a) Số thứ tự nguyên tố. b) Cấu hình electron đầy đủ và thu gọn của Al. c) Chu kỳ và nhóm của Al trong bảng tuần hoàn. Nêu những tính chất vật lý quan trọng của Al. a) Khả năng dẫn nh[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2
NHÔM
1 Hãy cho biết các thông tin sau đây về vị trí và cấu tạo nguyên tử Al:
a) Số thứ tự nguyên tố
b) Cấu hình electron đầy đủ và thu gọn của Al
c) Chu kỳ và nhóm của Al trong bảng tuần hoàn
d) Al có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
e) Trong hợp chất, Al có hóa trị và số oxi hóa là bao nhiêu?
2 Nêu những tính chất vật lý quan trọng của Al a) Khả năng dẫn nhiệt, điện
b) Tính dẻo
c) Khối lượng riêng
3 Tính chất hóa học của nhôm a) Hãy đánh giá tính khử của nhôm
b) So sánh tính khử giữa Al với Na và với Mg Giải thích kết quả so sánh
4 Tác dụng với phi kim a) Cho Al tác dụng với O2, Cl2, S Viết công thức hóa học của các sản phẩm
b) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào?
c) Vì sao nhôm tác dụng dễ dàng với oxi mà lại bền trong không khí?
5 Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng
6 a) Cho Al tác dụng với Fe3O4 ở nhiệt độ cao Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tên riêng của phản ứng này là gì?
7 a) Al thụ động với các dd axit nào?
b) Nêu ứng dụng thực tiễn của tính chất nêu trên
8 a) Hỗn hợp tecmit là gì?
b) Người ta dùng tecmit để làm gì?
9 Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH a) Viết phương trình phản ứng dạng phân tử b) Nêu hiện tượng quan sát được
Trang 2c) *Hãy cho biết Al đã khử thành phần nào trong dung dịch NaOH?
10 *Câu hỏi vận dụng về cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
a) Ion M2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng: 3s23p6 Xác định tên của M Giải thích cách xác định
b) Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 8 và có 4e lớp ngoài cùng Xác định tên của M Giải thích cách xác định
11 *Tác dụng với HNO3
a) Al khử thành phần nào trong dung dịch? b) Al có khả năng tạo sản phẩm khử là NH4NO3 không? Vì sao? c) Hãy viết phương trình phản ứng nếu biết sản phẩm khử là khí N2O
12 *Tác dụng với H2SO4 đặc
a) Al khử thành phần nào trong dung dịch? b) Hãy viết phương trình phản ứng nếu biết sản phẩm khử là khí H2S
13 *Cho bột magie vào dd nhôm clorua Viết phương trình phản ứng nếu có xảy ra
14 *Al vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH nhưng không thể kết luận Al là chất lưỡng tính
không Vì sao vậy?
15 *Cho kim loại Al vào dd HNO3 loãng, Al đã tan hết nhưng không thấy khí thoát ra Viết phương trình phản ứng
16 *Cho Al vào dd HNO3 thấy sinh ra khí N2 và N2O theo tỉ lệ mol 1:3, phần dung dịch sau phản ứng không có
NH4NO3 Viết phương trình phản ứng minh họa
17 *Cho hỗn hợp kim loại Al, Na vào nước có dư, khi phản ứng hoàn toàn thì hỗn hợp đã tan hết Hãy cho biết quan
hệ về số mol của Al và Na trong hỗn hợp ban đầu
18 *Cho 1,2 mol bột Al vào dd hỗn hợp gồm 1,5 mol Cu(NO3)2 và 0,9 mol AgNO3 Hãy cho biết thành phần của chất rắn và của dung dịch sau phản ứng
Trang 3
HỢP CHẤT CỦA NHÔM
19 Cho Al2O3 và Al(OH)3 tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư
a) Al2O3 và Al(OH)3 có tan hết không?
b) Có khí thoát ra không?
c) Trong dung dịch thu được có những chất tan nào?
