1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 23

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

06 + Hướng dẫn cách chia theo quy trình thực 05 hiện lần lượt từ trái sang phải, mỗi lần chia đều 2 thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ.. + Thực hiện tương tự như trên...[r]

Trang 1

Kế hoạch bài dạy tuần 23

TOÁN CHIA SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS biết thực hiện phép chia: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số 2) Kỹ năng:

- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán nhanh, chính xác

3) Thái độ:

- Yêu thích và ham học toán, óc nhạy bén

II – Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, băng giấy

- HS: Vở bài tập, bảng Đ/S, bảng con

III – Các hoạt động:

1) Ổn định: (1’) hát

2) Bài cũ: (4’) Luyện tập

- HS sửa bài, nhận xét

- Chấm một số vở, nhận xét

3) Bài mới: (25’) Chia số có 4 chữ số

cho số có 1 chữ số

* HĐ 1: Thực hiện phép chia số có 4

chữ số cho số có 1 chữ số

- Mục tiêu:

HS biết thực hiện phép chia thành

thạo thương só 4 chữ số và thương có 3

chữ số

- Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,

giảng giải

a GV hướng dẫn thực phép chia:

6369 : 3

- Trường hợp mỗi lần chia đều chia hết

Thực hiện từ trái sang phải, hoặc từ

hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.

- Mỗi lần chia đều thực hiện tính

nhẩm: chia, nhân, trừ.

- HS đặt tính và tính

- Nêu cách tính, tính

6369 3

03 2123

06 09 0

Bảng phụ

Trang 2

b GV hướng dẫn thực phép chia:

1276 : 4

- Thực hiện tương tự như trên

+ Chú ý: Thực hiện chia lần đầu phải

lấy hai chữ số mới đủ chia (12 chia 4

được 3).

Lần một nếu lấy 1 chữ số ở số bị chia

mà bé hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số.

 Giới thiệu bài, ghi tựa

* HĐ 2: Thực hành.

- Mục tiêu: HS thực hiện thành thạo

phép chia để làm tính và giải toán

- Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,

thi đua, thảo luận

Bài 1: Tính

+ Yêu cầu HS tự đặt tính, nêu cách

tính

+ Sửa bài, nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Sửa bài

4) Củng cố: (4’)

- Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

+ Hai đội, mỗi đội cử 4 bạn thi đua tìm

thừa số chưa biết theo yêu cầu bài 3

- Nhận xét

- HS đặt tính, nêu cách tính và tính

1276 4

07 319 36 0

- HS đặt tính và tính

- Nhận xét Đ/S

2684 2 2457 3

06 1342 05 819

0

3672 4

07 918

32 0

- 1 HS đọc đề

- Thảo luận nhóm đôi, trao đổi cách giải và giải

Giải Số lít dầu mỗi thùng có:

1696 : 8 = 212 (lít) Đáp số: 212 lít dầu

- HS thi đua nêu quy tắc và tìm nhanh, đúng

- Sửa bài, nhận xét

Bảng con Bảng Đ/S

Vở BT

Băng giấy

5) Dặn dò: (1’)

- Chuẩn bị bài “Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (tiếp theo)

- Nhận xét tiết

Trang 3

Kế hoạch bài dạy tuần 23

TOÁN CHIA SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (tt)

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia trường hợp có chữ số 0 ở thương

2) Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải toán có hai phép tính

3) Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II – Chuẩn bị:

- GV: Sgk, bảng phụ

- HS: Vở bài tập, bảng con, bảng Đ/S

III – Các hoạt động:

1) Ổn định: (1’)

2) Bài cũ: (5’) Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (tt)

GV hướng dẫn HS sửa bài

Bài 2: Đây là phép chia có dư Thực hiện phép chia

1250 : 4 = 312 (dư 2)

Vậy, 1250 bánh xe được lắp nhiều nhất vào 312 xe và còn thừa 2 bánh xe

Đáp số: 312 xe, thừa 2 bánh xe

- Nhận xét chung

3) Bài mới: (23’) Chia số có 4 chữ số cho số

có 1 chữ số (tt)

* HĐ 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia.

