1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 7

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn?. Câu 6: Nêu những lợi ít của bò sát đối với đời sống con người?[r]

Trang 1

ÔN TẬP MÔN SINH 7 I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: Hệ tuần hoàn của lưỡng cư có đặc điểm nào tiến bộ hơn ở lớp cá?

A.Tim có 2 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

B Tim có 3 ngăn có 1 vòng tuần hoàn

C Tim có 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

D Tim có 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn

Câu 2: Ê ch hô hấp chủ yếu bằng gì?

A Da B Mang C Phổi D Bụng

Câu 3: Tập tính tự vệ của cóc tía, nhái bầu khi gặp kẻ thù là:

A Dọa nạt B Trốn chạy C Ẩn nấp D giả chết

Câu 4: Tim của cá sấu có:

A 1 ngăn B 3 ngăn, 1 vách hụt C 2 ngăn D 4 ngăn

Câu 5: Máu pha đi nuôi cơ thể ở thằn lằn và ếch là:

A Sự pha trộn giữa máu đỏ tươi và máu đỏ thẫm

B Sự pha trộn giữa máu và khí oxi

C Sự pha trộn giữa máu và khí CO

D Không có sự pha trộn

Câu 6: Phổi thằn lằn hoàn chỉnh hơn phổi ếch ở chỗ:

A Nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh

B Không có sự hô hấp bằng da

C Sự xuất hiện các cơ giữa sườn

D Số vách ngăn nhiều hơn và có thêm hệ thống túi khí

Câu 7: Cơ quan sinh dục của thằn lằn khác ếch ở chỗ:

A Thằn lằn đẻ trứng ở cạn, ếch đẻ trứng ở nước

B Thằn lằn thụ tinh trong, ếch thụ tinh ngoài

C Thằn lằn có cơ quan giao phối, ếch không có cơ quan giao phối

D Trứng thằn lằn giàu noãn hoàng, trứng ếch nghèo noãn hoàng

Câu 8: Tim của ếch có:

A 1 ngăn B 3 ngăn C 2 ngăn D 4 ngăn

Câu 9: Thằn Lằn bóng đuôi dài kiếm ăn vào lúc :

A Ban ngày B Buổi chiều C Buổi sáng D Ban đêm.

Câu 10: Đặc điểm da khô,có vảy sừng bao bọc có ý nghĩa gì đối với thằn lằn bóng đuôi dài :

A Động lực của sự di chuyển

B Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.

C Phát huy vai trò các giác quan trên đầu.

D Tham gia di chuyển trên cạn.

Câu 11: Kiểu bay của chim bồ câu là:

A Bay vỗ cánh B Bay lượn C Bay thấp D Bay cao

Trang 2

Câu 12: Ở chim bồ câu ,máu đến tế bào các cơ quan để thực hiện sự trao đổi khí là máu:

A Đỏ thẫm B Đỏ tươi C Máu pha D Đỏ thẫm hoặc đỏ tươi Câu 13: Kiểu bay của chim bồ câu là:

A Bay vỗ cánh B Bay thấp C Bay lượn D Bay cao

Câu 14: Lông vũ được chia làm 2 loại là:

A Lông ống và lông bao B Lông đuôi và lông cánh

C Lông cánh và lông bao D Lông bao và lông bong

Câu 15: Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với ở thằn lằn là:

A Miệng có mỏ sừng

B Dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dạy tuyến

C Trên thực quản có chỗ phình to là diều

D Tất cả đều đúng

Câu 16: Trên cơ thể chim vảy sừng có ở:

A Toàn bộ cơ thể

B Ở mỏ , trên giò

C Ở trên giò và ngón chân

D Ở mỏ

II/ Tự Luận :

Câu 1: Nêu vai trò của bò sát Mỗi vai trò nêu ví dụ

Câu 2: Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay

Câu 3: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với

đời sống ở cạn ?

Câu 6: Nêu những lợi ít của bò sát đối với đời sống con người ?

Câu 7: Nêu đặc điểm chung của lớp chim

Hướng dẫn trả lời

Câu 1: Nêu vai trò của bò sát Mỗi vai trò nêu ví dụ

Lợi ích:

- Có ích cho nông nghiệp: diệt chuột, diệt sâu bọ,…

- Có giá trị thực phẩm: ba ba, rùa,…

- Làm dược phẩm: rắn, trăn,…

- Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da cá sấu,…

Tác hại:

+ Gây độc cho người: rắn…

Câu 2: Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay

Chi trước: Cánh chim Quạt gió (động lực của sự bay), cản

không khí khi hạ cánh Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngín sau, có

vuốt

Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi

hạ cánh Lông ống: Có các sợi lông làm thành

phiến mỏng

Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng

Trang 3

Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm

thành chùm lông xốp

Giữ nhiệt làm cơ thể nhẹ

Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có

răng

Làm đầu chim nhẹ

Cổ: Dài, khớp đầu với thân Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi,

rỉa lông

Câu 3: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn ?

Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi

Da khô, có vảy sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

Có cổ dài Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo

điều kiện bắt mồi dễ dàng

Mắt có mi cử động, có nước

mắt

Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô

Màng nhĩ nằm trong một hốc

nhỏ bên đầu

Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ

Thân dài, đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển

Bàn chân có 5 ngón có vuốt Tham gia di chuyển trên cạn

Câu 4: Nêu đặc điểm chung của bò sát.

Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:

- Da khô, có vảy sừng

- Cổ dài

- Màng nhĩ nằm trong hốc tai

- Chi yếu có vuốt sắc

- Phổi có nhiều ngăn

Câu 5 : Nêu đặc điểm chung của lớp chim.

- Là động vật hằng nhiệt

Chim là động vật có xương sống thích nghi cao đối với sự bay lượn và với những điều kiện sống khác nhau:

- Mình có lông vũ bao phủ

- Chi trước biến đổi thành cánh

- Có mỏ sừng

- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp

- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ

- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w