1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án 3 tuần 30

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 73,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.. - GV đọc đoạn văn. - Gọi HS đọc lại yêu cầu. - GV chữa bài cho HS. - HS tìm và nêu trước lớp. - Hiểu nội dung của bài: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là Trái [r]

Trang 1

TUẦN 30

Ngày soạn: 09/04/2018

Ngày giảng: Thứ hai 16/04/2017

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nắm được cách cộng các số có đến 5 chữ số Củng cố về cách tínhchu

vi diện tích của hình chữ nhật

- Học sinh biết tính và vận dụng được cách cộng vào giải toán

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm tính cộng và tính chu vi.

c) Thái độ: GDHS: biết vận dụng cách tính đó vào thực tế.

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ, phấn màu

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Ổn định lớp( 2p)

B Thực hành ( 32p)

Bài 1:(VBT- 68)

Gv ghi bài tập lên bảng ( Bỏ cột 3 của

phần a,b )

- Hướng dẫn cách tính tổng 3 số hạng của

phần b:

23154 + 31028 + 17209 = ?

- Gv nhận xét

Bài 2:(VBT- 68)

Treo bảng phụ + Gọi 1 hs đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tính cả ngày bán được bao nhiêu

lít cần biết gì? Làm nh thế nào?

+ Yêu cầu hs tự làm vào vở, GV chấm,

chữa bài

Bài 3:(VBT- 68)

- Gv tóm tắt bài toán lên bảng

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

+ Y/cầu hs tự đặt đề toán, làm vào vở,

GV chấm, chữa bài

C Củng cố - dặn dò( 2p)

- Nhắc lại cách tính chu vi HCN

- Nhận xét tiết học

- Lớp hát tập thể

Bài 1

a) Hs vận dụng làm theo mẫu Đs:

82.804; 91.800; 63.800; 100.000

b) Hs theo dõi, tính Đs:71.391; 69.647; 80.591; 26.484

- Làm bảng con từng phần còn lại

Bài 2

- Hs đọc đề toán

- Sáng bán: 200l

- Chiều bán gấp 4 lần sáng:

200 x 4 = 800l

- Cả ngày cửa hàng bán được:

200 + 800= 1000 l

Bài 3

- Hs làm Đs: 18 cm, 18 cm2

- Hs theo dõi

- ĐS: a- 32 cm

b 48 cm2

- 2HS

- Lắng nghe

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc - Kể chuyện

GẶP GỠ Ở LÚ- XĂM- BUA

I MỤC TIÊU

A Tập đọc

a) Kiến thức

- Hiểu nghĩa các từ mới: Lúc- xăm- bua, lớp 6, đàn tơ- rưng, tuyết, hoa lệ

Trang 2

- Thấy được Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một trường Tiểu học ở Lúc- xăm- bua thể hiện tình đoàn kết giữa các dân tộc

- Hiểu nghĩa các từ mới: Lúc- xăm- bua, lớp 6, đàn tơ- rưng, tuyết, hoa lệ

- Thấy được Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một trường Tiểu học ở Lúc- xăm- bua thể hiện tình đoàn kết giữa các dân tộc

b) Kĩ năng

- Đọc đúng: Lúc- xăm- bua, Mô- ni- ca, Giét- xi- ca, tơ- rưng, xích lô, lưu luyến

- Biết đọc phân biệt lời kể có xen lời nhân vật trong câu chuyện

c) Thái độ: Giáo dục tình cảm quý trọng tình đoàn kết giữa các dân tộc trên thế giới.

B - Kể chuyện:

1- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào gợi ý, hs biết nối tiếp nhau kể lại được câu chuyện bằng lời của mình

- Kể lại từng đoạn truyện với giọng phù hợp, lời kể tự nhiên, kết hợp cử chỉ, điệu bộ

2- Rèn kĩ năng nghe: - Nghe và nhận xét, đánh giá được bạn kể.

- GDHS: biết đoàn kết giữa HS Việt Nam và HS nước bạn

* QTE: Quyền được kết bạn, được tham gia các HĐ xã hội.

II GDKNS:- Giao tiếp: Ứng xử lịch sự trong giao tiếp

- Tư duy sáng tạo

III ĐỒ DÙNG: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

IV CÁC HĐ DẠY HỌC

TẬP ĐỌC

A KTBC( 5p)

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài: Lời kêu gọi

toàn dân tập thể dục mà em thích nhất và nói

rõ vì sao em thích?

