1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 9

28 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 217,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Benzen có rất nhiều ứng dụng trong thực tế, nó là một hóa chất rất quan trọng trong hóa học, tuy nhiên benzen cũng là một chất khí rất độc. Khí benzen đi vào cơ thể, nhân thơm c[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HÓA HỌC 9

PHẦN II (Tuần 24 – 27 theo PPCT)

 Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước

II Cấu tạo phân tử

IV Ứng dụng

 Dùng làm nhiên liệu

 Metan là nguyên liệu dùng điều chế hiđro theo sơ đồ:

Metan + H2O →(xt, nhiệt) cacbon đioxit + hiđro

 Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác

B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Trang 116 - SGK hóa học 9

Trong các khí sau : CH4, H2, Cl2, O2

a) Những khí nào tác dụng với nhau từng đôi một ?

b) Hai khí nào khi trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ ?

Trang 2

Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học nào viết đúng ? Phương trình hóa học nào viết sai?

Câu 3: Trang 116 - SGK hóa học 9

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí

cacbonic tạo thành Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 4: Trang 116 - SGK hóa học 9

Có một hỗn hợp khí gồm CO2 và CH4 Hãy trình bày phương pháp hoá học để :

Câu 2: Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:

 A Chất lỏng, không màu, tan nhiều tron nước

B Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước

 C Chất khí không màu, tan nhiều trong nước

 D Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách:

 A Đẩy không khí ( ngửa bình)

 B Đẩy axit

 C Đẩy nước (úp bình)

 D Đẩy bazo

Trang 3

Câu 4: Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí

cacbonic hay không ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào say đây?

Câu 12: Khi tiến hành phản ứng thế giữa khí metan với clo có chiếu sáng thu được một sản

phẩm thế chứa 83,529% clo theo khối lượng Công thức của sản phẩm thế thu được là:

 A CH3Cl

 B CHCl3

Trang 4

 C CCl4

D CH2Cl2

Câu 13: Biết rằng cứ 1 ml khí metan cháy tỏa ra 200 Kcal và 1kg than cháy tỏa ra 8000 Kcal

Hãy so sánh nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1kg khí metan và 2kg than

B Làm mất màu dung dịch nước brom

 C Tác dụng với oxi tao thành CO2 và nước

Câu 16: Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng Sau đó, đưa mảnh giáy

quỳ tím ẩm vào ống nghiệm Hiện tượng quan sát được là:

 A Quỳ tím chuyển thành màu xanh

 B Quỳ tím bị mất màu

C Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

 D Quỳ tím không đổi màu

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hỗ hợp CH4 và H2 thì thu được 11,2 lít hơi H2O (đktc)

Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:

 A 90% CH4 và 10% H2

 B 60% CH4 và 40% H2

C 94,12% CH4 và 5,88% H2

 D 91,12% CH4 và 8,88% H2

Câu 18: Trộn V1 lít khí CH4 với V2 lít khí C3H8 thu được hỗn hợp khí X có khối lượng riêng

bằng khối lượng riêng của oxi (các khí đo ở đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam khí CO và CH4 trong bình chứa khi oxi dư Dẫn sản

phẩm cháy đi qua bình đựng nước vôi trong dư, thu được 8 gam kết tủa Phần trăm theo thể tíchcủa mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

Trang 5

 A Dùng làm nhiên liệu.

 B Metan là nguyên liệu dùng điều chế hiđro theo sơ đồ:

Metan + H2O →(xt, nhiệt) cacbon đioxit + hiđro

C Metan dùng để sản xuất axit axetic, rượu etylic, poli (vinyl clorua),

 D Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác

Bài 37 :Etilen

A LÝ THUYẾT

I Tính chất vật lí

 Etilen là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước

II Cấu tạo phân tử

 Etilen có công thức cấu tạo:

…+ CH2=CH2 + CH2=CH2 + CH2=CH2 + … →(to, xt, p) …CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –

CH2…

IV Ứng dụng

 Etilen dùng để sản xuất axit axetic, rượu etylic, poli (vinyl clorua),

 Etilen dùng kích thích quả mau chín

B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Trang 119 - SGK hóa học 9

Hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tử các chất sau:

Trang 6

a) CH3 - CH3 : có 1 liên kết đơn

b) CH2 = CH2 : có 1 liên kết đôi

c) CH2 = CH - CH = CH2: có 1 liên kết đơn và 2 liên kết đôi

Câu 2: Trang 119 - SGK hóa học 9

Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau :

Tác dụng với oxiMetan

Etilen

Bài làm:

Dựa vào cấu tạo và tính chất của metan và etilen ta có bảng sau:

Có liên kết

đôi Làm mất màudd Brom Phản ứngtrùng hợp Tác dụngvới oxi

Etilen có 1 liên kết

Câu 3: Trang 119 - SGK hóa học 9

Hãy nêu phương pháp hoá học loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu đuợc metan tinh khiết

Bài làm:

Ta dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư, khí etilen tác dụng với brom còn metan không tác dụng thoát ra

CH2 = CH2 + Br2 → Br-CH2-CH2-Br

Câu 4: Trang 119 - SGK hóa học 9

Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng :

a) Bao nhiêu lít oxi ?

b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi ?

Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

 A Etilen cháy tạo thành khí CO2 và H2O, tỏa nhiều nhiệt

 B Làm mất màu dung dịch brom

C Tham gia phản ứng thế với halogen

Trang 7

 D Có khối lượng lớn hơn

Câu 3: Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:

Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X đi qua Ni đun

nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hidro hóa là?

 A 20%

 B 25%

C 50%

 D 40%

Câu 7: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy

dung dịch nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc) Tính %metan trong X( theo thể tích)?

 A Dung dịch brom dư

B Dung dịch NaOH dư

 C Dung dịch H2SO4 dư

 D Dung dịch KMnO4 loãng, dư

Câu 9: Etilen có nhiều tính chất khác vớ Metan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do

trong phân tử anken có chứa:

 A liên kết σ bền

 B liên kết π

 C liên kết π bền

D liên kết π kém bền

Trang 8

Câu 10: Trong công nghiệp ,etilen được điều chế bằng cách ;

 A tách hiđro từ ankan

B crăckinh ankan

 C tách nước từ ancol

 D a,b đều đúng

Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của etilen?

 A tan trong dầu mỡ

B nhẹ hơn nước

 C chất không màu

 D tan trong nước

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm ,etilen được điều chế bằng cách :

 A dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit

 B KOH; dung dịch nước brom

 C NaOH; dung dịch nước brom

D Ca(OH) 2 ; dung dịch nước brom.

Câu 17: Cho hỗn hợp etilen và metan vào dung dịch nước brom, thấy dung dịch brom nhạt

màu và thu được 18,8 g đibrometan Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

Trang 9

B Màu vàng của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu

 C Màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành màu trong suốt

 D Màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu

Câu 19: Để phản ứng hết với 5,376 lít khí etilen (đktc) thì thể tích dung dịch Brom 1M cần

Câu 20: Dẫn m gam hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch nước brom thì thấy lượng

brom tham gia phản ứng là 8gam Khí bay ra được đốt cháy hoàn toàn và dẫn sản phẩm cháy điqua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là:

 Axetilenlà chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

II Cấu tạo phân tử

 Axetilen có một liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon

 Liên kết ba này kém bền, dễ đứt lần lượt trong các bản ứng

Công thức cấu tạo của axetilen H – C ≡ C – H;

Cl2

IV Ứng dụng

 Axetilen dùng trong đèn xì oxi-axetilen dể hàn, cắt kim loại

 Axetilen là nguyên liệu để sản xuất poli (vinyl clorua) dùng sản xuất nhựa PVC và nhiềuhóa chất khác

Trang 10

Câu 1: Trang 122 - SGK hóa học 9

Hãy cho biết trong các chất sau :

CH3 - CH3 ; CH ≡ CH ; CH2 = CH2 ; CH4 ; CH ≡ C - CH3

a) Chất nào có liên kết ba trong phân tử

b) Chất nào làm mất màu dung dịch brom

Câu 2: Trang 122 - SGK hóa học 9

Cần bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1 M để tác dụng hết với:

a) 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?

b) 0,224 lít axetilen ỏ điều kiện tiêu chuẩn ?

