Xaùc ñònh nhöõng chi phí trong quaù trình xöû lyù ñôn. haøng[r]
Trang 1Chương 2
Phân tích khả thi
Trang 3Nội dung
Lợi ích của HTTT
Tình huống kinh doanh
Phân tích khả thi
• Khảo sát và đánh giá hiện trạng
• Xác định yêu cầu
• Báo cáo khả thi
Quan điểm: nhà phân tích <> nhà quản lý
Trang 4Chöông 2
1 Lợi ích của HTTT
Trang 5Học tập cải tiến tổ chức (thông tin & tri thức)
Hỗ trợ cải thiện các hoạt động (từ hàng ngày đến dài hạn) bằng cách tạo, lưu và chuyển giao tri thức
Học tập cải tiến tổ chức (thông tin & tri thức)
Hỗ trợ cải thiện các hoạt động (từ hàng ngày đến dài hạn) bằng cách tạo, lưu và chuyển giao tri thức
Tạo lợi thế cạnh tranh/chiến lược
Cho phép doanh nghiệp tạo và duy trì lợi thế cạnh
tranh so với đối thủ
Tạo lợi thế cạnh tranh/chiến lược
Cho phép doanh nghiệp tạo và duy trì lợi thế cạnh
tranh so với đối thủ
Trang 6Các giá trị gia tăng do HTTT mang lại
Trang 8L i ích c a t đ ng – Ví d bài toán cho ợ ủ ự ộ ụ vay
Trang 9H c t p, c i ti n t ch c ọ ậ ả ế ổ ứ
Thông tin cải tiến (Zuboff 1988)
Cung cấp thông tin về hoạt động (và kết quả) làm cơ sở cho việc cải tiến
Thông tin cải tiến (Zuboff 1988)
Cung cấp thông tin về hoạt động (và kết quả) làm cơ sở cho việc cải tiến
Hiệu quả
Kết hợp tự động và học tập để cải tiến sẽ hiệu quả hơn đơn thuần tự động hóa Nếu qui trình nghiệp vụ kém,
chức năng cung cấp thông tin học tập sẽ chỉ ra được vấn
đề trong qui trình nghiệp vụ
Hiệu quả
Kết hợp tự động và học tập để cải tiến sẽ hiệu quả hơn
đơn thuần tự động hóa Nếu qui trình nghiệp vụ kém,
chức năng cung cấp thông tin học tập sẽ chỉ ra được vấn
đề trong qui trình nghiệp vụ
Học tập cải tiến tổ chức (thông tin & tri thức)
Hỗ trợ cải thiện các hoạt động (từ hàng ngày đến dài hạn) bằng cách tạo, lưu và chuyển giao tri thức
Học tập cải tiến tổ chức (thông tin & tri thức)
Hỗ trợ cải thiện các hoạt động (từ hàng ngày đến dài hạn) bằng cách tạo, lưu và chuyển giao tri thức
Trang 10Chi n l c và l i th c nh tranh ế ự ợ ế ạ
Nguồn tạo lợi thế cạnh tranh
• Tạo sản phẩm tốt nhất trên thị trường
• Dịch vụ khách hàng ưu việt
• Chi phí thấp hơn đối thủ
• Cĩ cơng nghệ sản xuất riêng, khác biệt
• Thời gian đưa ra sản phẩm mới ngắn
• Cĩ thương hiệu nổi tiếng
• Khách hàng nhận được nhiều giá trị hơn cho cùng 1 số tiền
Tạo lợi thế cạnh tranh/chiến lược
Cho phép doanh nghiệp tạo và duy trì lợi thế cạnh
tranh so với đối thủ
Tạo lợi thế cạnh tranh/chiến lược
Cho phép doanh nghiệp tạo và duy trì lợi thế cạnh
tranh so với đối thủ
Trang 11Chöông 2
2 Tình huống doanh nghiệp
(business case)
Trang 12T o tình hu ng doanh nghi p (Business ạ ố ệ
Case)
Các vấn đề khi xây dựng tình huống doanh nghiệp :
• Đo lường (không thấy, khó lượng hóa, độ đo)
• Độ trễ thời gian (làm quen, khai thác, kết quả)
• Nhận thức (văn hóa hiện tại chưa phù hợp)