- Nhận xét chung

B Bài mới

1 GT bài( 1p): Nêu MT tiết học

2 Luyện đọc( 15p)

a) GV đọc toàn bài

- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ

b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

(+) Đọc từng câu:HD phát âm từ khó, dễ lẫn:

Lúc- xăm- bua, Mô- ni- ca, Giét- xi- ca,

tơ- rưng, xích lô, lưu luyến

(+) Đọc từng đoạn trước lớp:

+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn, GV

nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

+ GV kết hợp giải nghĩa từ: Lúc- xăm- bua, lớp

6, đàn tơ- rưng, tuyết, hoa lệ

(+) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV yêu cầu hs đọc theo nhóm 3

- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs

3)Tìm hiểu bài( 10p)

+ Đến thăm 1 trường Tiểu học ở Lúc -

xăm 2 học sinh lên bảng,

- Lớp nhận xét

- Học sinh theo dõi

- Hs quan sát tranh

- Hs đọc nối tiếp từng câu đến hết bài (2 lượt)

- Hs đọc nối tiếp từng đoạn đến hết bài ( 2 lượt)

- Hs đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm thi đọc

* Đọc bài và TL:

Trang 3

bua, đoàn cán bộ VN gặp những điều gì bất

ngờ, thú vị?

+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được Tiếng Việt

và có nhiều đồ vật của Việt Nam?

- Các bạn hs Lúc- xăm- bua muốn biết điều gì

về thiếu nhi VN?

+ Em muốn nói gì với các bạn học sinh trong

câu chuyện này?

4) Luyện đọc lại( 7p)

- GV đọc diễn cảm đoạn 2

- Hướng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn 2, tổ chức

cho hs thi đọc

TĐ + K/chuyện( 40p)

1 GV nêu nhiệm vụ: - Dựa vào các gợi ý và

trí nhớ để kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời

của mình

2 HĐ kể lại câu chuyện:

+ Gọi HS đọc gợi ý trong SGK

- Gv yêu cầu hs tự ghi nhớ câu chuyện trong 2

phút

- Yêu cầu hs luyện kể từng đoạn câu chuyện

theo nhóm 3, gọi 1 số nhóm lên kể

- Gv nhận xét

- Tổ chức cho 3 hs thi kể câu chuyện, lớp bình

chọn bạn kể hay nhất

C Củng cố- Dặn dò( 2p)

* QTE: Em cần làm gì để tỏ tình đoàn kết với

thiếu nhi thế giới?

- Dặn hs luyện đọc, kể chuyện

+…tất cả hs lớp 6A đều giới thiệu bằng Tiếng Việt

+ Vì cô giáo của các bạn đã từng

ở VN…

+ …muốn biết học sinh VN học những môn gì, thích những bài hát nào

+ Cảm ơn các bạn hs Lúc- xăm-bua

- Lắng nghe

- 2, 3 hs thi đọc đoạn 2

- Nghe cô h/dẫn

- 2 HS

- Làm việc cá nhân

- HS kể trong nhóm

- 3 nhóm thi kể

- 5 HS kể trước lớp

- Lớp nhận xét bình chọn bạn kể đúng và hay

- HS phát biểu

- Lắng nghe ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 10/04/2018

Ngày giảng: Thứ ba 17/04/2018

Toán

PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Giúp HS biết thgực hiện các phép trừ các số trong phạm vi 100.000 b) Kĩ năng: Vận dụng để giải toán.

c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán.

II ĐỒ DÙNG: Phấn màu, thước kẻ, bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KTB cũ(5p)

- Gọi HS chữa lại bài 2,3 tiết trước - 2 HS làm bảng HS dưới lớp

Trang 4

- Nhận xét và chốt.

B Bài mới

1- GT bài (1p): Nêu MT tiết học

2- HD thực hiện phép phép trừ (10p)

85674 - 58329 = ?

- GV đọc cho HS viết nháp và tính

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Gọi HS đọc lại bài của mình cho GV viết

bảng

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Muốn trừ các số có 5 chữ số ta làm thế nào?

- GV nhận xét và chốt

3 Thực hành (25p)

Bài 1 (69)

- GV cho HS làm nháp

- Gọi HS nhận xét

Bài 2(69)

- Giúp HS phân tích bài toán và nêu tóm tắt

- Cho HS giải vở

- GV thu chấm nhận xét

Bài 3(69)

- GV cho HS làm vở nháp.