Câu 3: Trang 122 - SGK hóa học 9

Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch brom Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen (đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên?

Mặt khác 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu 50ml dung dịch brom

=> 0,1 lít khí axetilen (đktc) làm mất màu 100ml dung dịch brom

Câu 4: Trang 122 - SGK hóa học 9

Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi

a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Trang 11

Câu 5: Trang 122 - SGK hóa học 9

Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4, C2H2 tác dụng hết với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam

a) Hãy viết phương trình hoá học

b) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

A hai liên kết đơn và một liên kết ba

 B hai liên kết đơn và một liên kết đôi

 C một liên kết ba và một liên kết đôi

 D hai liên kết đôi và một liên kết ba

Câu 2: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm

 A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

 B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

 D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

Câu 3: Phản ứng nào trong các phản ứng sau không tạo ra axetilen?

 A Ag2C2 + HCl →

Trang 12

Câu 5: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

 A Phản ứng cộng với dung dịch brom

 B Phản ứng cháy với oxi

 C Phản ứng cộng với hiđro

D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

Câu 6: Phản ứng nào sau đây không tạo ra axetilen?

 A Ag2C2 + HCl→

 B CH4→1500∘C

C Al4C3+ H2O→

 D CaC2 + H2O→

Câu 7: Cho một loại đất đèn chứa 80%CaC2 nguyên chất vào một lượng nước dư, thu được

4,48 lít khí (đktc) Khối lượng đất đèn đem dùng là:

 A là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

B là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

 C là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí

 D là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC

Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 (ở đktc) Giá trị của V là ( biết

CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

 A 224

 B 286,7

 C 358,4

D 448

Câu 10: Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

 A nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao

 B nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao

 C nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao

D nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

Câu 11: Cho canxi cacbua kĩ thuật chứa 80% CaC2 vào nước có dư thì được 6,72 lít khí ở đktc

biết khi thu khí hao hụt mất 25% Lương canxi cacua kĩ thuật đã dùng là:

 A 25,6

 B 19,2

Trang 13

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở

đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí) ?

 A 300 lít

B 280 lít

 C 240 lít

 D 120 lít

Câu 2150: Biết rằng 0,1 lít khí etilen ( đktc) làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch brom Nếu

dùng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên là

Câu 17: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3, ta

có thể dùng hóa chất nào sau đây?

Trang 14

Câu 20: Dẫn 1,155 gam hỗn hợp khí gồm C2H2 và một ankin (X) thuộc dãy đồng đẳng của

C2H2 với số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom lượng brom tham gia phản ứng là 11,2 gam Công thức phân tử của ankin là:

 Benzen C6H6 là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, độc

 Benzen hòa tan nhiều chất như: dầu ăn, cao su, nến, iot

II Cấu tạo phân tử

 6 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành vòng, 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

III Tính chất hóa học

Phản ứng cháy:

 Khi đốt benzen cháy trong không khí tạo ra CO2 và H2O

2C6H6 + 15O2 →(to) 12CO2 + 6H2O

Phản ứng thế với với brom:

 Do cấu tạo vòng bền, nên brom tham gia phản ứng thế với brom mà không phải phản ứng cộng

Trang 15

 Benzen là nguyên liệu quan trọng để sản xuất chất dẻo, phẩm nhuộm, dược phẩm, thuốc trừ sâu Benzen làm dung môi, hòa tan nhiều chất hữu cơ.

B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Trang 125 - SGK hóa học 9

Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là :

A Phân tử có vòng 6 cạnh

B Phân tử có ba liên kết đôi

C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn

D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn

Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu trên

Bài làm:

Đáp án C

Phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn

Câu 2: Trang 125 - SGK hóa học 9

Một số học sinh viết công thức cấu tạo của benzen như sau :

Hãy cho biết công thức nào viết đúng, viết sai Tại sao ?

