1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hai tam giac bang nhau

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

Cho hai tam giác ABC và ABC (h 60)

Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có : AB = AB , AC = AC, BC = BC, A = A, B = B , C = C

A

B

A

B

C

C

Trang 3

hai tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa :

? 1

Hai tam giác ABC và ABC có :

Hai đỉnh Avà A, B và B, C và C gọi là hai đỉnh t ơng ứng

Hai góc A và A, B và B, C và C gọi là haigóc t ơng ứng

AB = AB, AC = AC, BC = BC

Hai tam giác ABC và ABC nh trên đ ợc gọi là hai tam giác bằng nhau

Hai cạnh AB và AB, AC và AC, BC và BCgọi là hai cạnh t ơng ứng

A = A, B = B, C = C

A

B

A

B

C

C

Trang 4

hai tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các

góc t ơng ứng bằng nhau

2 kí hiệu

ABC = A B C ’ ’ ’

AB = AB, AC = A C , BC = B C’ ’ ’ ’

? 2 Cho hình 61 A

M

x

x

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không(các cạnh hoặc các góc bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ?

b) Hãy tìm đỉnh t ơng ứng với đỉnh A, góc t ơng ứng với góc N, cạnh t ơng ứng với cạnh AC

c) Điền vào chỗ trống ( ): ABC = , AC = , B =

A = A, B = B, C = C

Trang 5

hai tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các

góc t ơng ứng bằng nhau

2 kí hiệu

ABC = A B C ’ ’ ’

AB = AB, AC = A C , BC = B C’ ’ ’ ’

? 3 Cho ABC = DEF (h 62)

Tìm số đo góc D và độ dài

cạnh BC

A = A, B = B, C = C

70 0

50 0

A

F

D

E C

B

3 cm

Trang 6

hai tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các

góc t ơng ứng bằng nhau

2 kí hiệu

ABC = A B C ’ ’ ’

AB = AB, AC = A C , BC = B C’ ’ ’ ’

h ớng dẫn về nhà A = A, B = B, C = C

Học thuộc và hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

Bài tập 10 / Tìm trong hình 63 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau đ

ợc đanh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

N

M

I

B

x

Ngày đăng: 10/04/2021, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm