1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thêm một số đề thi Toán học kì 1 (2010 – 2011)

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm CB, CD, K là điểm thuộc cạnh SA ( K không trùng với S, A) và O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT TT Huế KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010 – 2011 Trường THPT Thuận An Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC

A - PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8,0 điểm )

Câu 1 ( 2,0 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2sinx = 1 b) cos x − cos 3 x+cos 5 x=0

Câu 2 ( 2,0 điểm)

a) Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau

b) Một bình đựng 8 viên bi trắng và 4 viên bi hồng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu) Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để được 3 viên bi cùng màu

Câu 3 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x + 2y = 2 Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Ox

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm CB, CD, K là điểm thuộc cạnh SA ( K không trùng với S, A) và O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng (KMN) c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (KMN) và (SBD) Từ đó suy ra thiết diện của mặt phẳng (KMN) với hình chóp

B - PHẦN RIÊNG : ( 2,0 điểm)

( Thí sinh chọn một trong hai phần riêng sau ) Phần 1 Theo chương trình chuẩn ( 2,0 điểm)

Câu 5.a (1,0 điểm)

Tìm số hạng đầu và công sai cấp số cộng, biết:

7 9

u u

u u

Câu 6.a (1,0 điểm)

Xác định số hạng có số mũ của a và b bằng nhau trong khai triển của biểu thức: (2a + b2 )12

Phần 2 Theo chương trình nâng cao ( 2,0 điểm)

Câu 5.b (1,0 điểm)

Giải phương trình lượng giác: cosx - √3 sinx = √2

Câu 6.b (1,0 điểm)

Tìm số nguyên dương n biết: 3n C n0 3n1C1n 3n2C n2 3C n n1 220 1

(trong đó C n k là số tổ hợp chập k của n phần tử)

Hết

-Họ và tên: ……… Lớp:………… SBD: ………

Trang 2

Hướng dẫn chấm Toán 11 kiểm tra học kì I, năm học 2010 – 2011

(1đ)

2sinx = 1 sinx = 1/2

x= π

6+k 2 π

x= 5 π

6 +k 2 π

¿

, k Z

0.5đ

0,5đ

b

(1đ)

+ cos x − cos 3 x+cos 5 x=0 ⇔

cos x +cos 5 x − cos 3 x=0

⇔ 2 cos 3 x cos 2 x − cos 3 x=0 ⇔ cos 3 x (2 cos 2 x −1)=0

cos 3 x=0

¿

2 cos 2 x −1=0

¿

¿

¿

¿

3 x= π

2+

¿

cos 2 x=1

2

¿

¿

¿

¿

x= π

6+

3

¿

x= π

6+

¿

6+

¿

¿

¿

¿

¿ ¿

¿

¿

¿ ¿

(k Z)

0.25đ 0.25đ

0.5đ

(1đ)

+Gọix a a a a 1 2 3 4 là số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau.Ta có

a  , vậy có 2 cách chọn a4.

+ a a a1, ,2 3 chọn từ 4 số còn lại, vậy có 3

4

A cách chọn.

+ Do đó có : 2.A43 = 48 số cần tìm.

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

b

(1đ)

+Bình có 12 viên bi chọn 3 viên bi có C 123 220 cách chọn Vậy ( ) 220

n   .

+ Gọi A, B lần lượt là biến cố chọn được 3 viên bi trắng và 3 viên bi hồng

Chọn 3 viên bi trắng từ 8 viên bi trắng nên n A( )C83 56

Chọn 3 viên bi hồng từ 4 viên bi hồng nên n B( )C43 4

+Do A B  nên xác suất để được ba viên bi cùng màu là :

0.25đ

0,25đ

0.5đ

Trang 3

P( A ∪B)=P (A )+P (B)=56

220+

4

220=

3

11 .

Câu3 (1đ)

Gọi I(x;y)(d) : x + 2y = 2

và I’(x’;y’) = ĐOx ( I )

Thế x,y vào ptđt (d) ta được: x’- 2y’= 2 Vậy ptđt (d’): x - 2y = 2

0.5đ 0.25đ 0.25đ

Câu4

H

P

Q

I

O

N

M

D A

S

K

a

(1đ) S là điểm chung thứ nhấtO  AC  O  (SAC)

O  BD  O  (SBD) Vậy SO = (SAC)  (SBD)

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

b

(1đ)

Trong (ABCD) gọi H = ACMN Trong (SAC) gọi I = KH  SO

¿

I ∈ KH

¿{ {

¿

0.25đ 0.25đ 0.5đ

c

(1đ)

Xét 2 mp (KMN) và (SBD) có :

I là điểm chung, (1)

MN  (KMN), BD(SBD) và BD // MN, (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra giao tuyến của 2 mp (KMN) và (SBD) là

đường thẳng d qua I và song song với BD cắt SB,SD lần lượt là Q

và P

Vậy thiết diện cần tìm là ngũ giác KQMNP

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Áp dụng công thức u nu1(n 1)d Ta có

Trang 4

Câu5 5.a

1

1 2 2

u d

 

 

0.5đ

0.5đ

Câu6 6.a

(1đ)

Ta có : ( 2a + b2 )12 = C0

12(2a)12 + C1

12 (2a)11.b2 +… + C k 12 (2a) 12 – k (b 2 ) k +

…+ C12

12(b2)12

Số hạng Ck

12 (2a)12 – k (b2)k = Ck

12 212-k a12-k b2k có số mũ của a và

b bằng nhau khi: 12 – k = 2k k = 4

Vậy số hạng có số mũ của a và b bằng nhau là :

C4

12 28 a8 b8 = 126720 a8 b8

0.25đ

0.5đ 0.25đ

Câu5 5.b

(1đ)

cosx - √3 sinx = √2 1

2 cosx - √

3

2 sinx = √

2 2

⇔ cos( x + π3 ) = cos π4

x + π

3=

π

4+k 2 π

x+ π

3=

π

4+k 2 π

¿

x=− π

12+k 2 π

x=− 7 π

12 +k 2 π

¿

, k Z

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

Câu6 6.b

(1đ)

Vì 1C n n

(*)3n C n03n1C1n3n2C n2 3 C n n1C n n 220  (3 1) n 220  22n 220

Vậy n = 10

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng, giáo viên vẫn cho điểm tối đa câu đó.

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w