Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21.. Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235U AA. Các đồng vị của một nguyên tố hố học thì n
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Kiểm tra học kì I năm học 2006 - 2007 Trường THPT Phú Ngọc Môn : Hoá học A
Họ tên hoc sinh : Ngày tháng năm sinh : / / Nơi sinh : Số báo danh: phòng thi:
Chữ kí giám thị 1 Ch kí giám th ữ ị
2
Ch kí giám kh o ữ ả 1
Ch kí giám kh o ữ ả
Đọc k đ , ch đáp án đúng và tô đenĩ ề ọ vào phi u tr l i tế ả ờ ương ngứ
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~
25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~
29 ; / = ~ 30 ; / = ~ 31 ; / = ~ 32 ; / = ~
33 ; / = ~ 34 ; / = ~ 35 ; / = ~ 36 ; / = ~
37 ; / = ~ 38 ; / = ~ 39 ; / = ~ 40 ; / = ~
Trang 2Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Kiểm tra học kì I năm học 2006 - 2007 Trường THPT Phú Ngọc Môn : Hoá học
Họ tên hoc sinh : Ngày tháng năm sinh : / / Nơi sinh : Số báo danh: Phòng thi:
Đề chính thức:Ch n câu tr l i đúng nh t và tô đenọ ả ờ ấ vào phi u tr l i tế ả ờ ương ngứ
1 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?
A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O B NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3
C NH3 + HNO3 → NH4NO3 D NH3 + HCl → NH4Cl
2 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A 2NO + O2 → 2NO2 B ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
C 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 D N2 + 3H2 → NH3
3 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng
số hạt không mang điện Số khối A của hạt nhân nguyên tử đó là :
4 Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235U
A 92+ , 143 , 92- B 143 , 92 , 92 C 92+ , 143 , 92 D 92 , 143 , 92
5 Cho phản ứng NH4NO2 →N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đóng vai trò là chất nào sau đây :
C Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
6 Nguyên tử X có tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và có số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của
X là :
7 Số oxi hoá của Mn và Cr trong phân tử KMnO4 và K2Cr2O7 lần lượt là :
8 Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử:
C Cu(OH)2 → CuO + H2O D Cl2 + 2NaOH → NaCl + + NaClO + H2O
9 Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 79Br
35 chiếm 50 52 % và 80Br
35 chiếm 49 48% Nguyên tử khối trung bình của Brôm là :
10 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A NH3 + HCl → NH4Cl B 2H2 + O2 → 2H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O D CaCO3 → CaO + CO2
11 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên t ử đó l à :
12 Số oxi hóa của S trong SO2 −
A +2 B 0 C +4 D +6
13 Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2- lần lượt là :
14 Trong phản ứng 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5 (trong KClO3) đóng vai trò :
A Không xác định được B Chất khử
Trang 3C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hĩa D Chất oxi hĩa
15 Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3 Hợp chất khí với hiđrơ của nĩ, hiđrơ chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
16 Số oxi hĩa của N trong Ca(NO3)2 là:
17 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đĩng vai trị là chất oxi hố ?
A 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2 B 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + H2O2 +MnSO4→ MnO2 + (NH4)2SO4 D 2NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6HCl
