Chứng minh rằng tiếp tuyến với C luôn tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích không A B vuông góc với nhau.. Hai mặt phẳng vuông gócCách chứng minh: Điều kiện cần và đủ để h
Trang 1ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
Trang 20 1
, 0, 0
m m n
limu n a
b
b Đối với biểu thức chứa căn bậc hai, căn bậc ba thì chia cả tử và mẫu cho lũy thừa số lớm nhất
3 2 3 2
3 3
Trang 32 5
4 2
4 2 2
52.lim
2 1
3 14.lim
3 1
6.lim
(2 3 )48.lim
n n
3 2 5
2 3 4
4 3 2
2 2
(2 1)(2 )2.lim
2(2 3 ) ( 1)4.lim
1 4( 1) ( 2)6.lim
( 1)
8.lim( 2) (n 5)
n
n n n
1(3 2 )4.lim
( 1)(n 2)
2 3 26.lim
2
2 48.lim
Trang 49.lim
1(2 1)( 1)
2
210.lim
4 18.lim( 4 4 1 2 1)10.lim(n 3 )
112.lim
114.lim
Trang 6Bài 9: Tìm giới hạn của dãy số u n
xác định bởi
1
1
12
1 khi 12
21
2
n n
u u
Trang 7 Đặt nhân tử chung là lũy thừa cao nhất của x
Quy đồng mẫu phân số
Nhân chia lượng liên hợp để khử căn
3 2 2
Trang 8Bài 2: Tính các giới hạn sau:
4
2
2 1
4 2
3 2 3
3 4 1
1
4 4
3 2 2 1
4 3 2
3 2 2
3 2
112.lim
n x
3 2 2 1 3
3 2
4 2 3
3 2
3 2 1
5 3 2
3 2 1
Trang 92 3
2 1
2 2 2 2 2 3 2 1 3 2 3 1 3 1
9
8.lim
7 310.lim
12.lim
21
x x x
x x x
3 2 3
2 1
3 0
3 0
3 0
Trang 102 2 2
2 2 2 1
2 3 2 1
15
2 lim
24
4 lim
22
Trang 11x x x
2
; 28
3 ( )
16
; 22
x x
f x
x
x x
4 ( )
; 12
x x
f x
x x
x m x
x x
Trang 12II Các dạng bài toán thường gặp.
1 Xét tính liên tục cảu hàm số tại 1 điểm x x 0
liên tục trên một khoảng, đoạn ta dung các định nghĩa về hàm
số liên tục trên khoảng, đoạn và nhận xét để suy ra kết luận
Khi nói xét tính liên tục của hàm số thì ta hiểu là xét trên tập xác định của nó
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số tức là xét xem trên tập xác định của nó hàm số không liên tục tại điểm nào
3 Chứng minh phương trình có nghiệm.
Biến đổi về dạng ( ) 0f x
Tìm hai số ,a b sao cho ( ) ( ) 0 f a f b
Chứng minh ( )f x liên tục trên a b;
từ đó suy ra ( ) 0f x có nghiệm.
Chú ý: Nếu f a f b ( ) 0 thì phương trinh có nghiệm thuộc a b;
BÀI 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC
Trang 13Để chứng minh ( ) 0f x có ít nhất n nghiệm thì ta chia đoạn a b;
thành n đoạn nhỏ
rời nhau, rồi chứng minh trong mỗi đoạn đó phương trình có ít nhất một nghiệm
Bài 1: Xét tính liên tục của hàm số :
7 ( ) 6 5 ;1 3
3
; 39
Trang 142 2
2
3
; 13
x x
Trang 15Bài 4: Chứng minh rằng phương trình x3 2x25x1 0 có nghiệm trên (0;1)
Bài 5: Chứng minh rằng phương trình 3x32x 2 0 có ít nhất nghiệm
Bài 6: Chứng minh rằng phương trình x43x 7 0 có ít nhất hai nghiệm
Bài 7: Chứng minh rằng phương trình x43x25x 6 0 có ít nhất 1 nghiệm
Bài 8: Chứng minh rằng phương trình x3 x 1 0 có nghiệm dương nhỏ hơn 1
Bài 9: Chứng minh rằng phương trình x3 x 1 0 có nghiệm âm lớn hơn -1
Bài 10: Chứng minh rằng phương trình 4x42x2 x 3 0 có 2 nghiệm phân biệt trên ( 1;1)
Bài 11: Chứng minh rằng phương trình x3 3x2 3 0 có 3 nghiệm phân biệt trên ( 1;3)
Bài 12: Chứng minh rằng phương trình 2x3 6x 1 0 có 3 nghiệm phân biệt trên ( 2; 2)
Bài 13: Chứng minh rằng phương trình x33x2 3 0 có nghiệm trên ( 3;1)
Bài 14: Chứng minh rằng phương trình x5 3x45x 2 0 có ít nhất 3 nghiệm trên ( 2;5)
Bài 15: Chứng minh rằng phương trình m x( 1) (3 x2) 2 x luôn có nghiệm với mọi m.0
Bài 16: Chứng minh rằng phương trình (m2m1)x42x 2 0 luôn có nghiệm với mọi m
Bài 17: Chứng minh rằng phương trình (x a x b )( ) ( x b x c )( ) ( x c x a )( ) 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt
Trang 162 Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa.