20 Tính chất của hiđroxit a) Viết phương trình phản ứng (dạng ion rút gọn) chứng tỏ Al(OH)3 có tính chất bazơ
b) Viết phương trình phản ứng (dạng ion rút gọn) chứng tỏ Al(OH)3 có tính chất axit
21 Tính chất của oxit a) Viết phương trình phản ứng (dạng ion rút gọn) chứng tỏ Al2O3 là oxit bazơ
b) Viết phương trình phản ứng (dạng ion rút gọn) chứng tỏ Al2O3 là oxit axit
22 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa
23 *Hoàn thành phương trình phản ứng (nếu có) sau: a) Al2O3 + Ba(OH)2
b) Al2O3 + HNO3 đặc nóng
c) Al2O3 + H2O
d) Al2O3 + CuSO4
e) Al2O3 + CO (dư) t caoo 24 *Để điều chế Al(OH)3 người ta có thể dùng phản ứng từ muối nhôm với dd kiềm dư được không? Giải thích và viết phương trình phản ứng minh họa
25 *Câu hỏi nhanh: a) Cho các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3 Hãy xác định chất lưỡng tính
b) Nung nóng hỗn hợp bột Al, Al2O3, Al(OH)3 trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn còn lại là chất gì?
Trang 4c) Cho hỗn hợp bột Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH có dư Hỗn hợp có tan hết không?
d) Cho hỗn hợp Na và Al2O3 (có tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư Sau khi các phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp có tan hết không?
26 *Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng dạng ion rút gọn để minh họa
27 *Dẫn khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng dạng ion rút gọn để minh họa
28 *Tại sao các dung dịch muối nhôm như AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3 có môi trường axit?
29 *a) Viết công thức của phèn chua
b) Tại sao phèn chua có khả năng làm nước đục hóa trong?
30 *Cho Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng, thu được dung dịch X và kết tủa Y
a) Viết công thức các ion có trong X b) Viết công thức của kết tủa Y
31 *Bằng phương pháp hóa học, nêu cách phân biệt các chất (không cần viết phương trình phản ứng) sau:
a) Al2O3, MgO, CaO
b) Các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2
c) Các chất rắn: Al, Al2O3, AlCl3
Trang 5
32 Cho hỗn hợp Na2O (a mol) và Al2O3 (b mol) vào trong nước lấy dư Tỉ lệ mol a:b ra sao để hỗn hợp tan hết?
33 Cho hỗn hợp Na2O (a mol) và Al(OH)3 (b mol) vào trong nước có dư Tỉ lệ mol a:b ra sao để hỗn hợp tan hết?
SẢN XUẤT NHÔM
34 *Sản xuất nhôm
a) Hiện nay phương pháp dùng sản xuất nhôm chủ yếu là phương pháp gì? b) Nêu nguyên liệu chính c) Viết các quá trình xảy ra ở các điện cực và phương trình điện phân tổng quát
d) Nêu 3 vai trò của criolit
SẮT
35 Hãy cho biết các thông tin sau đây về vị trí và cấu tạo nguyên tử Fe:
a) Số thứ tự nguyên tố: b) Cấu hình electron: c) Chu kỳ: d) Nhóm: e) Số electron lớp ngoài cùng: f) Số oxi hóa trong hợp chất:
36 Tính chất vật lí của sắt
a) Màu: b) Nhiệt độ nóng chảy: c) Tính dẫn nhiệt, điện: d) Khối lượng riêng: e) Tính chất riêng:
37 Tính chất hóa học của Fe
a) Hãy đánh giá về tính khử của Fe
b) Hãy so sánh tính khử của Fe với Al và Cu
c) Nhìn chung, Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 trong những trường hợp nào?
38 Cho Fe lần lượt tác dụng với S, O2, Cl2 Viết công thức hóa học của sản phẩm các phản ứng đã nêu
Trang 6
39 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) Fe + HCl
b) Fe + H2SO4 loãng
c) Fe + H2SO4 đặc, nóng
d) Fe + HNO3 loãng
e) Fe + HNO3 đặc, nóng
40 Fe bị thụ động trong những trường hợp nào?
41 Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra khi cho Fe tác dụng với các dung dịch sau: a) CuSO4:
b) AgNO3:
42 Trạng thái tự nhiên của sắt a) Nêu công thức và tên của 4 loại quặng sắt đã học - -
- -
b) Quặng sắt nào kễ trên hiếm có trong tự nhiên?
c) Người ta đã tìm thấy sắt đơn chất trong tự nhiên trong trường hợp nào?
43 Sắt có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ gì?
44 *Viết cấu hình electron của các ion Fe2+ và Fe3+
45 *Cho Fe lần lượt tác dụng với S, O2, Cl2 a) Trong mỗi trường hợp, nguyên tử Fe nhường bao nhiêu electron?
b) S, O2, Cl2 trong 3 phản ứng trên nhận bao nhiêu electron?
