1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu dai hoc 2009

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 217,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Böôùc soùng cuûa aùnh saùng laøm böùt ra caùc electron quang ñieän coù vaän toác cöïc ñaïi khi chieáu vaøo kim loaïi ñoù.. Caâu 3.[r]

Trang 1

ĐỀ THI VẬT LÝ SỐ 1 - THỜI GIAN 90 PHÚT Câu 1 Hiệu điện thế giữa hai bản (A, B) của một tụ điện có điện dung C = 0,1F là UAB = 120V Lúc t = 0 tụ điện được mắc

vào hai đầu (M, N) của một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H và điện trở thuần không đáng kể Lúc này cường độ dòng điện bằng 0 Biểu thức tính điện tích của tụ vào lúc t là:

a q = 2.103sin(3,16.104t) (C) b q = 1,2.105sin

3160t

2

c q = 2,4.105sin

3160t

2

4

3,16.10 t

2

Câu 2 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

a Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại để gây hiện tượng quang điện

b Bước sóng nhỏ nhất của chùm ánh sáng để gây hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại đó

c Bước sóng lớn nhất của chùm ánh sáng kích thích để gây hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại đó

d Bước sóng của ánh sáng làm bứt ra các electron quang điện có vận tốc cực đại khi chiếu vào kim loại đó

Câu 3 Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần Độ phóng xạ của chất đó so với lúc đầu (tính ra phần trăm) sau 3

Câu 4 Cho con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g, độ cứng K = 10 N/m treo thẳng đứng  vật được giữ ở vị trí lò xo có chiều

dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2 Giá trị nhỏ nhất (fmin) và lớn nhất (fmax) của lực đàn hồi lò xo là: a fmin = 1N ; fmax = 2N b fmin = 1N ; fmax = 3N c fmin = 0 ; fmax = 3N d fmin = 0 ; fmax = 2N

Câu 5 Rôto của máy phát điện xoay chiều quay với vận tốc 900 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng là 100V Muốn lấy

ra suất điện động hiệu dụng là 120V thì mỗi giây rôto phải quay được:

Câu 6 Năng lượng của quỹ đạo K của nguyên tử H2 là 13,6 MeV (1 MeV = 1,6.1013J) Năng lượng cần thiết để bứt electron

ra khỏi nguyên tử H2 khi electron ở quỹ đạo K là:

a W = 13,60J b W = 8,5.1013J c W = 21,76.1013J d W = 1,18.1012J

Câu 7 Cho 4 tia phóng xạ , +,  và  Tia phóng xạ có khả năng đâm xuyên mạnh nhất là:

Câu 8 Mức cường độ âm tại điểm A là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io = 1010 W/m2 Cường độ âm tại A là:

a IA = 0,1 W/m2 b IA = 100 dB c IA = 9.109 W/m2 d IA = 9.1012 dB

Câu 9 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ với các điện trở vôn kế RV = , điện trở ampe kế bằng 0 Đặt vào hai điểm

M, N hiệu điện thế xoay chiều thì hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế V2 là uV 2 = 100 2sin    t 4   

cường độ dòng điện qua ampe kế A là i = 2sin t 12

 

  (A) Công suất tiêu thụ đoạn mạch là:

Câu 10 Hai khe Iâng S1, S2 cách nhau a = 2mm được chiếu bởi nguồn sáng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Trên

màn quan sát cách S1S2 khoảng D = 1,2m ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng đo được 2,16mm Bước sóng  là: a 0,40m b 0,68m c 0,60m d 0,55m

Câu 11 Người ta dùng proton có động năng Wp = 1,6 MeV bắn vào hạt nhân

7

4Li đứng yên và thu được hai hạt  có cùng động năng Biết khối lượng : mp = 1,0073u ; mLi = 7,0144u ; m =4,0015u ; u = 931 MeV/c2 Động năng của mỗi hạt  là: a W = 9,5 MeV b W = 19 MeV c W = 2,8 MeV d W = 12,8 MeV