Bước 1: Với x là số gia của đối số tại x , tính 0 y f x( 0 x) f x( )0
Bước 2: Lập tỉ số
y x
3 Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x f x( ; ( ))0 0 có dạng : yf x x x'( )(0 0) f x( )0
Trang 17x x
u u
u u
u u u
u
u u
a u u u
u u u u u u
Trang 184 ( 5 )
6 (9 2 )(2 9 1)
2 38
7 3
7 310
3
3 512
122
24
26
530
x y
x
x y
x
y
x y
sin
6 cos
1 cos8
1 cos
10 sin cos
112
sintan14
1 tan
16 1 tan
x y
x
x y
x
y
x x y
Trang 19cos3
10 sin(cos ) cos(sin )
112
DẠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN.
Bài 1: Cho đường cong ( C ) :
3 11
x y
x
1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M ( 1; 1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 0 2
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng -5
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
5 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
6 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng : y x 3
7 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Bài 2: Cho hàm số y x 2 4x , có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) biết:3
1 Tại điểm có hoành độ x=3
2 Tại giao điểm của ( C )với Ox
3 Tại giao điểm của ( C ) với trục Oy
Trang 204 Biết tiếp tuyến vuông góc với
1:
6
5 Biết tiếp tuyến đi qua (4;0)A
Bài 3: Cho hàm số yf x( )x3 3x2 , có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến với ( C )2
1 Tại điểm M có hoành độ là x 0 3
2 Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y24x30
3 Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x1: 9y 3 0
4 Đi qua điểm
23( ; 2)9
5 Biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 4: Cho hàm số yf x( ) x33x2 2 có đồ thị (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
1 Biết tiếp tuyến có hệ số góc là 9
2 Tại điểm ( 1; 2)A
3 Kẻ từ điểm (2; 4)B
4 Biết tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
5 Tìm những điểm trên đường thẳng :d y mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến ( C ).2
Bài 5: Cho hàm số
2 3 32
y x
,có đồ thị ( C )
1 Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm A( )C biết x A 4
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ), biết tiếp tuyến đi qua điểm M ( 2; 27)
3 Chứng minh rằng trên (C) luôn tồn tại vô số các cặp điểm mà tại các cặp điểm đó tiếp tuyến của (C) song song với nhau
Bài 6: Cho hàm số
2 1( )
Trang 21x y x
, có đồ thị ( )C
1 Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C , biết rằng tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ một tam giác cân.
2 Chứng minh rằng tiếp tuyến với ( )C luôn tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích không
A B vuông góc với nhau.
Bài 10: Cho đường cong C m:y x 33x2mx1
1 Tìm m để C m cắt đường thẳng y 1 tại 3 điểm phân biệt.
2 Giả sử A B, là 2 gao điểm của C m với y 1 có hoành độ khác 0 Tìm m để tiếp tuyến tạ A
và B vuông góc với nhau.
Bài 11: Cho hàm số: y x 3 3 x C
1 Chứng minh rằng đường thẳng y mx m 2 luôn cắt C tại điểm A cố định.
2 Tìm m để đường thẳng trên cắt C tại 3 điểm phân biệt A B C, , sao cho tiếp tuyến tại B
vuông góc với tiếp tuyến tại C.
3 Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến tại B và C Xác định m để :
a k1k2 3
b k k1 2đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 22y x
x y x
x y x
x y
Trang 232 '( ) 0f x có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu.
Bài 5: Xác định m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
Trang 24HÌNH HỌC
I Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Cách 1 :Nếu 1 đường thẳng vuông góc với 2 đường cắt nhau trong một mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng đã cho.