46 *Vì sao khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, người ta lại thu được hỗn hợp muối sắt(II) và muối sắt(III)? Viết phương trình phản ứng minh họa
Trang 7
47 *Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra một chất khí không màu, hóa nâu trong không khí Tỉ lệ mol của HNO3 bị khử và HNO3 tạo muối là bao nhiêu? Giải thích
48 *Vì sao khi cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3, người ta lại thu được hỗn hợp muối sắt(II) và muối sắt(III)? Viết phương trình phản ứng minh họa
49 *Ngâm một miếng sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng Nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 thì thấy sắt tan nhanh hơn Giải thích điều này
50 *Làm thế nào thu được Ag từ hỗn hợp bột gồm Fe, Zn, Ag
51 *Lập sơ đồ tách rời hỗn hợp bột Al, Fe, Cu bằng phương pháp hóa học
52 *(SGK) Một loại quặng sắt đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí màu nâu, dung dịch thu được tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng không tan trong axit Xác định công thức của quặng sắt và viết các phương trình phản ứng xảy ra
Trang 8
HỢP CHẤT CỦA SẮT
53 Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt(II) là gì?
54 Hãy cho biết màu của các oxit sắt: FeO, Fe2O3, Fe3O4 Oxit nào không có trong tự nhiên?
55 Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (tạo NO)
56 Viết phương trình phản ứng điều chế FeO từ Fe2O3
57 a) Hãy cho biết màu và tính tan của các hiđroxit Fe(OH)2, Fe(OH)3
b) Trong không khí, sắt(II) hiđroxit dễ chuyển thành sắt(III) hiđroxit Viết phương trình phản ứng minh họa
58 a) Dung dịch muối sắt(II) có màu gì?
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dòng khí clo lội qua dung dịch sắt(II) clorua
c) Viết phương trình phản ứng điều chế FeSO4 từ Fe và từ FeO
59 Viết các phương trình phản ứng điều chế FeCl2 từ các nguyên liệu khác nhau dưới đây: a) Fe
b) FeO
c) Fe(OH)2
d) FeCl3
60 Điều chế muối sắt(II) Viết phương trình phản ứng theo các chuyển hóa sau: a) Fe FeCl2:
b) Fe FeSO4:
c) Fe Fe(NO3)2:
61 a) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt(III) là gì?
b) Ion Fe3+ có thể nhận bao nhiêu electron?
62 a) Viết phương trình phản ứng chuyển Fe2O3 thành Fe
b) Fe2O3 thể hiện tính chất gì trong phản ứng trên?
Trang 963 a) Cho Fe2O3 tác dụng với HNO3 lỗng cĩ tạo khí NO khơng? Vì sao?
b) Hãy cho biết dung dịch thu được trong mỗi thí nghiệm sau cĩ chất tan gì? (1) Fe2O3 dd HCl dd …………
(2) Fe2O3 dd H SO 2 4 dd …………
(3) Fe2O3 dd ………… dd HNO 3 c) Fe2O3 thể hiện tính chất gì trong những phản ứng trên?
64 a) Dung dịch muối sắt(III) cĩ màu gì?
b) Hồn thành các phương trình phản ứng sau, nếu cĩ xảy ra: (1) FeCl3 + Fe
(2) FeCl3 + Cu
(3) FeCl3 + Ag
(4) FeCl3 (dư) + Mg
(5) FeCl3 + Mg (dư)
65 *Hãy cho biết dung dịch thu được chứa chất tan gì khi lần lượt cho các oxit sau tác dụng với dung dịch HCl: a) FeO dd HCl dd …………
b) FeO dd ………… dd H SO loãng 2 4 c) Fe2O3 dd HCl dd …………
d) Fe2O3 dd ………… dd H SO loãng 2 4 e) Fe3O4 dd HCl dd …………
f) Fe3O4 dd ………… dd H SO loãng 2 4 66 *Lần lượt cho FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 lỗng a) Trường hợp nào cĩ tạo khí NO?
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra trong 3 trường hợp nêu trên
Trang 10
67 *Lần lượt cho FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 đặc
a) Trường hợp nào cĩ tạo khí NO2?
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra trong 3 trường hợp nêu trên
68 *Hãy cho biết dung dịch thu được chứa chất tan gì trong các thí nghiệm sau: (1) Fe(OH)2 dd HCl dd …………
(2) Fe(OH)2 dd ………… dd H SO loãng2 4 (3) Fe(OH)2 dd H SO đặc2 4 dd …………
(4) Fe(OH)2 dd ………… dd HNO loãng 3 a) Trong thí nghiệm (4) trên cĩ thốt khí NO khơng? tại sao?