18 Hãy cho biết hạt nhân nguyên tử 12C
6 cĩ khối lượng lớn gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên
tử Biết mn ≈mp ≈ 1u và me≈
1840
1
u
19 Trong chất nào sau đây, nitơ cĩ số oxi hố là +5 ?
A N2O5 và KNO3 B NH3 và KNO3 C N2H4 và NO3- D N2O4 và NaNO3
20Trong hạt nhân một đồng vị của Natri cĩ 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là :
A 23Na
12
21 Trong hợp chất CO2 , C và O cĩ cộng hĩa trị lần lượt là
A 4 và 4 B 2 và 2 C 4 và 2 D 2 và 4
22 Các đồng vị của một nguyên tố hố học thì nguyên tử của chúng cĩ cùng đặc điểm nào sau đây :
C Cĩ cùng số proton trong hạt nhân D Cĩ cùng số nơtron trong hạt nhân
23 Cho bốn nguyên tử: : 15X
7 Các nguyên tử đồng vị của nhau là:
A X, Y B X, T C X, Y, T D Z, T
24 Số proton, nơtron, electron trong ion 32 2 −
16S lần lượt là:
A Số p=16, số n = 16, số e = 18 B Số p=16, số n = 18, số e = 18
C Số p=16, số n = 16, số e = 16 D Số p=32, số n = 16, số e = 18
25 Trong lớp M cĩ số phân lớp là :
26 Cĩ 3 nguyên tử 12X
6 , 14Y
7 và 14Z
6 Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
27 Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A Hạt nhân nguyên tử Magiê luơn cĩ 12 proton và 12 nơtron
B Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Nhơm mới cĩ 14 nơtron
C Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Natri mới cĩ 11 proton
D Chỉ cĩ nguyên tử neon mới cĩ 10 electron
28 Trong hợp chất CaF2, Ca và F cĩ điện hĩa trị lần lượt là:
A 2 và 1 B 2+ và 1- C -2 và -1 D 1- và 1-
29 Chọn câu đúng nhất :
A Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục z
B Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục x
C Obitan py cĩ dạng hình cầu và định hướng theo trục y
D Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục y
30 Số electron hố trị của nguyên tử X (Z=30) là :
31 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion O2- (Z=8) là :
Trang 432 Khi sắp xếp các nguyên tố hố học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hồn :
33 Cấu hình electron của K+ (Z=19)là :
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p44s2
34 Trong lớp L cĩ số electron tối đa là :
35 Số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
36 Số electron hố trị của nguyên tử A (Z=24) là :
37 Nguyên tố X có hai đồng vị bền: 10
5X chiếm 18, 89% 11
5X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A 10, 91 B 10, 99 C 10, 83 D 10, 81
38 Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hồn là :
39 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion Mg2+ (Z=12) là :
40 Chọn hệ số cân bằng đúng cho phản ứng sau:
………Mg +…… HNO3 →…… Mg(NO3)2 +…… N2O +…… H2O
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Kiểm tra học kì I năm học 2006 - 2007
Trường THPT Phú Ngọc Môn : Hoá học
Họ tên hoc sinh : Ngày tháng năm sinh : / / Nơi sinh : Số báo danh: Phòng thi:
Đề chính thức:Ch n câu tr l i đúng nh t và tô đenọ ả ờ ấ vào phi u tr l i tế ả ờ ương ngứ
1 Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2- lần lượt là :
2 Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử:
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Cu(OH)2 → CuO + H2O
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + + NaClO + H2O D 2Zn + O2 → 2ZnO
3 Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235U
A 92+ , 143 , 92 B 92 , 143 , 92 C 143 , 92 , 92 D 92+ , 143 , 92-
4 Trong phản ứng 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5 (trong KClO3) đóng vai trò :
A Không biết B Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C Chất oxi hóa D Chất khử
5 Hãy cho biết hạt nhân nguyên tử 12C
6 có khối lượng lớn gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên tử Biết mn ≈mp ≈ 1u và me≈
1840
1 u
6 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O B 2NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6HCl
C 2NH3 + H2O2 + MnSO4→ MnO2 + (NH4)2SO4 D 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A CaCO3 → CaO + CO2 B 2H2 + O2 → 2H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O D NH3 + HCl → NH4Cl
8 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên t ử đó l à :
9 Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó , hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
10 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng
số hạt không mang điện Số khối A của hạt nhân nguyên tử đó là :
11 Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
A NH3 và KNO3 B N2H4 và NO3- C N2O4 và NaNO3 D N2O5 v à KNO3
12 Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là:
13 Số oxi hóa của S trong SO2 −
A +2 B +6 C 0 D +4
14 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
Trang 6A N2 + 3H2 → 2NH3 B 2NO + O2 → 2NO2
C 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 D ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
15 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đĩng vai trị là chất kh ử ?
A NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3 B 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
C NH3 + HCl → NH4Cl D NH3 + HNO3 → NH4NO3
16 Số oxi hố của Mn và Cr trong phân tử KMnO4 và K2Cr2O7 lần lượt là :
17 Nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và cĩ số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của
X là :
18 Cho phản ứng NH4NO2 → N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đĩng vai trị là chất nào sau đây :
A Vừa là chất oxi hĩa vừa là chất khử B Khơng phải chất oxi hố cũng khơng phải chất khử
C Chất khử D Chất oxi hĩa
19 Trong tự nhiên Brơm cĩ 2 đồng vị bền 79Br
35 chiếm 50 52 % và 80Br
35 chiếm 49 48% Nguyên tử khối trung bình của Brơm là :
20 Trong hạt nhân một đồng vị của Natri cĩ 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là :
A 23Na
11
21 Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A Chỉ cĩ nguyên tử Neon mới cĩ 10 electron
B Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Natri mới cĩ 11 proton
C Hạt nhân nguyên tử Magiê luơn cĩ 12 proton và 12 nơtron
D Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Nhơm mới cĩ 14 nơtron
22 Chọn câu đúng nhất :
A Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục x
B Obitan py cĩ dạng hình cầu và định hướng theo trục y
C Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục z
D Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục y
23 Trong hợp chất CaF2, Ca và F cĩ điện hĩa trị lần lượt là:
A 1- và 1- B 2 và 1 C -2 và -1 D 2+ và 1-
24 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion Mg2+ (Z=12) là :
25 Số electron hố trị của nguyên tử A (Z=24) là :
26 Các đồng vị của một nguyên tố hố học thì nguyên tử của chúng cĩ cùng đặc điểm nào sau đây :
C Cĩ cùng số nơtron trong hạt nhân D Cĩ cùng số electron hố trị
27 Cĩ 3 nguyên tử 12X
6 , 14Y
6 Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
28 Trong lớp L cĩ số electron tối đa là :
29 Trong lớp M cĩ số phân lớp là :
30 Cho bốn nguyên tử: : 15X
7 Các nguyên tử đồng vị của nhau là:
A Z, T B X, T C X, Y, T D X, Y
Trang 731 Nguyên tố X có hai đồng vị bền: 10
5X chiếm 18, 89% 11
5 X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A 10, 83 B 10, 91 C 10, 81 D 10, 99
32 Trong hợp chất CO2 , C và O cĩ cộng hĩa trị lần lượt là
A 4 và 2 B 2 và 4 C 2 và 2 D 4 và 4
33 Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hồn là :
A Chu kì 2 nhĩm VIA B Chu kì 2 nhĩm VIIIB
34 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion O2- (Z=8) là :
35 Số electron hố trị của nguyên tử B (Z=30) là :
36 Khi sắp xếp các nguyên tố hố học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hồn :
37 Số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
38 Số proton, nơtron, electron trong ion 32 2 −
16S lần lượt là:
A Số p=16, số n = 16, số e = 16 B Số p=16, số n = 16, số e = 18
C Số p=16, số n = 18, số e = 18 D Số p=32, số n = 16, số e = 18
39 Cấu hình electron của K+ (Z=19)là :
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p44s2 D 1s22s22p63s23p6
40 Chọn hệ số cân bằng đúng cho phản ứng sau:
………Zn +…… H2SO4 →…… ZnSO4 +…… S +…… H2O
Trang 8Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Kiểm tra học kì I năm học 2006 - 2007 Trường THPT Phú Ngọc Môn : Hoá học 10A
Họ tên hoc sinh : Ngày tháng năm sinh : / / Nơi sinh : Số báo danh: Phòng thi:
Đề chính thức:Ch n câu tr l i đúng nh t và tô đenọ ả ờ ấ vào phi u tr l i tế ả ờ ương ngứ
1 Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2- lần lượt là :
2 Hãy cho biết hạt nhân nguyên tử 12C
6 có khối lượng lớn gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên
tử Biết mn ≈mp ≈ 1u và me≈
1840
1
u
3 Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
A N2O5 và KNO3 B N2H4 và NO3- C NH3 và KNO3 D N2O4 và NaNO3
4 Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 79Br
35 chiếm 50 52 % và 80Br
35 chiếm 49 48% Nguyên tử khối trung bình của Brôm là :
5 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A N2 + 3H2 → 2NH3 B ZnO + 2HCl → ZnCl2
C 2NO + O2 → 2NO2 D 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
6 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A NH3 + HCl → NH4Cl B 2H2 + O2 → 2H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O D CaCO3 → CaO + CO2
7 Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235U
A 143 , 92 , 92 B 92+ , 143 , 92- C 92 , 143 , 92 D 92+ , 143 , 92
8 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A 2NH3 + H2O2 +MnSO4→ MnO2 + (NH4)2SO4 B 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6HCl D 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
9 Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
10 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên t ử đó l à :
11 Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử:
A 2Cu + O2 → 2CuO B Cl2 + 2NaOH → NaCl + + NaClO + H2O
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D Cu(OH)2 → CuO + H2O
12 Số oxi hóa của S trong SO2 −
A +6 B +2 C 0 D +4
13 Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là:
14 Số oxi hoá của Mn và Cr trong phân tử KMnO4 và K2Cr2O7 lần lượt là :
15 Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất kh ử ?
