1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề kiểm tra học kì I 2010 - 2011

3 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I (Năm học 2010 - 2011) Môn: Hóa Học – Khối 8
Trường học Trường THCS Long Hữu
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc hóa trị, viết biểu thức.. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.. Viết biểu thức.. Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình Zn + HCl  ZnCl

Trang 1

PGD & ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2010 - 2011) TRƯỜNG THCS LONG HỮU MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 8

THỜI GIAN: 60 PHÚT (kkcđ)

* ĐỀ

Câu 1 (2 điểm) Phát biểu quy tắc hóa trị, viết biểu thức

Vận dụng: Tính hóa trị của Al trong công thức Al2O3

Câu 2 (2 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức

Vận dụng: Tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng khi đốt cháy 2,2 gam cacbon trong không khí thu được 4,4 gam khí cacbonđioxit

Câu 3 (1 điểm) Nêu cấu tạo của nguyên tử Tại sao nói nguyên tử trung hòa về điện?

Câu 4 (2 điểm) Tính số phân tử và khối lượng của:

a) 0,25 mol CaCO3

b) 0,05 mol O2

Câu 5 (1 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a) Fe + O2 →t0 Fe3O4

b) Al + Cl2 →t0 AlCl3

Câu 6 (2 điểm) Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl  ZnCl2 + H2 a) Lập phương trình phản ứng trên

b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

( Cho: Ca= 40; C = 12; O = 16; Zn= 65; Cl = 35,5; H = 1)

-HẾT -

-PGD & ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2010 - 2011) TRƯỜNG THCS LONG HỮU MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 8

THỜI GIAN: 60 PHÚT (kkcđ)

* ĐỀ

Câu 1 (2 điểm) Phát biểu quy tắc hóa trị, viết biểu thức

Vận dụng: Tính hóa trị của Al trong công thức Al2O3

Câu 2 (2 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức

Vận dụng: Tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng khi đốt cháy 2,2 gam cacbon trong không khí thu được 4,4 gam khí cacbonđioxit

Câu 3 (1 điểm) Nêu cấu tạo của nguyên tử Tại sao nói nguyên tử trung hòa về điện?

Câu 4 (2 điểm) Tính số phân tử và khối lượng của:

a) 0,25 mol CaCO3

b) 0,05 mol O2

Câu 5 (1 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a) Fe + O2 →t0 Fe3O4

b) Al + Cl2 →t0 AlCl3

Câu 6 (2 điểm) Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl  ZnCl2 + H2 a) Lập phương trình phản ứng trên

b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

( Cho: Ca= 40; C = 12; O = 16; Zn= 65; Cl = 35,5; H = 1)

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN HÓA HỌC 8 HỌC KÌ I (2010 – 2011)

1

2

3

4

5

- Trong công thức hóa học tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng

tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia

- Biểu thức a x = b.y trong đó a, b là hóa trị của nguyên tố ; x, y là chỉ sô

- Vận dụng: Hóa trị của Al trong công thức Al2O3 là:

Gọi a là hóa trị của Al Ta có a 2 = II 3  a = III Vậy Al có hóa trị III

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng

tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

Viết biểu thức: A + B  C + D

mA + mB = mC + mD Vận dụng: Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng là: C + O2  CO2

2 2

m +m =mm O2 =m CO2 −m C= 4.4 - 2.2 = 2,2gam

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và

Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electron mang điện tích âm

Nguyên tử trung hòa về điện do: số p = số e

a) Tính số phân tử 0,25 mol CaCO3 N = 0,25.6.1023 = 1,5.1023 phân tử

Khối lượng của 0,25 mol CaCO3 m = n.M = 0,25.100 = 25g

b) Tính số phân tử 0,05 mol O2 N = 0,05.6.1023 = 0,3.1023 phân tử

Khối lượng của 0,05 mol O2 m = n.M = 0,05.32 = 1,6 g

2,0

1 0.5

0.5

2,0

1 0.5

0.5

1,0

0.25 0.25 0.5

2,0

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 3

Lập phương trình hóa học của các phản ứng

a) 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4

b) 2Al + 3Cl2 →t0 2AlCl3

a)Số mol Zn: nZn = 13

65

m

M = = 0,2 mol

Lập phương trình phản ứng

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

0,2 mol 0,4 mol0,2 mol 0,2 mol

b) Thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

c)Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

mHCl = n.M = 0,4.36,5 = 14,6 g

* Chú ý học sinh viết đúng công thức tính + 0.25 điểm

1,0

0.5 0.5

2,0

0.25

0.5 0.25

0.5 0.5

Ngày đăng: 27/11/2013, 10:11

w