4218 : 6

- Mục tiêu: Giúp HS biết thực hiện phép chia

trường hợp có chữ số 0 ở thương

- Phương pháp: Giảng giải, hỏi đáp

+ Lần 1:

42 chia 6 được 7, viết 7 (ở thương)

7 nhân 6 bằng 42

42 trừ 42 bằng 0, viết 0 (ở dưới 2)

+ Lần 2:

Hạ 1, 1 chia 6 được 0, viết 0 (ở thương, bên

phải 7)

- HS cùng thực hiện trên bảng Vừa làm vừa nêu cách thực hiện

Trang 4

0 nhân 7 bằng 0

1 trừ 0 bằng 1, viết 1 (dưới 1)

+ Lần 3:

Hạ 8 được 18, 18 chia 6 được 3, viết 3 (ở

thương, bên phải 0)

3 nhân 6 bằng 18

18 trừ 18 bằng 0, viết 0 (dưới 8)

4218 6

01 703

18

0

VD 2: 2407 : 4

+ GV hướng dẫn HS cách chia tương tự Lưu ý

các bước chia, nhân, trừ nhẩm

+ Nhận xét

* HĐ 2: Thực hành.

- Mục tiêu:

Rèn kỹ năng giải toán chia số có 4 chữ số

cho số có 1 chữ số

Giải bài toán có 2 phép tính

- Phương pháp: Giảng giải, hỏi đáp

Bài 1: Đặt tính rồi tính

+ Hướng dẫn sửa bài

Bài 2:

+ Hướng dẫn phân tích đề toán rồi giải

+ Bài toán cho biết gì?

Một đội công nhân phải sửa 2025 m đường

Đã sửa số mét đường đó.1

5

+ Bài toán hỏi gì?

Đội còn phải sửa bao nhiêu mét đường?

+ GV hướng dẫn HS giải theo 2 bước:

B1: Đội đó đã sửa bao nhiêu mét đường?

B2: Còn phải sửa bao nhiêu mét đường?

+ Hướng dẫn HS làm bài

Bài giải Số mét đường đã sửa là:

2025 : 5 = 405 (m)

- HS thực hiện bảng con

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm vở bài tập

- 4 HS làm bài trên bảng

- Nhận xét bằng bảng Đ/S

- 1 HS đọc đề, phân tích đề toán

2025 : 5 = 405 (m)

2025 – 405 = 1620 (m)

- Làm vở bài tập

- 1 HS lên bảng sửa bài

Bảng con

Bảng Đ/S

Bảng phụ

Trang 5

Số mét đường còn phải sửa là:

2025 – 405 = 1620 (m)

Đáp số: 1620 m + Nhận xét chung

4) Củng cố: (4’)

- Cho HS thi đua làm tính chia tiếp sức

- GV nhận xét đội nào làm nhanh, đúng, đội đó

thắng

- Mỗi tổ cử đại diện thi tiếp sức

5) Dặn dò: (1’)

- Rèn toán chia

- Làm bài 2 - 3

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 6

Kế hoạch bài dạy tuần 23

TOÁN CHIA SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (tiếp theo)

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS biết thực hiện phép chia: trường hợp chia có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số 2) Kỹ năng:

- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán nhanh, chính xác

3) Thái độ:

- Yêu thích và ham học toán, óc nhạy bén

II – Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, băng giấy

- HS: Vở bài tập, bảng Đ/S, bộ thực hành toán, bảng con

III – Các hoạt động:

1) Ổn định: (1’) hát

2) Bài cũ: (4’) Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số

- HS sửa bài, nhận xét

- Hỏi: củng cố tìm thừa số chưa biết

- Nhận xét

3) Bài mới: (25’) Chia số có 4 chữ số cho số

có 1 chữ số (tt)

* HĐ 1: Thực hiện phép chia số có 4 chữ số

cho số có 1 chữ số

- Mục tiêu: HS thực hiện thành thạo phép chia

thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số, trường

hợp chia có dư

- Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải, thực hành

a) GV hướng dẫn thực hiện phép chia:

9365 : 3

+ GV nêu vấn đề

+ Hướng dẫn cách chia theo quy trình thực

hiện lần lượt từ trái sang phải, mỗi lần chia đều

thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ

b) GV hướng dẫn thực hiện phép chia:

2249 : 4

+ Thực hiện tương tự như trên

- HS đặt tính và tính

9365 3

03 3121 06

05

2

- HS tự đặt tính và tính Bảng phụ

Trang 7

2249 4

24 562

09

1

 Giới thiệu bài - Ghi tựa

* HĐ 2: Thực hành.

