1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 8 hệ thống Archimedes school năm 2021 - 2022 | Toán học, Lớp 8 - Ôn Luyện

11 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác EHMN là hình thang cân b Chứng minh HE  HN c Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia ME, MN lần lượt tại K, F.. Chứng minh tứ giác AMBK là hình thoi d Chứng mi[r]

Trang 1

A HE THONG ARCHIMEDES SCHOOL DE CUONG ON TAP HOC ki I

MÔN TOÁN 8

I KIÊN THỨC TRỌNG TÂM

1 Đại số

® Phép nhân và phép chia các đa thức

® Các hăng đăng thức đáng nhớ

® Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

® Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Biến đổi đơn giản các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức

2 Hình học

® Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của: hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hình chữ nhật,

hình thoi, hình vuông

® Diện tích các hình: tam giác, hình chữ nhật

Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác

- Có các cạnh đối song song

- Có các cạnh đối bằng nhau

- Có 2 cạnh đối /¡ và bằng nhau

- Có các góc đối bằng nhau

- Có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điễm của mỗi đường

- Có 1 đường chéo là đường phân giác của một góc

` Có 4 *Ong cháo ở nhau, ° os Phan ide "9 Chéo aang 96c| Hinh | : £

Ú3 mộc cường | vuông

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 2

lš, BÀI TẬP THEO CHU DE

Đại số

Bài 1,

a}

C}

È)

¬

Bài 2

a)

dD

€)

Bai &

a}

€)

©)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tứ:

b) 2x+2y—x° -—xy

Phần tích các da thức sau thanh nhân tu:

(xi + 9) + 8X (x +9Ì+ 12x h) (3x — 2} (6x — 5)(6x 5 — 5

‹* Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

x — xà =4 gd) X —=Äx °+Ñx—4

v6 ei be abet hb a (c —b ) eh ( ac ys °° (b ¬ ) + abe (abe — 1)

, THHX, v ĐIỆU

C +1} =9x7-Í dD) 8x7 +30x4+7=0

Z

THựC hiện các phép chia ổa thức;

THỰC hiện phép chia: i

A=2xÌ~ 1 ĐỘ + " -6 và R=x ~3x+l

A=2x)=XxÌ=xÝ=x+livà B=x +

Xác địh các hệ số a, b sao cho:

K +3x° +3x-+a chia het cho x+3 by 3x" +4 Ox" -_ Š+-a chia hét cho 3x +1

x’ +3x"~x" +ax+b chia hét cho ho x -x°+6x°~-x+a chia hét cho

5

«

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 3

3

x—-—3 dul

Bài 9 Cho biểu thức A =-^“—+ ——- “TC —(xz-I,x#0)

Bài 10 Cho biểu thức PE—^—+—“——- —— x =(x#}ộ) x—=Ïl x+x+I lI—x

4) RútgọnP -

b) Tìm xe Z2 đê P có gia tri nguyên

x 4+4x—-5 l—x x+5

a) Rut gon A b) Tim các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

a) Rut gon P

b) Tìm x để P =2

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên âm

x° 4 x42 x-2

a) Rut gon biéu thirc B

b) Tính giá trị của P với x thỏa mãn: Ix + 3 =3

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của P là số nguyên

x+5 x-6 2x`-2x-50

2x 5-x 2x° — 10x

a) Rut gon M

b) Tính giá tri cia M khi x” -3x =0

Bài 15 Cho biểu thức Q = 5 —

x°-7x+12 x-4 3-x

a) Rut gon Q

b)_ Tính giá trị của Q tại |x|= 3

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của P là số nguyên

(x' #3)

a) Rút gọn A

] + c) Tìm giá trị lớn nhât của A

b) Tìm giá trị của x để A =

Trang 4

Hinh hoc

AM Gọi N là điểm đối xứng của M qua I

a)

b)

Cc)

d)

Bai 2

a)

b)

Cc)

d)

Bai 3

Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi

Các tứ giác AMCN, MKIC là hình gì? Vì sao?

Chứng minh E là trung điểm BN

Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuông

Cho hình vuông ABCD Gọi E là điểm đối xứng của A qua D

Chứng minh tam giác ACE vuông cân

Từ A kẻ AH vuông góc với BE gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và HE Chứng minh tứ giác BMNC là hình bình hành

Chứng minh M là trực tâm của tam giác ANB

Chứng minh ANC =90°

Cho tam giác ABC có các trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G Gọi H và K lần lượt là trung điểm

của GB va GC

a)

b) Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện øì đề tứ giác DEHK là hình chữ nhật

c) Néu BD LCE thi tt gidc DEHK 1a hinh gi ? Vi sao ?

d)

Bai 4

Khi BD _L CE va BD = 12 cm, CE = 15 cm, hay tinh diện tích của tứ giac DEHK

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC Kẻ đường cao AH Gọi E, N, M lần lượt là trung điểm

của AB, AC và BC

a)

b)