Câu 12 Một con lắc đơn dao động với biên độ 4cm, thời gian mỗi dao động là 0,1s Lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng O của

vật Khoảng thời gian bé nhất để nó dao động từ li độ S1 = 2cm đến li độ S2 = 4cm là:

a t =

1

1

1

1

60s

Câu 13 Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa Dây dẫn có điện trở 3  Điện áp và công suất

truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là U = 6 kV ; P = 540 kW Hệ số công suất của mạch điện là cos  = 0,9 Công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất truyền tải là:

a P = 30 kW và H = 56,8% b P = 30 kW và H = 94,4% c P = 50 kW và H = 56,8% d P = 50 kW và H = 94,4%

Câu 14 Chiếu lên bề mặt một kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng

 = 4850

o

A thì thấy có hiện tượng quang điện Biết công thoát electron của kim loại làm catot là 2,1 eV

Vận tốc ánh sáng : c = 3.108 m/s ; hằng số Plăng : h = 6,625.1034 Js ; khối lượng electron : me = 9,1.1031 kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

a vo max = 2.106 m/s b vo max = 5.106 m/s c vo max = 4.105 m/s d vo max = 8.105 m/s

Câu 15 Ta dùng proton bắn phá hạt nhân

9

4Be đứng yên, phản ứng cho ra hạt  và hạt Liti 6

3Li Biết động năng của hạt proton là Wp = 5,45 MeV, của hạt  là W = 4 MeV, của hạt Liti là WLi = 3,575 MeV Năng lượng phản ứng tỏa ra là:

Trang 2

Câu 16 Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm có phương trình dao động: uA = uB =

sin100t (cm) Vận tốc truyền sáng là v = 4 m/s Coi biên độ sóng không đổi Gọi I là điểm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A, B và gần O nhất (hình vẽ)

a OI = 15cm b OI = 156cm c OI = 125cm d OI = 115cm

Câu 17 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ trong đó R = 20 ; C =

4

10

 F ; cuộn dây chỉ có L =

0,8

 H, tần số dòng điện f = 50Hz So sánh độ lệch pha giữa uAB và uMB thì:

a uAB sớm pha hơn uMB góc 6

b uAB trễ pha hơn uMB góc 3

c uAB trễ pha hơn uMB góc 4

d uAB sớm pha hơn uMB góc 4

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?

a Hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng gọi là hiện tượng quang dẫn

b Khi ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại, thì electron bật ra khỏi kim loại, đó là hiện tượng quang dẫn

c Hiện tượng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện bên trong

d Để gây hiện tượng quang dẫn, không đòi hỏi photon có năng lượng lớn

Câu 19 Trong phản ứng hạt nhân : A + B  C + D tỏa năng lượng thì:

a Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân ban đầu (A và B) nhỏ hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sinh

ra (C và D)

b Các hạt nhân sinh ra có độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu

c Các hạt nhân ban đầu bền vững hơn các hạt nhân sinh ra

d Năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt sinh ra

Câu 20 Một vật chuyển động theo phương trình có dạng : x = Asin(t + ) dọc theo trục x’Ox xung quanh vị trí cân bằng 0.

Đồ thị gia tốc theo thời gian t như hình bên Lấy 2  10 Phương trình chuyển động của vật là:

a x = 150sin

t 2

 

2 t 2

 

c x = 1,5sin

10t 2

10t 2

Câu 21 Cho 4 sóng điện từ có các bước sóng: 1 = 50 Hz; 2 = 500 Hz; 3 = 10 kHz; 4 = 50 kHz Trong thông tin vô tuyến ta

có thể sử dụng:

a tất cả 4 sóng nói trên b 3 sóng có bước sóng 2, 3, 4 c 2 sóng có bước sóng 3, 4 d sóng có bước sóng 4

Câu 22: Trong thí nghiệm GTAS với khe Iang, khoảng cách 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn là

2m.Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1  0, 602 mvà bức xạ 2thì thấy vân sáng thứ 3 của

bức xạ 2trùng với vân sáng thứ 2 của bức xạ 1.Tìm 2 và khoảng vân i

2 :)(86/45)

a.2  4,01 m  , i2 =0,802mm; b.2  40,1 m  , i2 =8,02mm;

c.2  0, 401 m  , i2 =0,802mm; d.2  0, 401 m  , i2 =8,02mm;

