Viết phương trình mặt phẳng P chứa đường thẳng d và vuông góc với Q.. Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và vuông góc với mặt phẳng P.. Viết phương trình đường thẳng
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Vấn đề 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I Các phép toán trên vecto
Cho aa a a1; 2; 3 và bb b b1; ;2 3
1 Tổng và hiệu hai vecto : ma nb ma1nb ma1; 2nb ma2; 3nb3
2 Tích vô hướng của hai vecto : a b a b cos a b; a b1 1a b2 2a b3 3
3 Tích có hướng của hai vecto : 2 3 3 1 1 2
a b
II Quan hệ giữa các vecto
Cho aa a a1; 2; 3 và bb b b1; ;2 3
1 Hai vecto vuông góc : a b a b 0 a b1 1a b2 2a b3 3 0
Tam giác ABC vuông tại A thì ABAC
Đường thẳng d (ABC) d AB
2 Hai vecto cùng phương
a b
(nếu b b b1 2 30)
A B C, , thẳng hàng AB cùng phương với AC
A B C, , là 3 đỉnh của một tam giác A B C, , không thẳng hàng AB không cùng phương với
AC AB AC; 0 Hai trong 3 tỷ lệ 1 2 3
a a a
b b b khác nhau (nếu b b b1 2 30)
ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD AB cùng phương với CD
3 Hai vecto bằng nhau
;
a kb
;
4 Góc giữa hai vecto
cos ;
a b
Trang 2 Gọi là góc giữa hai đường thẳng AB và CD , lần lượt là vecto chỉ phương hoặc pháp tuyến của
;
AB CD Khi đó , ta có cos .
a b
a b
Góc A của tam giác ABC cho bởi công thức cos .
AB AC A
AB AC
5 Ba vecto đồng phẳng
; ;
a b c đồng phẳng a b c; 0
Chú ý :
( ;0;0) (0; ;0) (0;0; )
III Độ dài đoạn thẳng
Cho A x y z( A; A; A), (B x y z B; B; B), (C x C;y z C; C) Độ dài đoạn thẳng AB là :
( B A) ( B A) ( B A)
AB x x y y z z
IV Tìm các điểm đặc biệt trong tam giác , tứ diện
1 M là trung điểm của đoạn thẳng AB
2
2
2
M
M
M
x
y
z
2 Cho A B C, , là đỉnh của ABC
G là trọng tâm ABC
3
3
3
G
G
G
x
y
z
Trang 3
H là trực tâm của ABC
A' là chân đường cao của A lên '
'
BC
D là chân đường phân giác trong của ABC DB AB
AC DC
E là chân đường phân giác ngoài của ABC EB AB
AC EC
I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC aIA bIB cIC 0
3 Cho A B C D, , , là đỉnh của tứ diện ABCD
G là trọng tâm của tứ diện ABCD
4
4
4
G
G
G
x
y
z
H là hình chiếu của A lên ( )
BH BC BD
4 Diện tích, thể tích
Diện tích tam giác : 1 ;
2
ABC
S AB AC
Thể tích khối tứ diện : 1 ;
6
ABCD
V AB AC AD
Thể tích khối hộp : V ABCD A B C D ' ' ' ' AB AD AA; '
Vấn đề 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I Viết phương trình mặt phẳng mà vtpt được cho trực tiếp
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M x y z và nhận ( ;0 0; 0) n( ; ; )A B C làm vtpt có phương trình :
A xx B yy C zz
Chú ý :
a Mặt phẳng ( ) :P AxBy Cz D 0 có một vtpt là n( ; ; )A B C
b Đừơng thẳng x x0 y y0 z z0
qua điểm N x y z( ;0 0; 0) và có vtcp ua b c; ;
Trang 4c Đường thẳng
0
0
0
z z ct
qua điểm N x y z( ;0 0; 0) và có vtcp ua b c; ;
d Trục Ox có một vtcp là i(1;0;0)
e Trục Oy có một vtcp là j(0;1;0)
f Trục Oz có một vtcp là k (0;0;1)
g Mặt phẳng (Oxy) có một vecto pháp tuyến là k 0;0;1
h Mặt phẳng (Oyz) có một vecto pháp tuyến là i1;0;0
i Mặt phẳng (Oxz) có một vecto pháp tuyến là j0;1;0
II Viết phương trình mặt phẳng mà vtpt được cho gián tiếp
1 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua 3 điểm A B C, ,
( ) ( ) :
;
2 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M x y z và vuông góc với đường thẳng d ( ;0 0; 0)
( )
( ) ( ) :
P