Trang 25Cách 2: Hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
T
d’
P
Trang 26II Hai mặt phẳng vuông góc
Cách chứng minh: Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
III Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cách biểu diễn:
( ) (Q)(P) ( )
' (Q)' ( )
d d
Trang 27Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, SA=SB và E là trung điểm của BC
Chứng minh góc giữa (SA,CD) bằng góc giữa (SB;OE)
Bài 2: Hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành, hai mặt bên SAB,SAD là các tam giác vuông tại
A.Chứng minh BC, CD vuông góc với SA
Bài 3: Cho tứ diện ABCD đều Gọi O là tâm đường tròn ngoài tiếp BCD Tính góc hợp bởi AO và CD
Bài 4: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi M, N, P, Q R lần lượt là trung điểm của AB,CD,AD,
2 Kẻ đường cao AH của SAB Chứng minh AH (SBC)
3 Kẻ đường cao AK của SAC Chứng minh AHK vuông và SC(AHK)
Bài 9: Hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật , các mặt bến SAB và SAD là các tam giác vuông tại
Trang 28Bài 10: Hình chóp SABCD có đáy là hình vuông và SA(ABCD)
1 Chứng minh rằng bố mặt bên của hình chóp là 4 tam giác vuông
2 Chứng minh BDSC
3 Kẻ các đường cao AH,AK của SAB SAD, Chứng minh HK BD
Bài 11: Hình chớp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A,B; và E là trung điểm của AD Chứng
minh:
1 CDCA và CESD
2 4 mặt bên của hình chóp SABCD là 4 tam giác vuông
Bài 12: Hình chóp SABCD có đáy là hình thoi, gọi I,J là trung điểm của SB,SD và SB=SD Chứng
Trang 29Bài 17: Hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật , SA(ABCD) Gọi là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC; SB SC SD, , tại , ,H K M Chứng minh:
1 BC AH AH; SB AM; SD
2 Nếu ABAD thì BD ( )
3 Nếu AC SA thì HM đi qua trọng tâm SAC
Bài 18: Hình chớp SABCD có đáy là hình chữ nhật , mặt bến SAB là tam giác cân tại S I,J là trung
điểm của AB và CD; K là hình chiếu vuông góc của I lên SJ Chứng minh:
1 ABSJ
2 K là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (SCD )
3 H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (SCD , với O là giao điểm của IJ và AC, H là )
trung điểm của JK
Bài 19: Cho hình chớp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và
2
SC a Gọi H,K lần lượt là trung điểm của AB và AD
1 Chứng minh SH (ABCD)
2 Chứng minh ACSK CK, SD
Bài 20: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều, SCD
là tam giác vuông cân tại S Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB, CD
a Chứng minh SI (SCD) và SJ (SAB)
b Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên lên IJ Chứng minh SH AC
Bài 21: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và
vuông góc với đáy Gọi I là trung điểm AB
1 Chứng minh SI (ABCD)
2 Chứng minh (SAD) ( SAB)
Bài 22: Cho hình chóp SABC , tam giác ABC vuông tại A, SB(ABC)
1 Chứng minh (SAD) ( SAC)
2 Gọi BH, BK lần lượt là đường cao của 2 tam giác SAB và SAC Chứng minh (BHK) ( SAC)
Trang 30Bài 23: Cho tứ diện ABCD có (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với ( BCD , BE, DF là hai đường cao )
của BCD , DK là đường cao của tam giác ACD
1 Chứng minh AB(BCD)
2 Chứng minh (ABE và () DFK cùng vuông góc với () ADC )
3 Gọi O, H lần lượt là trực tâm của hai tam giác BCD, ACD Chứng minh OH (ACD)
Bài 24: Cho hình chớp SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC.SB=SD
Bài 28: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với đấy, tam giác ABC có trực tâm O Gọi H là trực
Trang 31Bài 29: Cho tứ diện đầu ABCD cạnh a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của CD và CB H là trực tâm tam
giác BCD
Chứng minh (AIB) ( BCD AH); (BCD)
Bài 30: Tứ diện ABCD có AB(BCD) Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau tại O Trong mặt phẳng (ADC) vẽ DK AC tại K
1 Chứng minh (ADC) ( ABE);(ADC) ( DFK)
2 Gọi H trực tâm của AOD Chứng minhOH (ACD)
Bài 31: Cho tứ diện SABC có Gọi H,K lần lượt là trực tâm của ABC SBC;
1 Chứng minh AH, SK, BC đồng quy
2 Chứng minh SC(BHK) và KH (SBC)
Bài 32: Cho hình chớp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O (SAD) và (SAB) cùng vuông góc
với (ABCD) Gọi là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC, cắt SC tại I
1 Chứng minh SA(ABCD)
2 Xác định giao điểm K của và SO
3 Chứng minh: (SBD) ( SAO) và BD ( )
4 Xác định giao tuyến d cảu (SBD) và ( )
Bài 33: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông SA(ABCD)
1 Chứng minh: (SAD) ( SCD)
2 Gọi BE, DF là 2 đường cao của SBD Chứng minh rằng :
(ACF) ( SBC);(ACE) ( SDC);(AEF) ( SAC)
Bài 34: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) Gọi M, N là hai
điểm lần lượt ở trên cạnh BC, DC sao cho
Bài 35: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Tính góc giữa 2 đường thẳng sau:
BÀI 4: GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Trang 322 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB , CD Chứng minh MN AB và MN CD
Bài 41: Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC và ASB BSC ASC Chứng minh
Bài 42: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên SAD, SAB là hai tam
giác vuông tại A với SA a 3
1 Xác định và tính góc giữa đường thẳng SB và (ABCD)
2 Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và (SAB), giữa SA và (SBC)
3 Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
Bài 43: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA(ABC SA), 2a Tính góc giữa SB
và (ABC); SC và (SAB)
Bài 44: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB SA a , SA(ABC)
1 Xác định và tính góc giữa SC với (ABC)
BÀI 5: GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 332 Xác định và tính góc giữa AC với (SAB).