Câu 23 Hạt nhân Thôri

232

90Th sau nhiều lần phóng xạ  và phóng xạ  cùng loại sẽ biến đổi thành hạt nhân chì 208

82Pb. Quá trình phóng xạ này gồm:

a 6 phóng xạ  ; 4 phóng xạ  và đó là phóng xạ  b 4 phóng xạ  ; 6 phóng xạ  và đó là phóng xạ 

c 3 phóng xạ  ; 5 phóng xạ  và đó là phóng xạ + d 5 phóng xạ  ; 3 phóng xạ  và đó là phóng xạ +

Câu 24 Một con lắc dao động bé có chu kỳ bằng 1,5s khi nó dao động trên mặt đất Biết gia tốc trọng trường trên mặt

trăng nhỏ hơn trên trái đất 5,9 lần Đưa con lắc lên mặt trăng thì chu kỳ dao động của nó là:

Câu 25 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất

hao phí trên đường dây: a giảm 20 lần b giảm 400 lần c tăng 20 lần d tăng 400 lần

Câu 26 Đặt hiệu điện thế U = 2.104 (V) vào hai cực của ống Rơnghen Bỏ qua động năng khi electron bứt ra khỏi catot Lấy

e = 1,6.1019C, me = 9,1.1031kg Vận tốc của electron khi chạm vào đối âm cực là:

a v = 5,6.106 m/s b v = 7,8.106 m/s c v = 8,4.107 m/s d v = 4,5.107 m/s

Câu 27 Hạt nhân Pôlôni

210

84Po phóng xạ  có chu kỳ bán rã là 138 ngày Ban đầu có 1g Po Để có 875 mg Pôlôni bị phóng xạ thì cần thời gian là: a t = 400 ngày b t = 384 ngày c t = 276 ngày d t = 350 ngày

Câu 28 Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

a Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

b Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

c Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

d Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

Câu 29 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến đổi điều hòa với chu kỳ T thì năng lượng điện trường ở

tụ điện:

Trang 3

a biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T b biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T

c không biến thiên tuần hoàn theo thời gian d biến thiên tuần hoàn với chu kỳ

T 2

Câu 30 Chiếu đồng thời hai bức xạ 1 = 0,75m và 2 = 0,45m vào hai khe Iâng của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Tại vị

trí trùng nhau của hai vân tối trên màn thỏa mãn hệ thức:

a 5k1 = 3k2 b 3k1 = 5k2 c 5k1 = 3k2  1 d 3k1 = 5k2 + 2 Với k1, k2 là có số nguyên 0; 1; 2;

Câu 31 Các nguyên tố đồng vị có cùng: a số khối b số proton c số nơtron d số khối và số proton

Câu 32 Cho hai dao động cùng phương: x1 = 2asin

100 t

3

 

  và x2 = asin100t Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:

a x = a 3sin 100 t 2

 

100 t

2

 

c x = a 7sin

41

100 t

180

 

 

Câu 33 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây AM thuần cảm, cuộn dây MB có r = 50 3 và độ tự cảm L2

Biết uAM = U01sin100t ; uMB = U02sin

100 t

3

 

  Độ tự cảm L2 của cuộn dây MB là:

a L2 = 0,515H b L2 = 0,216H c L2 = 0,318H d L2 = 0,159H

Câu 34 Lần lượt chiếu vào catot của tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 0,40m và 2 = 0,50m thì vận

tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bứt ra lần lượt là v1, v2 với v1 = 2v2 Giới hạn quang điện o của catot là: a o = 0,45m b o = 0,62m c o = 0,55m d o = 0,68m

Câu 35 Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (với lne = 1) Sau khoảng

thời gian 0,51t, lượng chất phóng xạ còn lại so với ban đầu (tính theo phần trăm) là:

Câu 36: Một dao động truyền dọc theo sợi dây đàn hồi đến điểm A ở một vật cản cố định, sóng tới tại A có phương trình

uat   , sóng phản xạ u2  a sin(  t  2).Kết luận nào sau đây là Đúng(220/84)

   

Câu 37 Cho đoạn mạch như hình vẽ:

