê gen bị đột biến
B- Ctr 10° té bào sinh dưỡng trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến
C- Cứ 10Ê tế bào sinh dục trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến
D- Có 1/10 giao tử sinh ra mang đột biên
Câu 17: Theo quan niệm hiện đại, sinh vật thích nghi với môi trường sống theo hình thức nào? A- Thích nghi sinh thái, thích nghi sinh sản B- Thích nghi sinh học, thích nghi sinh thái C-Thích nghi sinh học, thích nghi di truyền D-Thích nghi kiểu hình, thích nghi kiểu gen Câu 18:Đề phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn nào là quan trọng nhât? A-Sinh lí- hoá sinh B- Địa li- sinh thai
Câu 19: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất đối với su tién hoa ?
A-Qúa trình đột biến B- Qúa trình giao phối
C- Qúa trình CLTN D-Các cơ chế cách li
Câu 20: Kết quả lai giữa loài cỏ 2n= 50, với loài cỏ 2n= 70 tạo ra loài cỏ có 120 NST được gọi là? A-Thể tự đa bội B-Thé di da béi
C- Thé da béi chan D- Thể lệch bội