3 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M x y z và song song với mặt phẳng ( ;0 0; 0) ( )Q
( ) ( ) :
P
4 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M x y z và chứa đường thẳng d ( ;0 0; 0)
Gọi A là điểm bất kì thuộc d , u là vtcp của d d
Khi đó ,
( )
( ) :
;
P
5 Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa hai đường thẳng cắt nhau d d 1; 2
Gọi Md1 ,
1
d
u là vtcp của d và 1
2
d
u là vtcp của d 2
Khi đó ,
1 2
1
( ) 2
( ) ( )
;
Trang 56 Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d và song song với 1 d 2
Gọi M là điểm bất kì thuộc d1 ,
1
d
u là vtcp của d và 1
2
d
u là vtcp của d 2
Khi đó ,
1 2
1
( ) 2
( ) ( )
;
7 Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua M và song song với hai đường thẳng chéo nhau d d 1; 2
Gọi
1
d
u là vtcp của d và 1
2
d
u là vtcp của d 2
Khi đó ,
1 2
1
( ) 2
( ) : ( ) ( ) :
;
8 Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d và vuông góc với ( )Q
Gọi M là điểm bất kì thuộc d , u là vtcp của d d và n( )Q là vtpt của ( )Q
Khi đó ,
( ) ( )
;
9 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng ,
( ) ( ) :
;
P
P
III Viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Mặt phẳng ( )P đi qua A a( ;0;0)Ox B(0; ;0)b Oy C; (0;0; )c Oz và không đi qua gốc tọa độ có phương trình : x y z 1
a b c
IV Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M x y z và thảo mãn điều kiện về khoảng cách ( ;0 0; 0) Gọi nA B C; ; lả vtpt của ( )P
Phương trình mặt phẳng ( )P : A x( x0)B y( y0)C z( z0)0
Trang 6Dùng điều kiện khoảng cách để tìm A B; theo C Chọn một giá trị C bất kì từ đó suy ra A B, , suy ra phương trình P
V Viết phương trình mặt phẳng P qua điểm M N, và thỏa mã điều kiện về góc
Gọi nA B C; ; lả vtpt của ( )P
Phương trình mặt phẳng ( )P : A x( x M)B y( y M)C z( z M)0
( )
N P ta được một phương trình với ẩn A B C, , Từ phương trình này biểu diến một ẩn qua hai ẩn còn lại, ví dụ C theo A và B
Từ điều kiện về góc ta tìm được A theo B
Chọn B0 suy ra A C,
Vấn đề 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I Viết phương trình đường thẳng mà VTCP được cho trực tiếp
Đường thẳng d đi qua điểm M x y z và có một VTCP ( ;0 0; 0) ua b c; ; có phương trình là :
Dạng chính tắc : x x0 y y0 z z0
Dạng tham số :
0
0
0
z z ct
II Viết phương trình đường thẳng mà VTCP không cho trực tiếp
1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B
2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( )P
( )
:
P
d
3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và song song với đường thẳng
:
d
d
u u
Trang 74 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và song song với hai mặt phẳng ( )P và
( )Q
( ) ( )
:
;
d
5 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và vuông góc với hai đường thẳng 1, 2
1 2
:
;
d
d
u u u
6 Viết phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ),( )P Q
Gọi M là một điểm chung của ( )P và ( )Q (Chọn z và giải hệ phương trình suy ra x y, )
( ) ( )
:
;
d
7 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M và vuông góc với đường thẳng và song song với mặt phẳng ( )P
( )
:
;
d
8 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt hai đường thẳng d d 1, 2
Cách 1:
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và chứa đường thẳng d 1
B2: Tìm giao điểm Bd2( )P
B3: Viết phương trình đường thẳng đi qua A B, ta được phương trình cần tìm