Trong đó R là biến trở, cuộn dây thuần cảm, C là tụ Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều

uAB = 120 2sin100t (V) ổn định Khi để biến trở ở giá trị R1 = 18 và R2 = 32 thì công suất tiêu thụ trên đoạn

mạch là như nhau Công suất của đoạn mạch ứng với biến trở có giá trị R1 và R2 là:

Câu 38 Gọi ro là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng M là: a rM = 4ro b rM = 3

2 o

r c r

M = 9ro d rM = 16

2 o

r

Câu 39 Photpho (

32

15P) phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân con X Hạt nhân X có tên và số hạt nơtron là:

a Silic với 15 nơtron b Silic với 14 nơtron c Lưu huỳnh với 15 nơtron d Lưu huỳnh với 16 nơtron

Câu 40 Một con lắc đơn treo ở trần thang máy Lúc thang máy chuyển động đều thì chu kỳ con lắc là 1,5s Lấy g = 9,8 m/s2

Lúc thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc 1 m/s2 có chu kỳ dao động là:

PHẦN DÀNH CHO BAN TỰ NHIÊN:

Câu 41: Một người đứng ở giữa ghế Giu-cốp-xki( ghế có trục quay ở giữa) cầm hai quả tạ ở hai tay, mỗi quả có khối lượng

m=5kg.Hai tay dang thẳng ra cho quả tạ cách trục quay 0,8m và ghế quay với vận tốc 1=2 vòng /giây.Biết momen quán

tính của người và ghế đối với trục quay là I0=2kg.m2.Nếu người này hạ hai tay xuống để quả tạ cách trục quay 0,2m thì ghế quay với vận tốc 2là : a.2= 2,5vong/s; b.2=3,5vòng/s; c.2= 3 vòng/s; d.2= 4 vòng /s

Câu 42: M là momen lực đối với trục quay, I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay,L là momen động lượng của

vật rắn đối với trục quay Công thức nào sau đây là sai:

d

M I

dt

d I M

dt

dL M dt

Câu 43: Một bánh đà đang quay với vận tốc góc 1,5 rad/s thì bắt đầu quay chậm và dừng lại sau 40 vòng.Thời gian quay

chậm lại là : a.10 phút 20 giây; b.8 phút 42s; c.21 phút 15s; d.5 phút 35s

Câu 44: Electron là điện tích nguyên tố thì hạt sơ cấp có điện tích là :

Trang 4

Câu 45: Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động xe đạt vận tốc 36km/h , biết bán kính bánh xe là 50cm.Gia tốc góc quay trung

bình của bánh xe là : a.  1,5 rad s / 2; b.  5, 2 rad s / 2; c.  4 rad s / 2; d.  0,5 rad s / 2

Câu 46: Chọn câu sai: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:

a Là một lực song song cùng chiều với lực lớn hơn

b Có độ lớn bằng hiệu hai độ lớn

c Có đường tác dụng chia ngoài khoảng cách giữa hai đường tác dụng

d Có khoảng cách đến hai lực lần lượt là d1; d2 (ứng với hai lực có độ lớn F1và F2) là :

dF

Câu 47: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

1 2

, điện trở thuần R  100  ghép nối tiếp với tụ C Đật vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f =50Hz thì điện áp uAM lệch pha 2

so với uAB

.Điện dung của tụ có giá trị : a

5

4.10

F

4

10

F

; c

3

10

25  F

4

2.10

F

Câu 48: :Trong thí nghiệm Iang, khoảng cách giữa 2 khe đến màn là 1m.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

0, 6 m  .Tính hiệu đường đi từ hai khe S

1, S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm và khoảng vân a

3

15.10

0,6

mm

3

1,5.10 0,6

mm

3

15.10 0,6

mm

3

1,5.10 0,6

mm

Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ :

Biết

1

;

4

10 2

; uAM và uMN lệch pha nhau

2

3 rad

 , và :

100

6 2

AM

.Giá trị r của cuộn dây là : a.100; b.200; c.100 3 ; d.