69 *Hãy cho biết dung dịch thu được chứa chất tan gì trong các thí nghiệm sau: (1) FeCl2 Cl 2 dd ………
(2) FeCl2 Br 2 dd ………
(3) FeBr2 Cl 2 dd ………
(4) FeSO4 Cl 2 dd ………
70 *Hãy cho biết dung dịch thu được chứa chất tan gì trong các thí nghiệm sau: a) FeSO4 dd ……… HNO 3 b) FeSO4 dd ……… KMnO H SO loãng 4 2 4 71 *Viết các phương trình phản ứng dạng ion rút gọn cho các thí nghiệm sau: a) Cho FeS2 tác dụng với HNO3 thấy thốt khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
b) Cho FeCO3 tác dụng với HNO3 thu được dung dịch 1 muối và hỗn hợp 2 khí CO2, NO
Trang 11
72 *Viết phương trình phản ứng minh họa sơ đồ:
FeS2(1) Fe2O3(2) FeCl3(3) Fe(OH)3(4) Fe2O3 (5) FeO(6) FeSO4 (7) Fe
(8)
FeC l2 (9)FeCl3 (10) FeCl2 (11) Fe(OH)2 (12) Fe(OH)3 (13) Fe(NO3)3
(14)
Fe2O3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
73 *Từ FeCl2, viết các phương trình phản ứng điều chế Fe2O3
74 *Từ FeCl3, viết các phương trình phản ứng điều chế FeO
75 *Hòa tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X Chia dung dịch X làm 2 phần: - Phần 1 hòa tan được Cu - Phần 2 làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 Xác định công thức của oxit sắt và viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng ion rút gọn
Trang 12
76 *Hòa tan Fe3O4vào dung dịch HCl được dung dịch X Chia X làm 3 phần:
- Thêm NaOH dư vào phần 1 được kết tủa Y Lấy Y để ra ngoài không khí
- Cho bột Fe vào phần 2
- Sục khí Cl2 vào phần 3
Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng ion rút gọn Xác định trong các phản ứng đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử
HỢP KIM CỦA SẮT 77 Gang là gì?
78 Gang trắng là gì? Được dùng làm gì?
79 Gang xám là gì? Được dùng làm gì?
80 Nêu nguyên tắc sản xuất gang
81 Hãy nêu công thức và tên tất cả những nguyên liệu dùng sản xuất gang
82 Hãy viết các phương trình phản ứng tạo CO kèm theo nhiệt độ lò khi xảy ra phản ứng đó
83 Hãy viết các phương trình phản ứng khử oxit sắt kèm theo nhiệt độ lò khi xảy ra phản ứng đó
84 Hãy viết các phương trình phản ứng tạo xỉ kèm theo nhiệt độ trong lò khi xảy ra phản ứng đó
85 Thép là gì?
Trang 1386 a Thế nào là thép đặc biệt?
b Loại thép được gia tăng hàm lượng Mn hoặc Cr có tính chất đặc biệt gì?
c Loại thép được gia tăng hàm lượng Cr và Ni có tính chất đặc biệt gì?
87 Trong thép thường, thế nào là thép cứng, thép mềm? Chúng được dùng làm gì?
CROM 88 Vị trí và cấu hình electron nguyên tử a) Hãy cho biết vị trí Cr trong bảng tuần hoàn
b) Viết cấu hình electron thu gọn của nguyên tử Cr (Z = 24)
c) Viết cấu hình electron thu gọn của ion Cr3+
89 Số oxi hóa của crom trong hợp chất a) Crom có những số oxi hóa nào?
b) Những số oxi hóa nào thường gặp?
90 Tính chất vật lí a) Crom có màu gì?
b) Crom là kim loại nặng hay nhẹ?
c) Nhiệt độ nóng chảy của crom là bao nhiêu?
d) Cho biết độ cứng của crom
91 Tác dụng với phi kim a) Ở nhiệt độ thường, crom tác dụng được với phi kim nào?
b) Cho crom tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo ở nhiệt độ cao Viết công thức hóa học của các sản phẩm
92 Tính bền của crom a) Tính khử của crom mạnh hơn sắt nhưng tại sao crom bền với nước và không khí?
b) Nêu những lí do hợp lí để người ta chọn crom là kim loại mạ lên sắt để bảo vệ cho sắt
93 Tác dụng với axit a) Vì sao vật bằng crom không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng?