Chúng mình cùng xem các bạn trong nhóm “Hoạ mi ” chuẩn bị đến trường như thế nào qua vận động minh họa bài hát “ Vui đến trường” của nhạc sỹ Hồ Bắc nhé. * Vận động theo nhạc bài hát:[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian TH: Số tuần: 04 tuần Từ ngày 06/09/2018 đến ngày 05/10/2018
Chủ đề nhánh 04: Lớp mẫu giáo A2 của Bé
Thời gian TH: Số tuần: 01 tuần Từ ngày 01/10/2018 đến ngày 05/10/2018
Trang 3- Trẻ biết tên lớp mình
đang học
- Trẻ biết quý trọng côgiáo và bạn bè trong vàngoài lớp
- Trẻ nhớ tên mình và tênbạn
- Phát hiện ra bạn nghỉhọc
- Phát triển thể lực
- Phát triển các cơ toànthân
- Hình thành thói quenTDBS cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ vệsinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
- Giá để
đồ dùng
cá nhânsạch sẽ
- Đồ dùng
đồ chơitrong cácgóc
- Tranh ảnh về ngày hội đén trường
- Sổ, bút
- Sân tậpsạch sẽbằngphẳng
- Trangphục trẻgọn gàng
- Kiểm trasức khỏecủa trẻ
Trang 4- Giáo viên đón trẻ với thái độ ân cần vui vẻ, niềm nở,
thân thiện với trẻ và phụ huynh
- Gần gũi nhiều với trẻ mới đi học, tiếp xúc và làm quen
với trẻ hay khóc
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình đầu năm học
- Cho trẻ chơi đồ chơi ở các góc
2 Trò chuyện buổi sáng:
Xem tranh ảnh về chủ đề, trò chuyện cùng trẻ về chủ đề
“Lớp mẫu giáo A2 của Bé”
- Tay vai: Tay đưa ra trước, lên cao
- Lưng bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Chân: Đứng đưa một chân ra trước lên cao (3lan x 8
Trang 5A TỔ CHỨC
CÁCHoạt
Trang 6động
góc
1 Góc phân vai:.
- Đóng vai cô giáo, các cô cấp
dưỡng, chơi mẹ con (đưa con
đi học)
2 Góc xây dựng:
- Xây lớp học, xây hàng rào
vườn trường, xếp đường đi
- Chơi lô tô về các loại đồ đồ
dùng đồ chơi trong lớp, chăm
- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô
- Trẻ biết phối hợp với nhau để xây lớp học, hàng rào, vườn trường dưới sự hướng dẫn của cô
- Trẻ biết cách xem tranh,ảnh về trường, lớp của
bé, biết tô màu tranh lớp học của bé
- Biết thao tác chơi vớicác lô tô
- Trẻ biết cách chăm sóccây
- Trẻ mạnh dạn, tự tinbiểu diễn
Đồ chơigóc phânvai
Gạch, gỗ,thảm cỏ,cây, hoa
Bộ lắp ghé
Sáp màu,tranh ảnh
về lớp họccủa Bé, hồdán
Lô tô cácloại
Dụng cụ
âm nhạc, các bài hát
về chủ đề
Trang 71 Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề, về các thành viên
trong nhóm
- Trò chuyện về ý thích của trẻ về đồ dùng dụng cụ,
tranh ảnh sách báo về lớp học của Bé
2 Giới thiệu góc chơi:
- Cô gần gũi trẻ trò chuyện về các góc chơi Giới thiệu
nội dung chơi trong các góc chơi
3 Thỏa thuận chơi:
- Hỏi trẻ thích chơi góc nào? Vì sao? Cho trẻ về góc
chơi
- Cuối tuần cô có thể hỏi trẻ tên góc chơi, nội dung
chơi trong các góc, đồ dùng đồ chơi
4 Phân vai chơi:
- Cô phân vai chơi cho trẻ
- Khi chơi xong chúng mình phải làm gì?
- Cho trẻ về góc chơi
5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ:
- Cô hướng dẫn cụ thể đối với từng trẻ Đối với trò
chơi khó cô đóng vai chơi cùng trẻ, gợi mở để trẻ hoạt
động tích cực hơn Cô cho trẻ liên kết giữa các góc
chơi
6 Nhận xét góc chơi:
- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ
trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi
của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo
được trong nhóm Cô nhận xét ưu điểm, tồn tại của cá
nhân, của nhóm sau đó nhắc trẻ cất đồ chơi
- Nhận xét chung cả lớp: Cô cho trẻ tập trung, động
viên khuyến khích trẻ chơi, nhận xét tuyên dương
những nhóm chơi tiêu biểu tạo được sản phẩm, có ý
thức, nề nếp cất lấy đồ chơi, sự giao tiếp của trẻ trong
Trẻ quan sát và lắng nghe
A TỔ CHỨC CÁC
Hoạt
Trang 8- Quan sát thời tiết trong ngày
- Tạo điều kiện cho trẻđược tiếp xúc với thiênnhiên, giúp trẻ cảm nhậnđược vẻ đẹp của thiênnhiên
- Trẻ biết về các khu vựctrong trường lớp
- Trẻ thuộc các bài thơ, truyện, đồng dao về chủ đề
- Trau dồi óc quan sát, khả năng dự đoán của trẻ
- Giáo dục trẻ ý thức tổchức kỉ luật và tinh thầntập thể
Địa điểm quan sát
Vườn raucủa Bé
Tranh ảnh các hoạt động trong lớp học
- Mèo đuổi chuột
- Trẻ biết được tên củacác trò chơi, luật chơi vàcách chơi
- Trẻ biết chơi các tròchơi cùng cô
- Phát triển thị giác vàthính giác cho trẻ
- Vận động nhẹ nhàngnhanh nhẹn qua các tròchơi
Trò chơi,
đồ dùng
để chơi tròchơi
3 Chơi tự do
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
- Chơi với thiết bị ngoài trời
- Gây hứng thú cho trẻ,trẻ có kĩ năng chơi với đồchơi Thỏa mãn nhu cầuvui chơi
- Trẻ chơi đoàn kết,không xô đẩy nhau
Đồ chơi ngoài trời
Trang 91 Hoạt động có chủ đích:
* Đi dạo quan sát sân trường mầm non
- Cô cho trẻ xếp hàng đi ra ngoài trời
- Cho trẻ đi dạo quan sát sân trường và trò chuyện cùng
trẻ
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ sức khỏe khi ra ngoài trời
* Nhận biết vị trí các khu vực trong trường ,lớp…
- Cho trẻ quan sát các khu vực trong trường lớp và trò
chuyện cùng trẻ
* Đọc Thơ, truyện, đồng dao về chủ đề.
* Vẽ phấn trên sân về chủ điểm
- Cho trẻ ra ngoài trời trò chuyện với trẻ về chủ điểm và
hướng dẫn trẻ vẽ trên sân
* Quan sát thời tiết trong ngày
- Cho trẻ xếp hàng ra ngoài trời, quan sát thời tiết và trò
chuyện cùng trẻ:
+ Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào?
+ Trời nắng ra ngoài các con phải làm gì?