3 Xác định và tính góc giữa SB với (SAC)
Bài 45: Cho hình chóp SABC đáy là tam giác đều cạnh a,
2 33
a
SA SB SC SD
Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD , BC
1 Xác định và tính góc giữa SI và (ABCD); SO và (SBC)
2 Xác định và tính góc giữa (SAD) và (SBC)
Bài 48: Cho hình chóp SABCD , đáy là hình vuông cạnh a SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm cạnh AB
1 Chứng minh SH (ABCD)
2 Tính góc giữa SB và (ABC)
Bài 49: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a SA ; (ABC) và
SA a Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC
1 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC)
Trang 34Bài 51: Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
1 (SBC và () ABC 2 () SBC và () ABD 3 () SAB và () SCD )
Bài 53: Cho hình thoi ABCD cạnh a tâm O
33
a
OB
và
6( );
3
a
1 Chứng minh ASC vuông.
2 Chứng minh hai mặt phẳng (SAB) và(SAD) vuông góc
3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
Bài 54: Cho hình chóp SABCD có SA(ABCD) và SA a 2 , đáy ABCD là hình thang vuông tại A
a
SA SB SC
Tính( ,( ))
d S ABC
BÀI 7: KHOẢNG CÁCH
Trang 35Bài 58: Cho hình chớp SABCD, đấy ABCD là hình bình hành tâm O, SA(ABCD SA a), , I là trung điểm của SC Tính ( ,(d I ABCD ))
Bài 59: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O SA(ABCD SA a),
Bài 61: Cho hình chóp SABCD , đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, SA(ABCD SA a),
1 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) và khoảng cách giữa SC và AB
2 Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung giữa SB và AD, SC và BD
3 Tính khoảng cách từ O đến các mặt bên của hình chóp
4 Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung giữa SA và BD, giữa AD và SC
Bài 62: Cho ABCD là tứ diện đều cạnh a, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD.
1 Chứng minh ABCD
2 Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung của AB và CD Tính IJ
Bài 63: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCd là hình vuông cạnh a, SA(ABCD SA), 2a Gọi O
là tâm hình vuông ABCD Tính khoảng cách :
Trang 36Bài 65: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC a và một điểm S ngoài mặt phẳng (ABC) sao cho
32
1 Chứng minh đường thẳng OI vuông góc với (ABCD)
2 Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng CM
Bài 67: Tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B và AC2a, SA(ABC) và SA a
1 Chứng minh (SAB) ( SBC)
2 Tính ( ,(d A SBC ))
3 Gọi O là trung điểm của AC Tính khoảng cách từ O đến (SBC)
Bài 68: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA2 ,a SA(ABCD) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của :
Bài 70: Cho hình chóp SABCD có SA(ABC SA a), 2 , tam giác ABC vuông tại B với AB a M
là trung điểm của AB Tính độ dài đường vuông góc chung của SM và BC
Bài 71: Cho hình vuông ABCD cạnh a I là trung điểm của AB Dựng SI (ABCD) và
32
a
SI
Gọi M, N, P là trung điểm của BC, SD, SB Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của :
Bài 72: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , A 60 và có đường cao
SO a
1 Tính khoảng cách từ O đến (SBC)