- Gọi HS nhận xét và nêu cách trừ

C Củng cố - Dặn dò (2p)

- GV nhận xét tiết học; nhắc HS chuẩn bị bài

sau

- Tuyên dương HS học tích cực

nêu cách làm

- HS lắng nghe

- HS viết nháp, tính, 1 HS lên bảng đặt tính và tính

- 1 HS nhận xét

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

- 1 HS, nhận xét

- 2 HS trả lời, HS khác bổ sung

Bài 1

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- 2 HS lên bảng thực hiện

- 1 HS nhận xét bài

Bài 2

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- HS theo dõi và tóm tắt vào vở

- 1 HS chữa trên bảng:

45900 - 44150 = 1750 (l)

1750 : 7 = 250 (l)

Bài 3

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- 2 HS lên bảng

- 1 HS thực hiện

- Lắng nghe

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả (nghe viết)

LIÊN HIỆP QUỐC

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức:Nghe viết chính xác đoạn văn: Liên hiệp quốc; làm đúng các bài tập b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng nghe và viết đúng, sạch, đẹp, đúng tốc độ.

c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tính cẩn thận.

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ chép bài tập 2a, thước kẻ, phấn màu

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A KTB cũ (5p)

Trang 5

- GV mời 1 HS đọc các bạn viết : bác sĩ, mỗi

sáng, xung quanh, thị xã.

B Bài mới

1- GT bài (1p)

2- Hướng dẫn viết chính tả(25p)

a) Hướng dẫn chính tả:

- Tìm hiểu nội dung bài

- GV đọc đoạn văn

- Gọi HS đọc lại

+Liên hiệp quốc thành lập nhằm mục đích gì ?

+ Có bao nhiêu thành viên tham gia ?

+- Việt Nam trở thành thành viên của Liên

hiệp quốc từ khi nào ?

- HD trình bày lại

+ Đoạn văn có mấy câu ?

- HD tìm chữ viết hoa, vì sao ?

- HD viết từ khó

- Cho HS tìm và viết từ khó ra nháp

b) GV đọc cho HS viết.

c) GV soát bài và chấm.

3 Hướng dẫn làm bài tập: (7 phút)

Bài 2a

- GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc lại yêu cầu

- GV chữa bài cho HS

- Gọi HS đọc lại bài

Bài 3

- Yêu cầu tự đặt câu vào vở nháp

- GV chữa bài

- Gọi HS đọc lại các câu

C Củng cố - Dặn dò (1p)

- GV nhận xét tiết học; nhắc HS chuẩn bị bài

sau

- 3 HS lên bảng, lớp viết BC

- HS lắng nghe

- HS nghe và theo dõi

- 1 HS đọc lại, HS khác theo dõi

- 2 HS trả lời

+ 191 nước.

+Vào ngày 20/9/1977.

+ Có 4 câu (1 HS trả lời).

- HS tìm và nêu trước lớp

- 2 HS tìm viết trên bảng; 2 HS đọc lại

- HS viết bài vào vở

- HS soát bài

Bài 2a

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- 1 HS lên chữa

- 1 HS đọc lại các từ đó

Bài 3

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm

vở nháp

- HS theo dõi

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc

MÁI NHÀ CHUNG

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Hiểu nghĩa các từ: dím, gấc, cầu vồng…

- Hiểu nội dung của bài: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là Trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó

Trang 6

b) Kĩ năng

- Đọc đúng : lợp nghìn lá biếc, rập rình, …

- Ngắt, nghỉ đúng chỗ; biết đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên

- Học thuộc lòng bài thơ

c) Thái độ: Giáo dục tình cảm yêu quý, bảo vệ môi trường trái đất

II ĐỒ DÙNG: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A KTB cũ( 5p)

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài : Gặp gỡ ở

Lúc- xăm- bua

mà em thích nhất và nói rõ vì sao em thích?

- GV nhận xét chung

B Bài mới

1- GT bài( 1p): Nêu MT tiết học

2- Luyện đọc( 15p)

a) GV đọc toàn bài:

- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ

b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

(+) Đọc từng câu:- HD phát âm từ khó, dễ

lẫn

(+) Đọc từng đoạn trước lớp:

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng khổ

thơ , GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng

- GV kết hợp giải nghĩa từ: dím, gấc, cầu

vồng

(+) Đọc từng khổ thơ trong nhóm: - GV

yêu cầu hs đọc theo nhóm đôi

- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài( 10p)

+Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà

riêng của ai?

+ Mỗi mái nhà riêng có những nét gì đáng

yêu?

+ Mái nhà chung của muôn vật là gì?

+ Em muốn nói gì với những người bạn

chung trong một mái nhà?

4- Luyện đọc lại( 8p)

- Gv treo bảng phụ chép sẵn bài thơ

- Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bài thơ

bằng cách xoá dần bảng

- Gọi 1 số em đọc thuộc lòng từng khổ thơ

C Củng cố - dặn dò ( 2p)

- Qua bài thơ em có mơ ước gì?