Bài làm:

Do benzen có cấu tạo là vòng 6 cạnh, có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

=>Công thức đúng là b, d, e

Câu 3: Trang 125 - SGK hóa học 9

Cho benzen tác dụng với brom tạo ra brombenzen :

a) Viết phương trình hoá học (có ghi rõ điều kiện phản ứng)

b) Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7 gam brombenzen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

Câu 4: Trang 125 - SGK hóa học 9

Hãy cho biết chất nào trong các chất sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom Giải thích vàviết phương trình hóa học (nếu có)

Trang 16

Những chất tác dụng với dung dịch brom là những chất có liên kết đôi và 3 trong phân tử, nhưng không có benzen vì benzen không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom mà chỉ tham gia phản ứng thế với nước brom.

Vậy những chất tác dụng với dd brom là:

 B Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng

 C Khó thế, khó cộng và bền với các chất oxi hóa

 D Dễ thế, dễ cộng và bền với các chất oxi hóa

Câu 2: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

 B Tổng hợp polime, chất dẻo, cao su, tơ, sợi

 C Làm dầu bôi trơn

D Cả A và B đều đúng

Câu 5: Câu nào sau đây sai khi nói về benzen?

 A Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen tạo thành một lúc giác đều

 B Tất cả nguyên tử trong phân tử benzen đều cùng nằm trên một mặt phẳng

 C Trong phân tử benzen, các góc hóa trị bằng 120∘

D Trong phân tử benzen, liên kết đôi dài hơn liên kết đơn

Câu 6: Phản ứng đặc trưng của benzen là

Trang 17

Câu 8: Hỗn hợp C6H6 và Cl2 có tỉ lệ mol 1: 1,5 Trong điều kiện có xúc tác Fe, nhiệt độ, hiệu

suất 100% Sau đó thu được những chất gì? Bao nhiêu mol?

 A 1 mol C6H5Cl; 1 mol HCl; 1 mol C6H4Cl2

 B 1,5 mol C6H5Cl; 1,5 mol HCl; 0,5 mol C6H4Cl2

 C 1 mol C6H5Cl; 1,5 mol HCl; 0,5 mol C6H4Cl2

D 0,5 mol C6H5Cl; 1,5 mol HCl; 0,5 mol C6H4Cl2

Câu 9: Tính chất đặc trưng của benzen là:

 A.Chất lỏng, cháy cho ngọn lửa sáng

 B.Chất khí, có mùi đặc trưng, không tan trong nước

C.Chất lỏng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước

 D.Chất rắn, hòa tan tốt trong nước

Câu 10: Trong quy trình sản xuất benzen từ hexan, hiệu suất 50% Để sản xuất 19,5kg benzen

Câu 11: Benzen có rất nhiều ứng dụng trong thực tế, nó là một hóa chất rất quan trọng trong

hóa học, tuy nhiên benzen cũng là một chất khí rất độc Khí benzen đi vào cơ thể, nhân thơm cóthể bị oxi hóa theo những cơ chế phức tạp, và có thể gây nên ung thư Trước đây, trong các phòng thí nghiệm hữu cơ, vẫn hay dùng benzen làm dung môi, nay để hạn chế những ảnh hưởng do dung môi, người ta tahy benzen bằng toluen vì toluen:

 A rẻ hơn

 B không độc

 C là dung môi tốt hơn

D dễ bị oxi hóa thành sản phẩm ít độc hơn

Câu 12: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

 B Nguyên liệu sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, thuốc trừ sâu

 C Làm dung môi hòa chất hữu cơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm

Câu 15: Cho benzen vào 1 lọ đựng clo dư rồi đưa ra ánh sáng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 5,82kg chất sản phẩm tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là:

 A.Clobenzen; 1,56kg

 B.hexacloxiclohexan; 1,65kg

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w