Tình huống doanh nghiệp (Business Case)
Nhận dạng giá trị/lợi ích do HTTT mang lại
Nghịch lý năng suất (The Productivity Paradox)
• Khó lượng hóa các lợi ích năng suất vô hình do HTTT
mang lại
• Hiệu ứng lề (Unintended consequences), tăng chi phí, làm giảm hiệu quả (e.g chơi game)
Trang 13Lập luận dựa trên so sánh với đối thủ, nếu đối thủ
đi trước sẽ có lợi thế, hậu quả là …
Lập luận dựa trên dữ kiện, phân tích số liệu, và các chứng cứ thuyết phục
Có thể chọn 1 cách, nhưng có thể kết hợp để thuyết phục
đầu tư vào HTTT
Trang 14Các ví dụ
Trang 15Một lần/nhiều lần và hữu hình/vô hình
Nhiều lần <> một lần
• Nhiều lần – Chi phí hoặc lợi ích xảy ra định kỳ,
tiếp diễn (nhân viên IT hỗ trợ hệ thống)
• Một lần – như mua phần cứng, phần mềm
Hữu hình <> vơ hình
• Hữu hình – Chi phí hoặc lợi ích dễ dàng nhận thấy
(e.g số người và chi phí lao động)
• Vơ hình - Chi phí hoặc lợi ích khĩ nhận thấy (i.e
gia tăng chất lượng dịch vụ)
Business cases bao gồm các chi phí/lợi ích hữu hình/vơ
hình và một lần/nhiều lần
Trang 16Business Case – Phân tích lợi ích/chi phí
Chi phí
Đầu tư và bảo trì liên quan đến mua, phát triển, triển khai hệ thống
Chi phí
Đầu tư và bảo trì liên quan đến mua, phát triển, triển khai hệ thống
Trang 17Trình bày the Business Case – yếu tố
thành công
Hiểu tâm lý người nghe
Có thể có nhiều người khác nhau liên quan đến quyết định
mua/triển khai HTTT Điểm chính là hiểu mối quan tâm của
họ và trình bày thông tin quan trọng với quan tâm này
CIO – Người có trách nhiệm chung về HTTT Quan tâm về hiệu quả
chức năng của HTTT
Lãnh đạo doanh nghiệp – Đại diện cho doanh nghiệp Có thể có
kế hoạch rất riêng Rất quan tâm đến chi phí
Hiểu tâm lý người nghe
Có thể có nhiều người khác nhau liên quan đến quyết định
mua/triển khai HTTT Điểm chính là hiểu mối quan tâm của
họ và trình bày thông tin quan trọng với quan tâm này
CIO – Người có trách nhiệm chung về HTTT Quan tâm về hiệu quả
chức năng của HTTT
Lãnh đạo doanh nghiệp – Đại diện cho doanh nghiệp Có thể có
kế hoạch rất riêng Rất quan tâm đến chi phí
Trang 18Trình bày the Business Case – Các
yếu tố thành công
Qui lợi ích thành tiền
Tiết kiệm 1 giờ/ngày = $ lương/tổng số giờ x 1 giờ
Dễ hiểu và ấn tượng ngay
Sáng tạo các biến “thay thế”
Qui các lợi ích khó lượng hóa thành các biến giả để minh họa
sự cải thiện tương đối như sử dụng thang likert 1 đến 5
Sử dụng các tiêu chí ban lãnh đạo quan tâm
Thời gian giải quyết, Thời gian chờ, Phản hồi khách hàng,
Tinh thần nhân viên
Trang 19Chu kỳ ứng dụng công nghệ mới
Choosing
Dành nguồn lực
để xem xét các công nghệ mới
và phù hợp với doanh nghiệp
Trang 20Chu kỳ ứng dụng công nghệ mới
Matching
Đối sánh các công nghệ hứa hẹn với các cơ hội kinh tế hiện tại
Trang 21Chu kỳ ứng dụng công nghệ mới
Executing