Trẻ quan sát và trả lờicác câu hỏi
Trẻ quan sát và tròchuyện cùng cô
- Nhận xét quá trình chơi của trẻ
- Giáo dục trẻ phải biết chơi cùng nhau, chơi đoàn kết
Trẻ lắng nghe
Trẻ chơi trò chơi
- Cô giới thiệu các đồ chơi và trò chơi
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú ý bao quát
trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ
- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi
- Cho trẻ xếp hàng rửa tay, vào lớp
Lắng ngheTrẻ chơi
Trẻ rửa tay vào lớp
A TỔ CHỨC CÁC
Hoạt
động Nội dung hoạt động Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị
Trang 10động
ăn
- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi
ăn xong
- Nướccho trẻ rửatay, khănlau tay,bàn ghế,bát thìa
- Đĩa đựngcơm rơi,khăn lautay
- Rổ đựngbát, thìa
- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ
- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ
- Kê phảnngủ,chiếu, phòngngủthoángmát
- Tủ đểxếp gốisạch sẽ
Trang 11- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ
ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới
thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi
ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những
trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn
hết suất của mình
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế
vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm và giữ trật
tự trong khi ăn
- Trẻ đi vệ sinh
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ vào
chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện cười
đùa
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát
trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình
huống xảy ra trong khi trẻ ngủ
A TỔ CHỨC CÁCHoạt
Trang 12- Trẻ được chơi vui vẻsau một ngày học tập
- Trẻ biểu diễn các bài hát trong chủ đề
- Trẻ nêu được các tiêu chuẩn bé ngoan
- Nhận xét các bạn trong lớp
- Trẻ biết được ống cờ của mình và lên cắm cờ
Quà chiều
- Sách vở học của trẻ, sáp màu
Tranh truyện, thơ
Dụng cụ
âm nhac
Bảng bé ngoanCờ
nhân, trao đổi với phụ huynh về
tình hình trong ngày của trẻ
- Trẻ sạch sẽ gọn gàng trước khi ra về
- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết ngoan,
lễ phép và thích được đi học
Trang phục trẻ gọn gàng
Trang 13- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ
nhàng theo bài hát: Đu quay
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn cho trẻ
và cho trẻ ăn
- Cô bao quát trẻ ăn động viên trẻ ăn hết xuất
* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi
sáng
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò chơi
mới, bài thơ, bài hát, truyện kể
- Cô cho trẻ tự chọn đồ chơ theo nhu cầu và khả năng
của trẻ Cô quan sát và chơi cùng trẻ Khi hết giờ chơi
cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi gọn gàng
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề
theo tổ, nhóm, cá nhân
- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan theo gợi ý của cô
- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn
trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo
tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô
- Cô nhận xét chung và cho trẻ lên cắm cờ Khuyến
khích động viên trẻ cho buổi học hôm sau
Trẻ xếp hàng vận độngTrẻ ăn quà chiều
Trẻ ôn lại bài buổi sáng
Trẻ làm quen kiến thức mới
Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạnTrẻ biểu diễn văn nghệ
Trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan
Trẻ cắm cờTrẻ lắng nghe
- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang phục cho
trẻ gọn gàng trước khi về
- Khi bố mẹ trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ chào cô
chào bố mẹ và lấy đồ dùng cá nhân cho trẻ về
- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện đóng cửa và ra về
Trẻ chào cô chào bố mẹ
B HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 01 tháng 10 năm 2018
Trang 14+ Bài hát nói về điều gì?
+ Để cơ thể khoẻ mạnh ngoài việc ăn uống đủ chất
ra các con phải làm gì nữa?
- Trẻ hát
- Về khuôn mặt của bé
- Thường xuyên thểdục thể thao
Trang 15Bật liên tục vào vòng, bò chui qua cổng nhé.
3 Hướng dẫn:
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn, kết hợp đi các kiểu chân: đi
thường, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân, chạy
nhanh, chạy chậm, đi thường
- Cho trẻ về 3 hàng dọc
3.2 Hoạt động 2: Trọng động
* BTPTC:
+ Động tác tay: Tay đưa ra trước, lên cao(3lan x 8)
+ Động tác chân: Đứng đưa một chân ra trước lên
cao (3lan x 8 nhịp)
+ Động tác bụng; Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Động tác bật: bật tách chân, khép chân (2lan x 8)
* VĐCB: Bật liên tục vào vòng, Bò chui qua cổng
- Cô giới thiệu bài tập
- Cô làm mẫu lần 1
- Cô làm mẫu lần 2 và phân tích động tác:
TTCB: lòng bàn tay, cẳng chân áp sát sàn mắt nhìn
thẳng đầu không cúi Khi có hiệu lệnh cô bắt đầu bò, bò
khéo léo chui qua ống dài rồi các con đứng dậy đi về
cuối hàng
- Cho trẻ tập thử và nhận xét
+ Trẻ thực hiện:
- Cô chia trẻ thành 2 đội thi tập
- Cô bao quát và hướng dẫn cho trẻ tập đúng
* TCVĐ: “ Ai nhanh hơn ”
- Cô giới thiệu trò chơi, gợi ý trẻ nhắc lại cách
chơi, luật chơi
- Cô nhắc lại
- Tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần
- Cô bao quát và sửa sai cho trẻ Sau mỗi lần chơi
cô nhận xét, động viên khích lệ trẻ chơi
3.3 Hoạt động3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1,2 vòng
- Cô nhận xét
4.Củng cố
- Cô và các con vừa thực hiện vận động gì?