Cc)

d)

Bai 5

Chứng minh tứ giác EHMN là hình thang cân

Chứng minh HE.L HN

Từ A kẻ đường thăng song song với BC cat tia ME, MN lần lượt tại K, F Chứng minh tứ giác

AMBK là hình thoi

Chứng minh AM, EN, BF, KC đồng quy

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC và AH là đường cao Gọi D là điểm đối xứng với A qua

H Đường thắng qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại M và N

a)

b) Tứ giác ABDM là hình gi? Vi sao? Chứng minh AM LCD

Goi I là trung điểm của CM Chứng minh INH = 90°

Biét HB = x, HC =y Chimg minh HA = 4/xy

Cho hình vuông ABCD, điểm E đối xứng với A qua D

Chứng minh tam giác ACE vuông cân

Kẻ AH vuông góc với BE (H thuộc BE) Xác định L, K lần lượt là trung điểm của AH và EH Chứng

minh tứ giác BCKT là hình bình hành

DI cat AK tai M, CI cat BK tai N Chimg minh AD = 2MN

Chứng minh góc AKC vuông

Bài tập nâng cao đại sô

Bai 17 Cho a>b>0 va a’ — 6b’ =ab Tinh gia tri cua phan thie A = ————

Bai 18 Cho 2xy — 2x —2y+1=0 trong d6 y4#1, x+y4l

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 5

x? + (x — 1)

2

y + (y — 1)

Bài 19 Cho x #-y, y #-z; Z#—-xX va x+y+z=1 Ching minh răng giá trị của biêu thức sau không

(xy + z)(yz + x) (zx + y)

(1-x) (I-y) (I-z)

Bai 20 Cho a+b+c=2 Tinh gia tri cua biéu thitc P =

Hay rut gon biéu thức P =

phụ thuộc vao x,y,z: S=

2—(ab+be+ca)

(=-5) (6-3) (5)

Bai 21 Cho a, b, c d6i mét khac nhau va a+ b+c=0

9(a°+b* +c’)

(a-b} +(b-e) +(c-a)

Bài 22 Cho các số thực phân biệt x, y thỏa mãn

4

xy +4 xy+4

Tính giá trị của biểu thức P =

Trang 6

II MỘT SÓ ĐÈ THAM KHẢO

ĐÈ SÓ I

Câu 1 (3.0 điển) Cho biểu thie 4=—22 —! _ to

x—=2 3-x x -5x+6

a) Tìm điêu kiện xác định của biêu thức A và chứng minh A = " 5 :

xX —

b) Tinh giá trị của biểu thức A khi |2x — | =5;

€) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Cau 3 (7,0 điểm) Tìm giá trị của z để đa thức ƒ{(x) = x`—2x” +mx+6 chia hết cho đa thức ø(x)=x+2

Câu 4 (3,5 diém) Cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi D là trung điểm của BC Trên đoạn AD lay

điểm E bất kì (E khác A và D) Qua E kẻ các đường vuông góc với AB, AC lần lượt tại M, N

a) Chứng minh tứ giác AMEN là hình vuông

b) Chứng minh MN / BC

c)_ Qua M kẻ đường thăng vuông góc với DN tại F Chứng minh AFE =90°

d) Chimg minh B, E, F thang hang

Cau 5 (0,5 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x” + yˆ = 6(x— y—3)

Tinh B = 2019 4 yrs 4 (x + y)929,

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 7

DE SO 2

x-4 2-x x+2

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A;

b) Tính giá trị của biểu thức 44 khi x? = 2x;

€) Tìm giá trị nguyên của x để 44 là số nguyên âm

Cau 2 (2,0 diém) Phan tích các đa thức sau thành nhân tử

Cau 3 (1,5 diém)

a) Thực hiện phép chia đa thức f{x) = 3xỶ + 3x + I cho đa thức g(x) = x + 2

b) Cho da thite f(x) = 4x? + ax + 1 Tim a, biét f/x) chia hét cho da thire (x — 7)

Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O Trên đoạn BC lấy diém E bat ki, trên tia đối của tia CD lây

điểm F sao cho CE = CF

a) Chứng minh DE = BE

Câu I (2,5 điểm) Cho biểu thức: A =

b) Tia DE cắt BF tại H Chime minh DHF = 9009

c)_ Gọi I là trung điểm của EF, K là giao điểm của tia FE và BD Chứng minh AOIK là hình bình hành d) Chứng minh A, H, K thăng hàng

Câu 5 (0.5 điểm) Cho x, y, z là các sô thỏa mãn:

4xˆ+2y”+2z” -4xy—4xz+2yz—2y+6z+10 =0

Tính giá trị biểu thức P=x””+(y-1) ”+(z+2}”