Cách 2:
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và chứa đường thẳng d 1
B2: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và chứa đường thẳng d 2
B3: Đường thẳng cần tìm là d ( )P ( )Q
9 Viết phương trình đường thẳng d song song với d cắt cả hai đường 1 d d2, 3
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với d chứa 1 d 2
B2: Viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với d chứa 1 d 3
B3: Đường thẳng cần tìm là d ( )P ( )Q
Trang 810 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A , vuông góc với d và cắt 1 d 2
Cách 1 :
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A , vuông góc với d 1
B2: Tìm giao điểm B( )P d2
B3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A B, ta được phương trình cần tìm
Cách 2:
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A , vuông góc với d 1
B2: Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua A và chứa d 2
B3: Viết phương trình đường thẳng d ( )P ( )Q ta được phương trình cần tìm
11 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A , song song với ( ) và cắt d'
Cách 1:
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A , song song với ( )
B2: Tìm giao điểm B d' ( )P
B3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A B, ta được phương trình cần tìm
Cách 2:
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A , song song với ( )
B2 : Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua A và chứa d'
B3: Viết phương trình đường thẳng d ( )P ( )Q
12 Viết phương trình đường thẳng dnằm trong mặt phẳng ( )P và cắt hai đường thẳng d ,1 d 2
B1: Tìm giao điểm A d1 ( )P
B2: Tìm giao điểm Bd2( )P
B3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua ,A B
13 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( )P và vuông góc với đường thẳng
'
d cho trước tại giao điểm I của d' và mặt phẳng ( )P
B1: Tìm giao điểm I d' ( )P
B2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua I và có VTCP u u d';n( )P
14 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) và cắt hai đường thẳng d d 1; 2
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa d1 và vuông góc với ( )
B2: Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )2
B3: Viết phương trình đường thẳng d ( )P ( )Q ta được phương trình cần tìm
15 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A , cắt và vuông góc với d'
B1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với d'
B2: Tìm giao điểm B d' ( )P
Trang 9B3: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A B, ta được phương trình cần tìm
III Tìm tọa độ giao điểm cuả đường thẳng và mặt phẳng
Cho mặt phẳng ( ) : P A xBy Cz D 0 và đường thẳng d Tìm tọa độ giao điểm M của d và ( )P
Nếu phương trình d dạng chính tắc x x0 y y0 z z0
Ax By Cz D
Nếu phương trình d có dạng tham số
0
0
0
z z ct
Tọa độ giao điểm M là nghiệm của hệ phương trình :
0
0
0
0
z z ct
Từ đó giải ra t Suy ra x y z, ,
IV Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( )P
Giả sử 'd là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( )P
Cách 1:
TH1: d ( )P
Chọn một điểm Md
Tìm hình chiếu M' của M lên P
d qua ' M' và song song với d
TH2: d cắt P
Trang 10 Giải hệ
( )
d P
tìm giao điểm M của d và ( )P
Chọn một điểm A d
Tìm hình chiếu vuông góc A' của M lên P
d đi qua ' A' và M