Trang 9A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O B NH3 + HNO3 → NH4NO3
C NH3 + HCl → NH4Cl D NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3
16 Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đĩ số hạt mang điện dương bằng
số hạt khơng mang điện Số khối A của hạt nhân nguyên tử đĩ là :
17 Trong phản ứng 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5 (trong KClO3) đĩng vai trị :
A Chất oxi hĩa B Khơng thể xác định được
C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hĩa D Chất khử
18 Cho phản ứng NH4NO2 →N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đĩng vai trị là chất nào sau đây :
19 Nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và cĩ số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của
X là :
20 Số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
21 Khi sắp xếp các nguyên tố hố học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hồn :
22 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion O2- (Z=8) là :
23 Trong lớp L cĩ số electron tối đa là :
24 Cĩ 3 nguyên tử 12X
7 và 14Z
6 Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
25 Cấu hình electron của K+ (Z=19)là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p44s2
26 Các đồng vị của một nguyên tố hố học thì nguyên tử của chúng cĩ cùng đặc điểm nào sau đây :
27 Số electron hố trị của nguyên tử B (Z=30) là :
28 Chọn câu đúng nhất :
A Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục x
B Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục y
C Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi và định hướng theo trục z
D Obitan py cĩ dạng hình cầu và định hướng theo trục y
29 Trong hợp chất CaF2, Ca và F cĩ điện hĩa trị lần lượt là:
A 2 và 1 B 1- và 1- C -2 và -1 D 2+ và 1-
30 Nguyên tố X có hai đồng vị bền: 10
5X chiếm 18, 89% 11
5 X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A 10, 99 B 10, 81 C 10, 91 D 10, 83
31 Trong hợp chất CO2 , C và O cĩ cộng hĩa trị lần lượt là
A 4 và 4 B 4 và 2 C 2 và 4 D 2 và 2
Trang 1032 Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hồn là :
33 Trong hạt nhân một đồng vị của Natri cĩ 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là:
11
34 Cho bốn nguyên tử: : 15X
7 Các nguyên tử đồng vị của nhau là:
A X, T B Z, T C X, Y D X, Y, T
35 Trong lớp M cĩ số phân lớp là :
36 Số proton, nơtron, electron trong ion 32 2 −
16S lần lượt là:
A Số p=32, số n = 16, số e = 18 B Số p=16, số n = 16, số e = 18
C Số p=16, số n = 18, số e = 18 D Số p=16, số n = 16, số e = 16
37 Số electron ở lớp ngồi cùng của ion Mg2+ (Z=12) là :
38 Số electron hố trị của nguyên tử A (Z=24) là :
39 Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A Chỉ cĩ nguyên tử Neon mới cĩ 10 electron
B Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Natri mới cĩ 11 proton
C Hạt nhân nguyên tử Magiê luơn cĩ 12 proton và 12 nơtron
D Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử Nhơm mới cĩ 14 nơtron
40 Chọn hệ số cân bằng đúng cho phản ứng sau:
………Zn +…… H2SO4 →…… ZnSO4 +…… S +…… H2O