- Về nhà các con hãy chăm chỉ tập thể dục nhé
- Trẻ đi thành vòngtròn kết hợp các kiểuchân
- Trẻ tập các động táccùng cô
- Trẻ quan sát cô tậpmẫu
Trang 165.Kết thúc:
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình
trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):
Trang 17
Trò chuyện về lớp mẫu giáo thân yêu của em
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Trời nắng, trời mưa”
Câu đố Trò chơi: “Phản ứng nhanh”; “Nối hình”
- Rèn luyện giác quan
- Rèn luyện cách phát âm, phát triển vốn từ cho trẻ
- Câu đố, bài thơ về một số đồ dùng đồ chơi
- Tranh lô tô về đồ dùng đồ chơi
2 Địa điểm tổ chức: Tại lớp học.
III Tổ chức hoạt động:
1 Ổn định tổ chức :
- Cô và trẻ cùng hát: “Trời nắng, trời mưa”
- Cô cho trẻ giả làm những chú thỏ vừa đi
quanh lớp vừa hát, đến câu cuối thì tất cả các
chú thỏ ngồi về chỗ của mình
- Các chú thỏ vừa quan sát thấy gì sau
chuyến đi chơi?
2 Giới thiệu bài :
- Trẻ hát cùng cô
- Trò chuyện cùng cô
Trang 18- Hôm nay cô cùng các chú thỏ sẽ trò
chuyện về lớp học của chúng mình để tìm hiểu
- Cho đọc bài thơ “Đồ chơi của lớp”
3.2 Hoạt động 2: Quan sát nhận biết một
số đồ dùng trong lớp
Ngoài một số đồ chơi ra còn có một số đồ
dùng sinh hoạt trong lớp nữa
- Cho trẻ quan sát một số đồ dùng như bàn,
Trang 193.3 Hoạt động 3: Luyện tập
* Trò chơi 1: “Phản ứng nhanh”
- Cô nói tên đồ dùng đồ chơi, trẻ nói tác
dụng của đồ dùng, đồ chơi đó (Cốc để uống
nước, bàn để ngồi học, khăn để rửa mặt, …)
- Ngược lại:
* Trò chơi 2: “Nối hình”
- Cách chơi: Chia trẻ làm 3 tổ Lần lượt trẻ
của 3 tổ lên nối hình bằng cách bật qua 3 vòng
sau đó cầm bút chọn hình trên bảng và nối cho
phù hợp: Đồ dùng thì nối vào hình tròn màu
đỏ Đồ chơi thì nối vào hình tròn màu xanh
- Luật chơi: Mỗi trẻ chỉ được nối 1 hình
trong 1 lần chơi
Thời gian chơi là 5 phút
Hết 5 phút đội nào nối được nhiều hình nhất
thì đội đó sẽ chiến thắng và giành được một
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn lớp học sạch sẽ,
bảo quản đồ dùng đồ chơi
5 Kết thúc:
- Cô nhận xét và tuyên dương trẻ
- Cho trẻ chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình trạng
sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):
Trang 20
Trang 21
Làm quen nhóm chữ cái a, ă, â
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: “ Tìm theo yêu cầu, thi xem tổ nào nhanh”
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă, â
- Trẻ tìm đúng chữ cái a, ă, â trong các trò chơi luyện tập
2 Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng phân biệt, so sánh, ngôn ngữ, tư duy ghi nhớ…
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ đoàn kết, chăm học
- Biết chăm sóc bảo vệ cơ thể
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và của trẻ:
- Thẻ chữ cái dành cho cô và cháu
- Tranh vẽ cái tai, cái mắt, cái đầu
- Con học lớp nào? Trường nào?