Trang 8

DE SO 3

Câu 1 (2,5 điển) Cho biểu thức: BE 3x +9x x+5x+6 x+2 ——+———=——-

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức B và chứng minh B = 2 = ;

X+

b) Tinh B biét x° + x = 2;

c) Tims dé B= 472 x+4

Cau 2 (2,0 diém) Tim x, biết:

Câu 3 (7,5 điểm)

a)_ Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biễn x

4A=(`+2x'+3x+2):(x+-x(x-lÙ—2x b) Tima dé fx) chia hét cho g(x) biết:

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB,

BC H là hình chiều của E trên AC

a) Chứng minh: Tứ giác ADEH là hình chữ nhật

b) Goi F là điêm đôi xứng của E qua D Chứng minh tứ giác AEBE là hình thoi Cho AB = 4cm, BC =

Scm Tính diện tích hình thoi AEBF

c)_ Tam giác ABC cần thêm điều kiện øì hình thoi AEBF là hình vuông

d) Kẻ EI vuông góc với FA Chứng minh 14D = HD

Câu Š (0.5 điểm) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của a, b, c:

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 9

DE SO 4

Câu 1 (2.5 điểm) Cho biểu thức 4=-Ý—L_.*‡ _ L )

a) Rút gọn A;

b) Tim gia tri cua A khi x* + 2x + 1=9;

c) Tim các giá trị nguyên của x để 4 nhận giá trị nguyên dương

Câu 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

Câu 3 (7,5 điểm)

a) Thực hiện phép chia

(2x`+5xÌ-xˆ+2x-2):(x +2) b) Tìm a, b để đa thức ƒ{x) chia hết cho đa thức g(x), biết:

Cau 4 (3,5 diém) Cho hinh vuông ABCD, điểm E đối xứng với A qua D

a) Chứng minh tam giác ACE vuông cân

b) Kẻ AH vuông góc với BE (H thuộc BE) Xác định I, K lần lượt là trung điểm của AH và EH Chứng minh tứ giác BCKI là hình bình hành

c) Dl cat AK tai M, Cl cat BK tai N Chimg minh AD = 2MN

d) Chứng minh góc AKC vuông

Cau 5 (0.5 điểm) Tính tổng

(a+Ö)(a+c) (b+c)b+a) (c+a)(c+b)

Với a, b, c đôi một không là các sô đôi nhau

Trang 10

ĐÈ SỐ 5

Câu I (3.0 điểm) Cho biểu thức 4=—~+— —+ ˆ với x#—l;x#l

x-l x+l I1-x

a) Rut gon A

b) Tinh giá trị của biểu thức A khi |x + 5| =4

€) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Câu2 (2,0 điểm) Tìm x, biết

Câu 3 (1,0 điểm) Cho đa thức ƒ(x)= xÌ—4xˆ +mx+6 và ø(x)=x—3

Tìm m dé f(x) chia hét cho g(x)

Câu 4 (3,5 điêm) Cho hình vuông ABCD Trên đoạn thăng AB lây điêm E sao cho AE = 2A8, trên AD lây điểm F sao cho AF = EB

e) Chứng minh FB = EC

_ Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình vuông ABCD, G là trung điểm AF, BG cắt AC tại K Chứng minh GK//OF va AK = OK

g) OF cat CD tai H Chimg minh GF di qua trung diém HB

h) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ D xuống đường thăng BG

Chứng minh H I, E thăng hàng

Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số thực x, y, z# 0; —1 và thỏa mãn x + y + z = 0

(z+])(x—- 2y) (x+l]\(y- 2z) (y+lÙ(z- 2x) _

1 1 1

Chứng minh

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

Trang 11

DE SO 6

2

Cau 1 (2,5 diém) Cho biéu thie: A= 2 +} —* * * — 4 với x 41

a) Chứng minh A=———:

x +x4+1

b) Tim x dé A= =;

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Câu 2 (2,0 diém) Tim x, biết:

a) (xl = 2x b) <33):2x=(<39”:6-D=0

Câu 3 (7,5 điểm)

a) Tìm dư trong phép chia(2x* —=x +3x-— 8) : (x7 — 2)

b) Tìm giá trị nguyên của n dé giá trị của biểu thức 3ˆ + 10#ˆ — 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+ 1

Cau 4 (3,5 diém) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC), trực tâm H Goi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng với H qua M

a) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

b) Chung minh BK LBA, CK LCA

c) Goil la diém déi xtmg véi H qua BC Chứng minh tứ giác BIKC là hình thang cân

d) BK cắt HI tại G Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác GHCK là hình thang cân

Câu 5 (0.5 điểm) Cho biểu thức

x?+y?-z! và tr cử" v2 tz Tờ

S-

Chứng minh răng khi x, y z là độ dài các cạnh một tam giác thì S > 1

HÉT

Ngày đăng: 10/03/2022, 06:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w