1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI KS LỚP 9 Môn toan

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE luôn không đổi khi điểm C di chuyển trên cung lớn AB..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

MÔN: TOÁN

Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: Viết phương án đúng A, B, C hoặc D vào bài thi

Câu 1 Phương trình x2 mx2m0 có một nghiệm bằng -1 Nghiệm còn lại là:

2 3

D.

2 3

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình 3x4 x 2 là:

A  0 B  2 C 0;4 D Một đáp án khác

Câu 3 Cung của một đường tròn bán kính R có độ dài bằng 6

R

 Số đo cung AB bằng:

Câu 4 Một hình trụ có đường kính đáy và chiều cao bằng 6dm Diện tích toàn phần của

hình trụ (đơn vị dm2) bằng:

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 5 Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A.

b) Tính A biết:

2 3 5 3 3

Câu 6 Cho hệ phương trình:

(1)

x y

mx y m

 

 a) Giải hệ phương trình với m 1.

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình (1) có nghiệm duy nhất x y;  thoả mãn:

2 2 185

xy

Câu 7 Một đoàn xe phải chở 420 tấn hàng Khi sắp khởi hành có một xe bị hỏng không

tham gia chở hàng nên mỗi xe phải chở thêm so với dự định 2 tấn Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc, biết rằng các xe chở khối lượng hàng bằng nhau.

Câu 8 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R) Hai đường cao AD, BE

a) Chứng minh bốn điểm A, E, D, B nằm trên một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó.

b) Chứng minh rằng: MN // DE.

c) Cho (O) và dây AB cố định Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE luôn không đổi khi điểm C di chuyển trên cung lớn AB.

Trang 2

Câu 9 Với a, b, c là các số thực dương thoả mãn (a b b c c a )(  )(  ) 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Mab bc ca  .

Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm.

PHÒNG GD&ĐT

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5

a (1điểm)

2

2

3

9

A

x x x

x

x

  

0.25

0.25 0.5

b

(0,5điểm) 3 2 3 2 3 2 5 3 3 

6 3 3 5 3 3 11

4 3 25 27

2 3 5 3 3

Thay vào A ta được:

6 3

11 9

0.25 0.25

Câu 6

a

(1điểm)

Với m 1 hệ (1) trở thành:

Vậy với m =1 hệ có nghiệm duy nhất

1 2

x y

0.75

0.25 b)

(0,5điểm)

x y

Để hệ (1) có nghiệm duy nhất thì phương trình (2) phải có nghiệm duy nhất

Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: m 6

Trang 3

Với m 6 thì hệ có nghiệm duy nhất là:

6

6

m x m m y m

 

Nghiệm của hệ thoả mãn:

2 2 185

xy

2

185

4 75 236 0

Giải ra ta được

59 4;

4

m  m 

0.25

0.25

Câu 7

(1,5 điểm)

Gọi x (chiếc) là số xe lúc đầu (x là số nguyên, x > 1)

Số xe lúc sau là : x – 1 (chiếc)

Lúc đầu mỗi xe phải chở

420

x (tấn)

Lúc sau mỗi xe phải chở

420 1

x  (tấn)

Vì lúc sau mỗi xe phải chở thêm 2 tấn so với lúc đầu nên ta có phương trình:

2 1

Giải phương trình trên ta tìm được x= 15 (chiếc)

Vậy lúc đầu đoàn xe có 15 chiếc

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 8

(2,5 điểm)

a

(1 điểm)

Do AD, BE là đường cao của ∆ABC (giả thiết) nên :

ADB  và  AEB  900

Xét tứ giác AEDB có  ADB   A B E  900nên bốn điểm A, E, D, B cùng

thuộc đường tròn đường kính AB

Tâm I của đường tròn này là trung điểm của AB

0.25

0.5 0.25 (1 điểm)

Xét đường tròn (I) ta có: D  1  B 1 (cùng chắn cung AE)

Xét đường tròn (O) ta có: M  1  B 1 (cùng chắn cung AN )

0.25 0.25

Trang 4

Suy ra:  D1  M  1 MN DE //

(do có hai góc đồng vị bằng nhau). 0.5 (0,5 điểm) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

*) Xét tứ giác CDHE ta có : CEH  900 (do ADBC)

CDH   900 (do BEAC )

suy ra CEH CDH  1800, do đó CDHE nội tiếp đường tròn đường kính

CH

Như vậy đường tròn ngoại tiếp ∆CDE chính là đường tròn đường kính CH, có bán kính bằng 2

CH

*) Kẻ đường kính CK, ta có:

KAC  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) KAAC,

BEAC (giả thiết) nên KA // BH (1)

chứng minh tương tự cũng có: BK // AH (2)

Từ (1) và (2), suy ra AKBH là hình bình hành

Vì I là trung điểm của AB từ đó suy ra I cũng là trung điểm của KH, lại có O

là trung điểm của CK vậy nên 2

CH

OI 

(t/c đường trung bình)

Do AB cố định, nên I cố định suy ra OI không đổi

Vậy khi điểm C di chuyển trên cung lớn AB thì độ dài bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác CDE luôn không đổi

0.25

0.25

Câu 9

a

(1 điểm)

Đặt S a b c   khi đó ta có:

ab bc ca S abc

Suy ra:

1

(1)

abc

ab bc ca

a b c

 

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta có:

3

1 2

a b b c c a

1 ( a b b c c a )(  )(  ) 2 ab.2 bc.2 ca 8abc hay

1 (3) 8

abc 

Từ (1) (2) và (3) suy ra:

1

8

3

ab bc ca

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1 3

a b c  

Vậy giá trị lớn nhất của M bằng

3

4 khi và chỉ khi

1 3

a b c  

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 09/04/2021, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w