- Nhận xét tiết học Nhắc HS về ôn bài

- 2 học sinh lên bảng

- Lớp nhận xét

- Học sinh theo dõi

- HS quan sát tranh

- Hs đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ

- HS luyện đọc nhóm đôi

- Đại diện 1 số nhóm lên đọc

- Hs đọc thầm toàn bài thơ

+ Mái nhà của chim, của cá, của dím, của ốc, của bạn nhỏ

+ Mái nhà của chim là nghìn lá biếc…

+ …là bầu trời xanh

+Hs nêu: Hãy yêu mái nhà chung của chúng ta

- Hs đọc thuộc lòng bài thơ

- Hs thi đọc

- Hs nêu

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 7

Thực hành Toán

LUYỆN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố về cách tính diện tích của hình chữ nhật và cộng, trừ các số có

năm chữ số

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích của hình chữ nhật và cộng, trừ các số có năm

chữ số

c) Thái độ: GD tính nhanh nhạy, ham học toán.

II ĐỒ DÙNG: Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A.KTB cũ ( 5p)

- Y/c 2H lên bảng thực hiện phép tính:

21 456 + 3568 97820 - 12564

- Nhận xét chung

B.HD H làm BT ( 30p)

Bài 1: Tính.

26175

12737

45039

83951

63083 25476 10740 99299

- T/c H làm bài theo nhóm sau đó trình bày

- Nx và y/c H, nêu cách cộng – tuyên dương

Bài 2: Giải toán.

- Gọi H nêu y/c, t/c cho H làm bài cá nhân,

chữa bài

- Nhận xét và chốt bài giải

Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Y/c H nêu y/c, t/c cho H làm bài cá nhân

- Gọi H lên bảng chữa bài

- Nx, củng cố

76075

18036

58039

Bài 4 : Giải toán.

- Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và chốt ết quả

- 2H thực hiện

Bài 1

- H làm bài theo cá nhân, 2 HS làm bảng

- Lớp chữa bài

- 2 HS

Bài 2

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

4 x 2 = 8 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:

(8 + 4) x 2 = 24 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

8 x 4 = 32 (cm2) Đáp số: 24cm và 32cm2

Bài 3

- 1 H nêu y/c

- 4 H lên bảng chữa bài

56785 42865 13920

98275 73546 24729

72094 35467 36627

Bài 4

Bài giải

Số gà đã bán là :

68 570 – 32 625 = 35 945 (con) Đáp số : 35 945 con gà

Trang 8

C Củng cố, dặn dò ( 2p)

*Đố vui: (Dành cho HSNK) Tìm một số biết

rằng lấy 23742 trừ đi số đó thì bằng 58 cộng

với 1674

Gợi ý : Bài toán có dạng

23742 – x = 58 + 1674

- Nx tiết học, HDVN

- HSNK làm cá nhân và TB bài làm

––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 11/04/2018

Ngày giảng: Thứ tư 18/04/2018

Toán

TIỀN VIỆT NAM

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nhận biết các tờ giấy bạc 20000đ, 50000đ , 100000đ

- Bước đầu biết đổi tiền, biết thực hiện các phép tính với đơn vị là đồng

b) Kĩ năng: Có ý thức tiêu tiền hợp lý.

c) Thái độ: GDHS: biết giá trị của đồng tiền.

II ĐỒ DÙNG: Các tờ giấy bạc 20 000đ, 50 000đ , 100 000đ

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Ổn định lớp ( 1p)

B Bài mới ( 33p)

1 Giới thiệu tờ giấy bạc: 20000đ, 50000đ

, 100000đ ( 10p)

- Em có nx gì về màu sắc của những tờ bạc

này?

- Nêu đặc điểm riêng của từng loại tiền này

- Đưa 3 tờ tiền đó, hs đọc lại giá trị

2 Luyện tập ( 30p)

Bài 1:(VBT- 70) yc quan sát hình vẽ sgk,

trả lời miệng: trong mỗi ví có bao nhiêu

tiền?

Bài 2:(VBT- 70) gọi hs nêu yc

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- YC giải vào vở

- Gọi 1 em chữa bài

Bài 3:(VBT- 70) mỗi qvở giá bn tiền?

+ Muốn biết 2 qvở hết bn tiền ta làm thế

nào?

