Cho hình vuông ABCD cạnh a, vẽ đường tròn c đường kính AB, O là tâm đường tròn c.. Từ C vẽ tiếp tuyến CT với đường tròn c khác CB, gọi T là tiếp điểm, gọi E là giao điểm của AD và O
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHONG ĐIỀN
HỌ VÀ TÊN:
SBD:………
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2008-2009 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian:120 phút(không kể thời gian phát đề)
-Câu 1: (2,0điểm)
Rút gọn biểu thức:
2
, 0, 0,
x
xy y x
x y
x x y y
Câu 2: (2,0điểm)
a b c
4 (a1)(a 3)(a 4)(a 6) 10 0; a (1,0 điểm)
Câu 3 : (2,0điểm)
5 Cho biểu thức P x2 x1 x 2 x1 xác định x để P đạt giá trị nhỏ nhất (1,0 điểm)
6 Giải phương trình: x2 7x6 x 5 30 (0,5 điểm)
7 Giải hệ phương trình:
2 1
1 2
Câu 4: ( 2,0điểm)
8 Cho đường thẳng (dm) : 2mx + (3m – 1)y – 6 = 0
a Tìm đường thẳng ( d ) đi qua điểm A( - 1 ; - 3 ) và xác định hệ số góc của đường thẳng
Câu 5: (2,0điểm)
9 Cho hình vuông ABCD cạnh a, vẽ đường tròn ( c ) đường kính AB, O là tâm đường tròn ( c ) Từ C vẽ tiếp tuyến CT với đường tròn ( c ) khác CB, gọi T là tiếp điểm, gọi E
là giao điểm của AD và OT
a Đặt DE = x tính theo a, x các cạnh của tam giác OAE, sau đó tính x theo a (1,0 điểm)
b Tính theo a diện tích tam giác OCE và đường cao EH xuất phát từ E của tam giác đó
(1,0 điểm)
HẾT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHONG ĐIỀN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008-2009
Trang 2- MÔN: TOÁN - LỚP 9
Câu 1: (2,0điểm)
Rút gọn biểu thức:
1 (1,0điểm)
5 3 29 12 5 5 3 2 5 2.2 5.3 3
5 ( 5 1) 1
Đáp số: A = 1
2 (1,0 điểm)
Xét:
3
2
( ) ( )
x
x
Xét:
3
3
x
B
Đáp số : B = 3
Câu 2: (2,0điểm)
a b c
Ta có:
3 3
3 3
( ) ( )
a b a ab b ab a b a b ab a b
a b ab a b
ab
(0,5điểm) Tương tự ta có:
;
Trang 3Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:
a b c
(0,5điểm)
Đáp số: Vậy bất đẳng thức đã được chứng minh
4 (a1)(a 3)(a 4)(a 6) 10 0; a (1,0 điểm)
Ta có: (a1)(a 3)(a 4)(a 6) 10 (a1)(a 6) ( a 3)(a 4)10
(a 7a 6)(a 7a 12) 10
(t 3)(t 3) 10 t 9) 10 t 1 0; t
Đáp số: Bất đẳng thức đã được chứng minh
Câu 3 : (2,0điểm)
5 Cho biểu thức P x2 x1 x 2 x1 xác định x để P đạt giá trị nhỏ nhất (1,0 điểm)
P x x x x x
Nếu 1 x1 0 x1 1 x 1 1 x2 (0,5 điểm)
P x x x đối chiếu điều kiện (*); x 2; ta có: P2 x1
Nếu 1 x1 0 x1 1 x 1 1 x2
Ta có: P x1 1 1 x1 2 ; đối chiếu (*) ta có 1 x 2 P 2
Vậy ta có P x1 1 1 x1 1 x1 1 x1 2 minP 2 1 x 2(0,5 điểm)
Đáp số: x 1; 2thì giá trị nhỏ nhất của P bằng 2
6 Giải phương trình: x2 7x6 x 5 30 (0,5 điểm)
2
2
( 4) 0
( 5 3) 0
x
x
Đáp số: Vậy tập nghiệm của phương trình S 4
7 Giải hệ phương trình:
2 1
1 2
Trang 44 5
2 1
1 2
1 2
3
1 3
x
x y
x y
x y
x
x y
y
Đáp số: Tập nghiệm của hệ phương trình:
4 3 2 1
; , ;
5 5 3 3
S
Câu 4: ( 2,0điểm)
8 Cho đường thẳng (dm) : 2mx + (3m – 1)y – 6 = 0
a Tìm đường thẳng ( d ) đi qua điểm A( - 1 ; - 3 ) và xác định hệ số góc của đường thẳng
( ) 2 ( 1) (3 1)( 3) 6 0
11 3 0
3
11
m
m
m
(0,5 điểm) Khi
3
11
m
đường thẳng
3 33 ( ) : 3 10 33 0
10 10
d x y y x
(0,25 điểm)
Hệ số góc của đường thẳng (d) là
3 10
k
(0,25 điểm)
Đáp số: Đường thẳng (d) cần tìm là:
3 33
10 10
y x
và hệ số góc
3 10
k
Giả sử B(x;y) là điểm cố định của họ (dm) với mọi m
2 (3 1) 6 0,
(2 3 ) 6 0,
Đáp số: M(9; -6)
Câu 5: (2,0điểm)
9 Cho hình vuông ABCD cạnh a, vẽ đường tròn ( c ) đường kính AB, O là tâm đường tròn ( c ), Từ C vẽ tiếp tuyến CT với đường tròn ( c ) khác CB, gọi T là tiếp điểm, gọi E
là giao điểm của AD và OT
Trang 5D O
B
C
A
H
E
a Đặt DE = x tính theo a, x các cạnh của tam giác OAE, sau đó tính x theo a (1,0 điểm)
Ta có: DCETCE EC chung CT CD BC( , )
ET ED x
Mà
2
2
a OA
AE a x
a
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông AOE: OE2 = OA2 + AE2
2
2
2
3
( 0)
3
ax a
a
Đáp số: 3
a
x
b Tính theo a diện tích tam giác OCE và đường cao EH xuất phát từ E của tam giác đó (1,0 điểm)
2
2
OCE
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông BOC: OC2 = OB2 + BC2 =
2 2
2 :
OCE OCE
S
OC
Trang 6Đáp số:
2
;
OCE
S EH