Dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt những ý sau: Năm nguyên tử nitơ; 3 nguyên tử cacbon.. Tính khối lợng bằng đơn vị Cacbon lần lợt của 7Ca; 3Cu.. Lập công thức hóa học của những
Trang 1Trờng THCS Khảo sát chất lợng học kì I Năm học: 2010- 2011
Minh Nghĩa Môn: Hóa Học Lớp 8
Đề B Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp 8
Caõu 1 ( 2 điểm) Đơn chất là gì? Hãy chỉ ra đơn chất trong số các chất: N2; CO2;
O2; HCl
Caõu 2 (2 điểm)
a. Dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt những ý sau: Năm nguyên tử nitơ; 3 nguyên tử cacbon
b Tính khối lợng bằng đơn vị Cacbon lần lợt của 7Ca; 3Cu
Caõu 3 (2 điểm)
1. Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi:
a Pb (II) và O (II) b Al (III) và Cl (I)
2 Tính khối lợng mol của CaCO3
Caõu 4 (2 điểm) : Lập phơng trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a C + O2 CO2
b Al + Cl2 AlCl3
c Fe + O2 Fe3O4
Caõu 5 (2 điểm): Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 + H2 NH3
a Lập phơng trình hóa học phản ứng trên
b. Nếu có 0,8 gam H2 tham gia phản ứng thì tạo ra bao nhiêu gam NH3?
c. Tính thể tích N2 cần dùng để thu đợc 5,6 lít NH3 (Chú ý các thể tích đợc đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
(Ca=40; Cu=64; O=16; C=12; H=1; N=14)
-
Trang 2-III-ẹaựp aựn & hơng dẫn chấm (Đề B)
Môn Hóa học 8 Câu1 (2 điểm)
- Đơn chất là những chất tạo bởi 1 nguyên tố hóa học (1 điểm)
- Đơn chất gồm: N2; O2 (1điểm)
Câu2 (2 điểm)
a 5N; 3Ca ( 1điểm)
b Khối lợng của 7Ca là: 7.40=280 (đvC) (0,5 điểm)
Khối lợng của 3Cu là: 3.64=192 (đvC) (0,5 điểm)
Câu3 (2 điểm)
1 a, PbO (0,5 điểm) b, AlCl3 (0,5 điểm)
2 Khối lợng mol của CaCO3=40+12+16.3=100 (g)
Caõu 4 (2 điểm) :
a C + O2 CO2 (0,5 điểm)
b 2Al + 3Cl2 2AlCl3 (0,75 điểm)
c 3Fe +2 O2 Fe3O4 (0,75 điểm)
Câu5 (2 điểm)
a N2 +3H2 2NH3 (1) (0,5 điểm)
b n(NH3)=2/3n(H2)=2/3.0,8/2=0,27 (mol)
Suy ra m(NH3)=0,27.17=4,59(g) (1 điểm)
c. Theo phơng trình phản ứng (1) n(N2)=1/2n(NH3)
Mặt khác ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thể tích tỷ lệ thuận với số mol nên V(N2)=1/2V(NH3)=1/2.5,6=2,8(l) (0,5 điểm)