- Mục tiêu: HS luyện tập phép chia để làm

tính và giải toán thành thạo

- Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, thảo

luận nhóm, thi đua

Bài 1: Tính

+ GV cho HS đặt tính và tính

+ Sửa bài

Bài 2:

+ Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Hướng dẫn phân tích đề, trình bày bài giải

+ Sửa bài, nhận xét

Bài 3: Tìm x

+ Hỏi: quy tắc tìm thừa số chưa biết

+ Sửa bài

4) Củng cố: (4’)

- Trò chơi “Thi xếp hình”

+ Cả lớp thi xếp hình nhanh, đúng theo yêu

cầu bài 4

- Nhận xét

- Nêu cách tính: lần 1 nếu lấy

1 chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số.

Số dư phải bé hơn số chia.

- HS thi đua tính đúng và nhanh

- Nhận xét

- HS đọc đề

- Bài toán về phép chia có dư

- Thảo luận nhóm đôi, trình bày bài giải

Giải Thực hiện phép chia:

1280 : 6 = 213 (dư 2) Vậy, 1280 bánh xe lắp được nhiều nhất vào 213 xe tải và còn thừa 2 bánh xe

Đáp số: 213 xe, thừa 2 bánh

xe

- HS nêu quy tắc, thực hiện

- Nhận xét Đ/S

- HS thi đua xếp hình

- Nhận xét

Băng giấy Vở BT

Vở BT

Bảng con Bảng Đ/S

Bộ thực hành toán

5) Dặn dò: (1’)

- Làm bài 2

- Chuẩn bị bài “Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (tt).

- Nhận xét tiết

Trang 8

Kế hoạch bài dạy tuần 23

TOÁN NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (tt)

I – Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép nhân (có nhớ 2 lần không liền nhau)

- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán

- Tạo óc sáng tạo, giúp HS yêu thích học toán

II – Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, hoa

- HS: Bảng Đ/S, vở BT

III – Các hoạt động:

1) Ổn định: (1')

2) Kiểm tra bài cũ: (4’) Luyện tập

- Gọi 2 HS làm bài tập 1 và 3 trong sgk

- GV nhận xét chung

3) Bài mới: (25’)

Giới thiệu bài - Ghi tựa

* HĐ 1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân:

1427  3

- Mục tiêu: HS thực hiện được phép nhân

1427  3

+ GV nêu: Đặt tính rồi tính: 1427  3 = ?

+ Quy trình thực hiện như thế nào?

+ Cho HS thực hiện tính

- 2 HS lên giải:

Bài 3:

Giải Số lít dầu chứa trong cả hai thùng là:

1025  2 = 2050 (lít) Số lít dầu còn lại là:

2050 – 1350 = 700 (lít)

Đáp số: 700 lít

- HS nhận xét bài bạn làm

- Thực hiện từ phải sang trái.

- HS tính dọc:

3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1

3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

Bảng Đ/S

Trang 9

+ Cho HS viết theo hàng ngang:

1427  3 = 4281

+ GV nhắc lại cho HS nắm:

Lần 1: Nhân ở hàng đơn vị có kết quả vượt

quá 10, nhớ sang lần 2

Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm

“phần nhớ”.

Lần 3: Nhân ở hàng trăm có kết quả vượt

quá 10, nhớ sang lần 4

Lần 4: Nhân ở hàng nghìn rồi cộng thêm

“phần nhớ”.

* HĐ 2: Thực hành.

- Mục tiêu: HS luyện tập cách nhân số có 4

chữ số với số có 1 chữ số

Bài 1:

+ Yêu cầu HS đọc đề

+ Cho HS làm bài

+ Sửa bài

+ GV nhận xét

Bài 2:

+ Cho HS nêu yêu cầu

+ Yêu cầu HS làm bài, cần giúp HS biết

cộng thêm “số nhớ” vào kết quả lần nhân

tiếp theo

+ Tổ chức cho HS thi đua “Ai nhanh, ai

đúng” để sửa bài

+ GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3:

+ Yêu cầu HS đọc đề

+ Cho HS tìm hiểu đề - Giải toán

+ GV nhận xét

Bài 4:

1427  3

4281

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc

- Cả lớp làm bài

- HS chuyền hoa lên sửa bài

- HS nêu yêu cầu đề

- HS làm bài

- Mỗi đội cử 4 bạn thi tiếp sức xem đội nào làm đúng, đặt tính đúng

- Nhận xét chéo

- HS đọc đề:

Mỗi xe chở 2715 viên gạch Hỏi 2 xe như thế chở bao nhiêu viên gạch?