Chọn trong số các cơ hội kinh
tế sử dụng công nghệ mới để
nắm khách hàng
và thị phần
Trang 22Chu kỳ ứng dụng công nghệ mới
Assessing
Đánh giá giá trị của việc sử
dụng công nghệ đối với khách
hàng và cả khách hàng nội
bộ (như bộ phận tiếp thị, nhân
viên bán hàng, CIO)
Trang 23Chöông 2
3 Phân tích khả thi
(Hiện trạng, Yêu cầu, Báo cáo)
Trang 243.1.Khảo sát và đánh giá hiện trạng
Vấn đề và cơ hội
HTTT hiện tại (bằng tay hay máy tính) không thể đáp ứng
được yêu cầu được đặt ra
Cắt giảm những chi phí quan trọng
Ban QL hiểu rõ hơn về nhu cầu thông tin nội bộ trong việc RQĐ
Cung cấp những dịch vụ tốt hơn cho những khách hàng của công ty
Mở ra nhiều công cụ mạnh mà công ty muốn khai thác
Đẩy mạnh ý niệm hình ảnh kỹ thuật cao
Những thay đổi trong luật pháp đòi hỏi phải thiết kế lại HT
Trang 253.1.Khảo sát và đánh giá hiện trạng
Ví dụ Công ty Kismet
khác nhau
nhận trung bình khoảng 10 loại hàng
phận (bp bán hàng, bp kiểm tra tín dụng, bp lưu trữ, bp lập hóa đơn, bp kế toán, bp đóng gói và gửi đi, bp mua,
bp bán hàng và tiếp thị, bp tiền lương, bp bảo quản, bp
QL hành chánh chung)
Trang 263.1.Khảo sát và đánh giá hiện trạng
Ví dụ Công ty Kismet
Những vấn đề hiện tại:
• (1) Bảng giá và sản phẩm bán: quá hạn
• Vấn đề được đặt ra là mất quá nhiều thời gian trong việc chuẩn bị bằng tay những catalog từ những mẫu ghi tồn kho.
• (2) Những yêu cầu của khách hàng đôi khi khó giải quyết vì những mẫu ghi của những đơn hàng không được lưu trữ dưới dạng dễ truy xuất.
Trang 273.1.Khảo sát và đánh giá hiện trạng
Ví dụ Công ty Kismet
Những vấn đề hiện tại:
• (3) Không thể xử lý ngay những đơn hàng từ số hàng tồn kho hiện tại - nghĩa là, không xử lý thống nhất những đơn hàng bị trả về.
• (4) Thời gian để xử lý một đơn hàng có thể lên đến nhiều ngày, thậm chí khi tất cả các hàng hoá đều nằm trong kho.
• (5) Mất nhiều thời gian để tạo ra những báo cáo định kỳ, và thường bị trễ
Trang 283.2.Xác định yêu cầu
Phát biểu về phạm vi và những mục tiêu
Kế hoạch hoạt động:
Nghiên cứu đầy đủ hệ thống xử lý đơn hàng,
hệ thống kho và hệ thống hoá đơn hiện tại.
Nghiên cứu tính khả thi của hệ thống máy
tính hoá đưa ra một giải pháp cho những vấn đề hiện tại.
Phác thảo tổng quát về hệ thống được đề
nghị kèm theo các chi phí.
Hình thành báo cáo khả thi trong hai tuần với
Trang 293.2.Xác định yêu cầu
Điều nghiên hệ thống
Mục đích của HT hiện tại
HT hiện tại hoạt động như thế nào
Những điều luật, quy luật của chính phủ hay bất kỳ những luật lệ nào khác có thể ảnh hưởng đến hoạt động của HT
Môi trường kinh tế và môi trường tổ chức
Trang 303.2.Xác định yêu cầu
Những kênh thông tin của PTV
Trang 313.2.Xác định yêu cầu
Những kênh thông tin của PTV
Quan sát
PTV có thể nhìn thấy trực tiếp những chức năng được thực hiện như thế nào.
