1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 468 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Vấn đề 1: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ I.. Tìm nguyên hàm dựa vào bảng công thức.. Sử dụng bảng công thức nguyên hàm :... Tìm nguyên hàm bằng ph

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Vấn đề 1: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ

I Dùng định nghĩa nguyên hàm

 

 

 

 

 

 

1

2

2

2

1

1

1

2

2

3

4 sin cos

1

6 tan

cos

1

7 cot

sin

9

1

10 log

ln 1

11 log

ln10

1

12 ln

1 13

a

n

n n

x

x

x

x x

x

x

a x x

x x

x

x

n x

 

 

   

 

 

 

  

 

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

2

2

1

15

2 1

16

19 tan

cos

20 cot

sin

23 log

ln

24 log

ln10

25 ln 26

a

n

n n

u u

u u

u u

u u u

u

u u

a u u u

u u u u u u

n u

 

   

 

 

  

   

 

  

  

 

 

 

 

II Tìm nguyên hàm dựa vào bảng công thức

Sử dụng bảng công thức nguyên hàm :

Trang 2

1

3

2

1

2

1 2

2

1.

3.

1 1

5.

1 2 7.

2 1

1 2

11.

1 1

19 tan

n n

n n

n

x

n

x

x

x

x

x

x

xdx

 

 

 

2

2

2

2

ln cos

1

cos

1

sin

31.

ln 33.

2

x x

x

x

a

a

  

 

1

1

2

'

1

1

1

1 2

3

.

.

.

cos(

16 sin

n n

n

n

u

u

a x b

a x b

a x b

a

a

a x b

a a x b

a x b

a x b

a x b dx

 

 

2

2

2

2

)

1

1

1

a x b

C a

a x b

a

a

a

a

a x

cot 1

32.

ln 34.

mx n

mx n

mx n

mx n

a a

e

m

III Tìm nguyên hàm bằng phương pháp phân tích

Trang 3

1 Hàm hữu tỉ ( )

( )

P x

Q x

  với P x Q x( ), ( ) là đa thức không chứa căn

 Nếu bậc của P x( )bậc của Q x( ) thì Chia đa thức

 Nếu bậc của P x( )bậc của Q x( )thì xem xét mẫu số :

o Nếu mẫu số phân tích được thành tích số , ta sẽ sử dụng đồng nhất thức để đưa về dạng tổng của các phân số Một số trường hợp đồng nhất thức thường gặp :

 

o Nếu mẫu số không phân tích được thành tích số ( biến đổi và đưa về dạng lượng giác )

IV.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số và phương pháp sử dụng gián tiếp bảng nguyên

hàm

1 Một số dạng đổi biến loại 1, đặt tu x( )

I f a x b dx(  )n  pp t a x b  dtadx

m n

n

x

I   f a xb dx   t a x   b dtaxdx

1 1

1

n

I f(ln )x 1dx pp t lnx dt 1dx

I f e e dx( )x x  pp t e xdte dx x

I f x xdx t xdt  xdx

I f(sin )cosx xdx pp t sinxdtcosxdx

pp

pp

Trang 4

2

2

(sin ;cos )sin 2

2 Một số dạng đổi biến loại 2, đặt x( )t

I   f ax x dx   x a tdxa tdt

2

tan

cos

pp

t

2

sin

pp

2

1

pp n

V.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp tíc phân từng phần

1 Nội dung phương pháp udvu v vdu

2 Một số nguyên hàm thường gặp

Dạng 1:

sin

;

x x

x

e a

Đặt

( )

sin

cos

;

x x

x

e a

   

    

với P x( ) là đa thức

log

x

x

( )

lnx

u

x

 

với P x( ) là đa thức

cos

x

x

x

cos

x

x

x

 

Trang 5

Vấn đề 2: TÍCH PHÂN

( )

u b b

2 Công thức tích phân từng phần. ( ) '( ) ( ) ( ) | '( ) ( )

b a

u x v x dxu x v xu x v x dx

Vấn đề 3: ỨNG DỤNG CỦA NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

I Diện tích hình phẳng

1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn   a b ; , trục hoành và hai đường thẳng xa x; b

( ) 0

b

a

y

 

 

 

2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đò thị hàm số (C1) :yf x( );(C2) :yg x( ) liên tục trên đoạn

  a b ; và hai đường thẳng xa x; b

( ) ( )

b

a

 

 

 

3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C1) :yf x( );(C2) :yg x( ) liên tục trên đoạn

  a b ; và đường thẳng xa

 Giải phương trình hoành độ giao điểm của ( C1) và ( C2) Phương trình này cho ta nghiệm xb (Giả

sử ba )

 Diện tích hình phẳng cần tính là:

( ) ( )

b

a

 

 

 

Trang 6

4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C1) :yf x( );(C2) :yg x( ) liên tục trên đoạn

  a b ;

 Giải phương trình hoành độ giao điểm của ( C1) và ( C2) Phương trình này cho ta nghiệm xa x ;  b

 Diện tích hình phẳng cần tính là:

( ) ( )

b

a

 

 

 

5 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường (C1) :xf y( );(C2) :xg y( ) và đường thẳng ya

 Giải phương trình tung độ giao điểm của ( C1) và ( C2) Phương trình này cho ta nghiệm yb

 Diện tích hình phẳng cần tính là:

( ) ( )

b

a

 

 

 

6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 đường (C1) :yf x( );(C2) :yg x( );(C3) :yh x( )

 Lần lượt vẽ và tìm giao điểm của (C1);(C2);(C3)

 Phân chia hình ban đầu thành các hình nhỏ 1 2 ( ) ( ) ( ) ( )

S   S S   f xg x dx   g xh x dx

II Thể tích khối tròn xoay

1 Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường yf x y( ); 0;xa x; b quanh trục Ox

2

( ) 0

( )

b

a

y

 

 

 

2 Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường xf y x( ); 0;ya y; b

quanh trục Oy

2

( ) 0

( )

b

a

x

 

 

 

3 Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường yf x y( ); g x x( ); a x; b

Trang 7

2 2

( ) ( )

b

a

 

 

 

III Sử dụng tích phân trong chứng minh đẳng thức C n k

1 Công thức khai triển nhị thức Newton

0

n

k

0

n

k

2 Phương pháp

 Viết khai triển Newton của ( a x b )n

 Lấy nguyên hàm hoặc tích phân hai vế theo cận thích hợp

 Chọn giá trị x sao cho thay vào ta được đẳng thức cần chứng minh

IV Sử dụng tích phân trong bài toán chuyển động

Cho một chất điểm chuyển động với quãng dường là một hàm số theo biến số thời gian ts t( ) Khi đó :

 Vận tốc của chất điểm là : v t( )s t( )s t( )v t dt( )

 Gia tốc của chất điểm là : a t( )v t( )s t( )v t( )a t dt( )

V Sử dụng tích phân trong bài toán tăng trưởng và phát triển

 Cho hàm số f x( ) biểu diễn cho sự tăng ( giảm ) số lượng của một đối tượng nào đó (số người, vi khuẩn,

vi trùng…)

 Giá trị f x( ) là số lượng của đối tượng đó tại thời điểm x

 Đạo hàm f x( ) chính là tốc độ tăng hay giảm của đối tượng đó tại thời điểm x

 Số lượng tăng thêm ( hay giảm đi ) của đối tượng trong khoảng x    a b ; là ( )

b

a

f x dx

Ngày đăng: 11/04/2021, 09:18

w