Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD.. Chứng minh rằng:.[r]
Trang 1I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
x
2 2
lim
x
x2
2
2 2 lim
4
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:
f x
khi x
1
² 3
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
x
2
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Cạnh SA = a và
SA(ABCD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD
a) Chứng minh BC (SAB), CD (SAD).
b) Chứng minh (AEF) (SAC).
c) Tính tan với là góc giữa cạnh SC với (ABCD)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x53x 1 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (–1; 2)
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số ycos3x Tính y
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y x tại giao điểm của (C) với trục
x
1
hoành
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x34x2 2 0 có ít nhất hai nghiệm
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y 2xx2 Chứng minh rằng: y y3 1 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y x tại điểm có tung độ bằng 1
x
2
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Sở GD & ĐT THANH HÓA
Trường THPT Lê Lợi – Thọ Xuân ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011 Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Đề số 4
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 4
2
2
2
x
a)
2 3
2 2
1
b)
1
f x
khi x
1
² 3
2 3
x f x x
2
không liên tục tại x =1
2
2
'
0,25
3
b)
=
8
x
4
a) Vì SA(ABCD)SABC BC, ABBC(SAB) 0,50
Trang 3SA(ABCD)SACD CD, ADCD(SAD) 0,50
, các tam giác SAB, SAD vuông cân FE là đường
BDACFEAC SA, (ABCD)BDSAFESA 0,50 b)
FE(SAC),FE(AEF)(SAC)(AEF) 0,25
nên AC là hình chiếu của SC trên (ABCD)
c)
AC a
0 1
Gọi f x( )x53x1 f x( ) liên tục trên R 0,25
f(0) = –1, f(2) = 25 f(0) (2)f 0 nên PT có ít nhất một nghiệm c1 0; 2 0,25
f(–1) = 1, f(0) = –1 f(–1).f(0) < 0 nên PT có ít nhất một nghiệm c2 ( 1; 0) 0,25
5a
PT có ít nhất hai nghiệm thực thuộc khoảng (–1; 2)
1 2
y cos3x y' 3 cos2x.sinx y' 3(sin 3x sin )x
4
a)
3
" 3 cos 3 cos 4
Giao của (C) với Ox là 0; 1
3
4
1
x
6a
b)
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là y 4x 1
3
Gọi f x( )x34x22 f x( ) liên tục trên R 0,25
f(0) = –2, f(1) = 3 f(0).f(1) < 0 PT có ít nhất một nghiệm c1 0;1 0,25
f(–1) = 1, f(0) = –2 f( 1) (0)f 0
5b
Dễ thấy c1 c2phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thực 0,25
2
2
2
y
x x
y
a)
(đpcm)
3
1
" 1 1 1 1 0
y
6b
b)
( C )
x y x
2
A(0; 1)
x
x
1
0,50
Trang 4 2
4 2
x
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3x 1
4