Có lợi thế hơn các phương pháp khác (nhờ tính trực tiếp)
Hạn chế của Quan sát
PTV tốn nhiều thời gian
Có “hiệu ứng Hawthorn”
Không biết được niềm tin và thái độ của người có liên quan
Ưu điểm của Quan sát
Quan sát những dòng chảy TT không chính thức giữa các cá
nhân (không có trong tài liệu hoặc phỏng vấn)
Trang 323.2.Xác định yêu cầu
Những kênh thông tin của PTV
Bảng câu hỏi
Thích hợp khi chi phí phỏng vấn nhiều ngưới đắt
Các câu hỏi đơn giản, tỷ lệ trả lời không cần cao
Để xác nhận số liệu thu thập được từ nơi khác
Hạn chế của Bảng câu hỏi
Người trả lời khó tránh hiểu nhầm trong trả lời
Chỉ cung cấp TT ngắn gọn
Tỷ lệ trả lời bảng câu hỏi thường thấp
PTV đưa ra câu hỏi phải hiểu biết nhiều TT về HT
Trang 333.2.Xác định yêu cầu
Những kênh thông tin của PTV
Đo lường
Cung cấp những TT về hoạt động của HT hiện tại ở dạng thống kê
VD: HT xử lý đơn hàng
PTV muốn biết Số đơn hàng TB trong 1 ngày
PTV muốn biết Mẫu phân bố của những đơn
hàng này trong suốt 1 ngày hoặc 1 tuần (Các
điểm đỉnh và Các điểm đáy)
Trang 343.2.Xác định yêu cầu - Tiến hành điều nghiên:
Sơ đồ khối dòng chảy
Kế toán
Xử lý đơn hàng
Kiểm soát kho hàng Mua
Đóng gói và gởi đi
Bán và tiếp thị
Từ / đến khách hàng
Đơn hàng
Hoá đơn Thanh toán
Văn phòng đầu nảo
Hoá đơn
Thanh toán
Đến / từ nhà cung cấp Đặt hàng
Kho hàng
Hàng hoá đến
Vùng điều tra nghiên cứu của phân tích viên
Trang 353.2.Xác định yêu cầu
Tiến hành điều nghiên
Nhận dạng công việc
Điều khiển theo công việc
Xử lý công việc
Công việc nhập
Công việc xuất
Trang 363.2.Xác định yêu cầu
Tiến hành điều nghiên
Nhận dạng công việc/quá trình
Trang 373.2.Xác định yêu cầu
Tiến hành điều nghiên
Nhập
Nội dung đơn đặt hàng của khách hàng là gì?
Công ty có phải sao chép đơn hàng của khách
hàng thành tài liệu của công ty hay không?
Mỗi ngày có bao nhiêu đơn đặt hàng
Có những khoảng thời gian bận rộn / thư thả trong tuần / năm không?
Bạn sẽ phải làm gì nếu không đáp ứng được một đơn hàng?
Trang 383.2.Xác định yêu cầu
Tiến hành điều nghiên
Bố trí nhân viên
Bố trí bao nhiêu nhân viên?
Vai trò của họ là gì?
Những hoạt động kiểm tra nào được thực hiện bởi những nhân viên?
Trang 393.2.Xác định yêu cầu
Tiến hành điều nghiên
Chi phí
Xác định những chi phí trong quá trình xử lý đơn hàng?
Chi phí thực tế xử lý một đơn hàng là gì?
Những chi phí thay đổi và những chi phí cố định được phân chia như thế nào?
Phát triển
Có dự báo trước mức phát triển số đơn đặt hàng cần xủ lý không?
Trang 403.3.Báo cáo khả thi
đoán
Trang 413.3 Báo cáo khả thi
Tính khả thi kinh tế
Phân tích và thiết kế HT
Mua phần cứng
Chi phí phần mềm
Chi phí huấn luyện
Chi phí lắp đặt
Chi phí chuyển và đổi
Chi phí dư thừa
Chi phí hoạt động
Tiết kiệm chi phí lao động
Trang 423.3 Báo cáo khả thi
Tính khả thi kỹ thuật
cầu kỹ thuật của giải pháp MT trong phạm vi của vấn đề.
Bản chất của công việc
Trang 433.3 Báo cáo khả thi
Tính khả thi tổ chức
Sử dụng HTTT trong lịch sử của tổ chức có được chấp nhận không hay dẫn tới mâu thuẩn?
Những nhân viên trong tổ chức có thể đương đầu với kỹ thuật mới không?
Cấu trúc tổ chức có tương thích vơi HTTT được đề nghị hay không?
Trang 443.3.Báo cáo khả thi
Nội dung & trình bày báo cáo khả thi
Trang tiêu đề
Mục tiêu và phạm vi
Tóm tắt
Nền tảng
Phương pháp nghiên cứu
Hệ thống hiện tại
Những hệ thống đề nghị
Kiến nghị
Kế hoạch phát triển
Phụ lục