Cách 2:
Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa d và ' d Ta có P Q nên một vecto pháp tuyến của ( )Q là
( )Q ( )P; d
n n u
Khi đó , 'd là giao tuyến của ( )P và ( )Q
Cách 3:
Chọn hai điểm A B, trên d Tìm hình chiếu A B', ' lần lượt của A B, lên ( )P Khi đó d đi qua ' A B', '
V Viết phương trình đường thẳng d đối xứng của d qua mặt phẳng ' ( )P
TH1: d ( )P
Chọn một điểm Md
Tìm hình chiếu M' đối xứng của M qua ( )P
d qua ' M' và song song với d
TH2: d cắt ( )P
Giải hệ phương trình
( )
d P
tìm giao điểm A
Chọn một điểm Md
Tìm hình chiếu M' đối xứng của M qua ( )P
d qua ' A và M'
VI Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d và ' d
Cách 1:
Viết d và 'd dưới dạng tham số
Gọi M N, lần lượt là giao điểm của với d d, '
Suy ra M d M( ; ; );N d' N( ; ; )
Ta có :
'
d
d
MN u
Giải hệ ta được , ' Suy ra M N, Từ đó lập phương trình qua M N,
Cách 2:
Trang 11 Vì ; '
d
Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứ và d
Tìm giao điểm N của ( )P và d '
Khi đó, qua N và u là VTCP
Vấn đề 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
I Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng :A x1 B y C z1 1 D10 và :A x2 B y C z2 2 D2 0
( )
d
( ) A B1 1A B2 2A B3 30
II Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng
Cách 1:
Đường thẳng d qua M và có VTCP u d
Mặt phẳng ( )P có VTPT n( )P
d cắt ( )P u n d ( )P 0
d song song ( )P ( )
( )
d nằm trong ( )P
Cách 2: Xét hệ phương trình tọa đôj giao điểm của d và ( )P
Hệ có 1 nghiệm d cắt ( )P
Hệ vô nghiệm d song song ( )P
Hệ vô số nghiệm d nằm trong ( )P
III Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trang 12Cho hai đường thẳng :
0
0
0
:
z z ct
qua M x y z và có VTCP ( ;0 0; 0) u( ; ; )a b c
0
0
0
' '
' '
z z c t
qua M x'( 0';y0';z0') và có VTCP u'( '; '; ')a b c
Cách 1:
d song song với 'd '
'
u ku
d trùng với 'd '
'
u ku
d cắt với 'd '
u ku
u u MN
d chéo 'd u u; ' MN 0
Cách 2: Xét hệ phương trình
' ' ' ' ' '
z ct z c t
Hệ có 1 nghiệm d cắt ' d
Hệ vô nghiệm d và ' d song song hoặc chéo nhau
Hệ vô số nghiệm d và ' d trùng nhau
IV Quan hệ song song và quan hệ vuông góc
1 Quan hệ song song
( )P song song ( )Q ( ) ( )
( ); ( )
d song song với ( )P ( )
d song song với 1 1 2
2
d
2 Quan hệ vuông góc
( )P vuông góc với ( )Q n( )P n( )Q
d vuông góc với ( )P u d kn( )P
d vuông góc với 1 d 2
1 2
Vấn đề 5: KHOẢNG CÁCH
Trang 131 Khoảng cách giữa hai điểm: 2 2 2
AB x x y y z z
2 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng : Cho điểm M x y z và mặt phẳng ( ;0 0; 0)
( ) :P AxBy Cz D 0
d M P
3 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng: Cho điểm M x y z và đường thẳng d qua điểm N ( ;0 0; 0)
và có VTCP u d
;
d
MN u
d M d
u
4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau : Cho hai đường thẳng d đi qua 1 M và có VTCP 1
d
u ; d đi qua N và có VTCP 2
2
d
u ;
1 2
1 2
( ; )
;
d d d
u u
5 Khoảng cách từ d đến mp ( )P với d ( )P :
Chọn Md tùy ý
d d P( ,( ))d M P( ,( ))
6 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )P và ( )Q với ( ) ( )P Q
Chọn M( )P tùy ý
d P(( ),( ))Q d M Q( ,( ))
7 Khoảng cách giữa hai đường thẳng d và 1 d với 2 d1 d2
Chọn Md1 tùy ý
d d d( ,1 2)d M d( , 2)
Vấn đề 6: GÓC
1 Góc giữa hai đường thẳng:
Cho d có VTCP là 1
1
d
u , d có VTCP là 2
2
d
1 2
cos( , )
u u
d d
u u
2 Góc giữa hai mặt phẳng :