- Năm nay con bao nhiêu tuổi?
- Lớp con có mấy cô giáo?
- Đi học con có vui không?
2 Giới thiệu bài:
- Đến lớp các con được học bao điều hay Được
học hát, học múa, đọc thơ, kể chuyện Hôm nay cô
cùng các con làm quen với chữ cái a, ă, â nhé
-Trẻ trò chuyện cùng cô-Trẻ trả lời
-Có ạ
-Vâng ạ
Trang 22Lắng nghe tiếng mẹ tiếng cô
Âm thanh tiếng động nhỏ to quanh mình
Đó là cái gì? (Cái tai)
+ Cô treo tranh “ Cái tai”
- Cô giới thiệu từ: Cái tai
- Cô đọc từ: Cái tai ( 2 lần )
- Cô cho trẻ phát âm từ “ Cái tai ”
- Cô giới thiệu trong từ: “Cái tai” có nhiều
chữ cái rút lên chữ cái a ( cô rút chữ a ra khỏi từ
Cái tai ) và hỏi xem có trẻ nào biết chữ cái gì
- Cô chốt lại: Chữ a bao gồm một nét cong
tròn khép kín và một nét móc ở phía bên phải nét
Cái gì một cặp song sinh
Long lanh sáng tỏ để nhìn xung quanh
Đó là cái gì? ( Đôi mắt )
+ Cô giới thiệu từ : Đôi mắt
- Cô đọc mẫu từ : Đôi mắt
+ Cô giới thiệu trong từ : Đôi mắt có nhiều
chữ cái, đây là chữ cái ă ( Cô rút chữ cái ă ra khỏi
-Trẻ lắng nghe
-Cái tai-Trẻ quan sát-Trẻ phát âm-Trẻ trả lời
-Trẻ phát âm-Trẻ lắng nghe
-Trẻ lắng nghe-Đôi mắt
-Trẻ lắng nghe
Trang 23- Cô chốt lại: Chữ ă gồm một nét cong tròn
khép kín và một nét móc ở bên phải nét cong tròn,
phía trên có dấu mũ cong ngược
- Cô giới thiệu chữ ă in hoa, viết hoa, viết
thường
* Làm quen chữ â
- Cô treo tranh: Em bé và chỉ vào đầu của
bé hỏi trẻ: Đây là cái gì?
- Cô cho trẻ đọc từ: Cái đầu
- Cho trẻ rút chữ cái â, cô giơ chữ cái â cho
cả lớp xem
- Cô hướng dẫn trẻ phát âm chữ cái â
- Cô cho trẻ tìm các lôtô có tên chứa chữ â:
quả sầu riêng, quả bầu, cần câu cá, chân
- Cô chốt lại: Chữ â gồm một nét cong tròn
khép kín và một nét móc ở bên phải nét cong tròn,
phía trên có dấu mũ giống cái nón
- Cô giới thiệu chữ â in hoa, viết hoa, viết
* Trò chơi 1: “ Tìm chữ theo yêu cầu”
+ Cô giới thiệu trò chơi phổ biến luật chơi,
cách chơi
- Trẻ dùng thẻ chữ cái và tìm chữ cái
o,ô,ơ,a,ă,â theo yêu cầu của cô
+ Cô theo dõi động viên và sửa sai cho trẻ
* Trò chơi 2: “Thi xem tổ nào nhanh”
+ Cô giới thiệu trò chơi phổ biến luật chơi
cách chơi
- Cô treo tờ giấy in bài thơ: Ai dậy sớm
-Trẻ lắng nghe
-Cái đầu-Trẻ đọc
-Trẻ tìm lô tô theo yêu cầu-Trẻ lắng nghe
-Trẻ so sánh
-Trẻ lắng nghe
-Trẻ chơi-Trẻ lắng nghe