100

Câu 50: Notron có động năng K =1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đang đứng yên:01n 36LiX 24He

Hạt nhân heli bay ra vuông góc với hạt nhân X , biết : mHe = 4,0016u; mn = 1,0086u; mX = 3,016u; mLi = 6,00808u;

Và u= 931MeV/C2 Động năng của hạt X và heli có giá trị là :

a

0, 2 0,1

X

0,1

0, 2

X

0, 2 0,1

X

0,1

0, 2

X

PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN :

Câu 51:Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng : sin( )

4

xAt   cm

.Gốc thời gian được chọn từ lúc nào :

a.Chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

A

x 

theo chiều dương b.Chất điểm đi qua vị trí có li độ

2 2

A

x 

theo chiều dương

c.Chất điểm đi qua vị trí có li độ

2 2

A

x 

theo chiều âm d.Chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

A

x 

theo chiều âm

Câu 52: Một vật dao động điều hòa có phương trình : 4sin(10 )

6

x   t   cm

.Vào thời điểm t =0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào? Vận tốc bằng bao nhiêu:

Khi đó : x =2 cm ,v  20  3 cm s / , vật di chuyển theo chiều âm

Khi đó : x =2 cm ,v  20  3 cm s / , vật di chuyển theo chiều dương

Khi đó : x  2 3 cm ,v  20  cm s / , vật di chuyển theo chiều dương

Khi đó : x  2 3 cm ,v  20  cm s / , vật di chuyển theo chiều dương

Câu 53: Khi treo vật m vòa lò xo thì lò xo giãn ra 25cm.Từ VTCB O kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn

20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.

Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống.Cho g= 2m/s2 Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây: (122/54)

a.x  20sin(2  t   ) cm; b.x  20sin 2  tcm; c.x  10sin(2  t   ) cm; d.x  10sin 2  tcm

Trang 5

Câu 54: Một hệ cơ học như hình vẽ với K1 = 75N/m ; K2 = 50N/m, m =0,8Kg, độ dài tự nhiên của các lò xo l01;l02 Ở VTCB hai lò xo đều bị giãn.Đưa vật từ VTCB đến vị trí C sao cho lò xo K1 giãn 6cm , lò xo k2 bị nén 1cm sau đó thả nhẹ.Bỏ qua ma sát, Độ giãn của mỗi lò xo khi ở VTCB và độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây:

a.  l1 2 cm l ; 2  3 cm; kh = 125 N/m ; b.  l1 2 cm l ; 2  4 cm; kh = 30 N/m ;

c.  l1 2 cm l ; 2  3 cm; kh = 30 N/m ; d.  l1 3 ; cm l 2  2 cm; kh = 125 N/m ;

Câu 55:Cho đoạn mạch như hình vẽ

Đặt vào hai đầu đoạn mạch : u  160cos100 ( )  t V , cuộn dây có điện trở r Điều chỉnh C để công suất của mạch có giá trị cực đại Pmax = 160W thì lúc đó biểu thức i qua mạch là :

a.i  2cos100 ( )  t A ; b.i  2 2 cos100 ( )  t A ; c.i  2 cos100 ( )  t A ; d.i  4cos100 ( )  t A

Câu 56: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với: uAB  60 2 cos100 ( )  t V , UAM = UMB = 60V.Hệ số công suất của đoạn mạch là : a

3

2

Câu 57:Cuộn cảm L mắc nối tiếp với C1 thì mạch dao động với tần số f1 = 7,5kHZ, khi L mắc nối tiếp với C2 thì mạch dao động với tần số f2 = 10kHZ, nếu L mắc nối tiếp với (C1ntC2) thì mạch dao động với tần số là :

Câu 58: Mạch dao động LC gồm C=10F và cuộn cảm L Để mạch dao động với năng lượng 50mJ thì phải tích cho tụ một

hiệu điện thế : a.50V ; b.100V; c.150V; d.200V

Câu 59:Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1  0,35 m  và 1  0,54 m  vào tấm kim loại thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các e bật ra ứng với 2 bức xạ gấp nhau 2 lần.Giới hạn quang điện của kim loại trên theo 1và 2là :

a

1 2

4

3

 

1 2

 

1 2

 

1 2

3 4

 

  

Câu 60: Chọn câu đúng :

Tính tuổi của một cái tuong gỗ bằng độ phóng xạ  của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T=5600 năm Cho ln0,77= 0,2614

H

ết

Ngày đăng: 10/04/2021, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w