- HS tìm hiểu đề - Làm bài

- 1 HS lên giải

Giải

2 xe như thế chở được số viên gạch là:

2715  2 = 5430 (viên) Đáp số: 5430 viên

- HS nhận xét

Hoa Bảng phụ

Trang 10

+ Cho HS nêu yêu cầu bài, nêu lại cách tính,

làm bài

+ GV sửa bài

- HS đọc đề, nêu lại cách tính chu vi hình vuông

- HS làm bài, sửa bài

Giải Chu vi khu đất đó là:

1324  4 = 5296 (m) Đáp số: 5296 m

4) Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Kế hoạch bài dạy tuần 23

TOÁN LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

Giúp HS:

- Ôn lại kiến thức nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, tìm số bị chia

- Rèn kỹ năng nhân có nhớ 2 lần

- Giúp HS ham thích học toán

II – Chuẩn bị:

- GV

- HS

III – Các hoạt động:

1) Ổn định: (1’)

2) Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 3 HS lên sửa bài tập 2 - 3 trong sgk

- GV nhận xét - Chấm điểm - Nhận xét

chung

3) Bài mới: (25’)

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Cho HS chia làm 2 đội thi đua tiếp sức

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Cho HS đọc đề, tìm hiểu đề

- Hướng dẫn HS thực hiện theo 2 bước:

+ Tính số tiền mua 4 quyển vở

+ Tính số tiền cô bán hàng trả lại cho

Bình

- 3 HS lên sửa bài

Bài 3:

Giải Cả 3 xe chở được số ki-lô-gam gạo là:

1425  3 = 4275 (kg) Đáp số: 4275 kg gạo

- Cả lớp nhận xét

- HS nêu: Đặt tính rồi tính

- HS làm bài

- HS thi đua tiếp sức, mỗi đội 4 bạn lên thi

3418 2527 1419 1914  2  3  5  5

6836 7581 7095 9570

- Các đội nhận xét chéo bằng bảng Đ/S

- HS đọc đề, tìm hiểu đề

- HS làm bài, 1 HS lên sửa

Bài giải Số tiền mua 4 quyển vở là:

1200  4 = 4800 (đồng) Số tiền cô bán hàng phải trả cho Bình là:

Bảng Đ/S

Trang 12

- GV nhận xét.

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa

biết

- Cho HS làm bài

- GV sửa bài

Bài 4:

- GV đưa bảng phụ có các hình A, B như

trong vở bài tập

- Yêu cầu HS đếm số ô vuông tô đậm ở

trong hình

- Cho HS đếm số ô vuông chưa tô màu để

tạo thành hình vuông lớn, hình chữ nhật lớn

có 12 ô vuông

- GV nhận xét

4) Củng cố: (4’)

- GV cho HS chơi trò “Gắn thẻ đúng”.

- GV phát cho HS 1 thẻ từ có ghi sẵn kết

quả Sau khi GV đưa ra phép tính, HS nào

có kết quả đúng lên gắn vào phép tính

- GV nhận xét

5000 – 4800 = 200 (đồng) Đáp số: 200 đồng

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu: Tìm x

- HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa biết

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng sửa bài:

x = 1308  5 x = 1507  6

x = 6540 x = 9042

- HS nhận xét

- HS quan sát và đếm số ô vuông đậm trong hình:

+ Hình A có 7 ô vuông đã tô màu

+ Hình B có 9 ô vuông đã tô màu

- HS trả lời:

+ Hình A tô màu thêm 5 ô vuông để tạo thành một hình vuông có 9 ô vuông

+ Hình B tô màu thêm 6 ô vuông để tạo thành một hình chữ nhật có 12 ô vuông

- HS tô màu

- HS thực hiện

- Nhận xét

Bảng phụ có các ô vuông

Thẻ từ

5) Dặn dò: (1’)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị bài “Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số”

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w