+ Tương tự 3 qvở, 4 qvở

Bài 4:(VBT- 70) Viết theo mẫu

- YC làm vào vở

- Gọi 3 em lên điền

C Củng cố- dặn dò (2p)

- Hát tập thể

- Quan sát

- 20000đ màu xanh nhạt, 50000 đ màu nâu đỏ, 100000 đ màu xanh

Bài 1

- Hs cộng nhẩm và nêu số tiền trong mỗi ví

Bài 2

- 1 em nêu

- Giải vào vở ĐS: 10000 đồng

Bài 3: 1200 đồng

- 1200 x 2 = 2400 đồng

- HS tự nhẩm rồi điền kết quả vào bảng

Bài 4

- Nêu mẫu

- Làm vào vở

Trang 9

- Cần phân biệt đúng các tờ bạc.

- Có ý thức giữu gìn, bảo quản và sử dụng

đúng mục đích

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Luyện từ và câu

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : BẰNG GÌ?

DẤU HAI CHẤM

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì? Nắm được cách dùng dấu 2 chấm b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì Dùng đúng dấu câu.

c) Thái độ: Giáo dục ý thức học tập tích cực cho học sinh

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ (BT2); phấn màu

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A KTB cũ ( 4p)

- Gọi hs chữa bài 1, 3 tuần 29

- GV nhận xét chung

B HD HD làm bài tập ( 30p)

Bài 1: (VBT-55) Treo bảng phụ

- Gọi 1 em nêu yc: Hãy gạch chân dưới bộ

phận trả lời cho câu hỏi: Bằng gì?

- Gọi 3 em làm 3 phần

Bài 2:(VBT-55)

- Treo bảng phụ gọi HS nêu y/c - Gọi HS trả

lời các câu hỏi sau

a Hằng ngày, em viết bài bằng gì?

b Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gì?

c Cá thở bằng gì?

- GV nhận xét

Bài 3: (VBT-55)- gọi hs nêu yc: Hỏi đáp với

bạn bằng cách đặt và TL câu hỏi có cụm từ:

bằng gì?

- YC hs thảo luận theo cặp 1 em hỏi 1 em TL

- Gọi 1số cặp lên bảng thực hành hỏi đáp

- GV nhận xét

Bài 4: (VBT-55)

- YC hs tự điền vào vở, 1 em lên điền

- GV cùng cả lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò( 2p)

- Nhận xét tiết học Nhắc HS ôn lại bài

- 2 HS làm bảng

- Lớp nhận xét

Bài 1

HS làm ra nháp

Bài 2

- HS nêu yêu cầu, Hs nối tiếp nhau trả lời

+ Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi + Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ

+ Cá thở bằng mang

Bài 3

- HS thảo luận theo cặp

Bài 4: Điền dấu câu vào ô trống

- HS tự làm vào vở

- Lắng nghe ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết

ÔN CHỮ HOA U I- MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố cách viết chữ viết hoa U thông qua bài tập ứng dụng.

Trang 10

+ Viết tên riêng: “Uông Bí ” bằng cỡ chữ nhỏ.

+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:

Uốn cây từ thuở còn non

Dạy con từ thuở con còn bi bô

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ

c) Thái độ: GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ

II ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ; phấn, bảng con

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A- KTB cũ ( 5p)

- Y/c HS viết : T, Trường Sơn, Trẻ em

- GV nhận xét

B- Dạy bài mới:

1- GT bài (1p): Nêu MT tiết học

2- HD viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ hoa có trong bài:

- GV viết mẫu+ nhắc lại cách viết từng

chữ

U, B, D

- GV nhận xét sửa chữa

b) Viết từ ứng dụng:

- GV đưa từ ứng dụng

- GV giới thiệu về: Uông Bí

- Yêu cầu hs viết: Uông Bí.

c) Viết câu ud: Gv ghi câu ứng dụng.

Uốn cây từ thuở còn non.

Dạy con từ thuở con còn bi bô

- GV giúp HS hiểu nd trong câu ứng dụng

- Yêu cầu hs viết bảng con

3 HD HS viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu viết

- 2 HS lên bảng viết từ - Lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

- U, B, D.

- Hs quan sát

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con: U, B, D

- HS đọc từ ứng dụng

- Hs theo dõi

- HS viết trên bảng lớp, bảng con

- HS đọc

- Hs nêu

- Hs viết bảng con: Uốn cây, Dạy con

- Học sinh viết: +1 dòng chữ: U

+ 1 dòng chữ: B, D

+ 2 dòng từ ứng dụng

+ 2 lần câu ứng dụng.

- GV qsát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ viết

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm 5 - 7 bài trên lớp

C- Củng cố - dặn dò ( 1p)

- GV nxtiết học Nhắc HS về luyện viết

- Hs theo dõi.

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 112/04/8

Ngày giảng: Thứ năm 19/04/2018

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Ngày đăng: 09/04/2021, 08:50

w