- Vận dụng hiểu biết lời đối thoại các nhân vật thông qua cách đọc B.. Đọc sai lỗi chính tả - HiÓu đúng tõ khi sö dông II. Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học. 2.. Dïng tõ kh«ng ®óng nghÜ[r]
Trang 1Ngày dạy: 11/08/2010
TiÕt 1 : Tõ vµ cÊu t¹o tõ tiÕng viÖt
A Môc tiªu
1 Kiến thức:
- Ôn lại định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng việt
? Nêu quy tắc sắp xếp các tiếng
trong từ ghép chỉ quan hệ thân
c) Tõ ghÐp chØ quan hÖ th©n thuéc : cËu
mî, c« d×, chó ch¸u, anh em,…
Trang 2Gv hướng dẫn học sinh làm BT3
- ChÊt liÖu lµm b¸nh : B¸nh nÕp, b¸nh tÎ,b¸nh ®Ëu xanh, b¸nh khoai, b¸nh cèm,b¸nh kem …
- TÝnh chÊt cña b¸nh : B¸nh dÎo, b¸nhphång,
- H×nh d¸ng b¸nh : b¸nh gãi, b¸nh quÊnthõng, b¸nh tai voi, b¸nh cuèn,…
* HĐ3: (3p)
1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học
2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 3TT bản
Phơng thức
biểu đạt
Mục đích giao tiếp Ví dụ văn bản cụ thể
1 Tự sự Trình bày diễn biến sự việc Truyện Tấm Cám
2 Miêu tả Tái hiện trạng thái sự vật
con ngời
3 Biểu cảm Bày tỏ tình cảm, cảm xúc Câu ca dao :
Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ
cà dầm tơng
4 Nghị luận Bàn luận, nêu ý kiến đánh
giá Tục ngữ : Tay làm hàm nhai, tay
quai miệng trễ.
Có hàm ý nghị luận
5 Thuyết minh Giới thiệu đặc điểm, tính
chất, phơng pháp Những tờ hớng dẫn sử dụngthuốc, đồ dùng
6 Hành chính
công vụ Trình bày ý muốn, quyếtđịnh, thể hiện quyền hạn,
trách nhiệm giữa ngời vàngời
Đơn từ, báo cáo, giấy mời
- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập
* BT1:
Các đoạn văn, thơ dới đây thuộc phơng
thức biểu đạt nào?
* BT2:
Truyền thuyết “ Con Rồng, Cháu Tiên”
thuộc kiểu văn bản nào ? vì sao em biết
đại Vua Hùng
* HĐ3: ( 3p)
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 4Tiết 3: Từ mƯợn
a Mục tiêu:
- ễn luyờn lại thế nào là từ mượn
- Sử dụng từ mượn trong núi và viết phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp
1 Kiến thức:
- ễn luyện từ mượn
- Nguồn gốc, nguyờn tắc từ mượn trong Tiếng Việt
- Vai trũ của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được cỏc từ mượn trong văn bản
- Sử dụng từ mượn trong núi và viết
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ
2 Học sinh: Đọc trước bài
C Tiến trình BÀI DẠY:
? Thế nào là từ mượn? lấy vớ dụ?
- Hãy xác định nghĩa của từng
tiếng tạo thành các từ Hán Việt
b) Hán Việt : gia nhânc) Anh : pôp, in-tơ-netBài 2 : (SGK 26)a) Khán giả à khán : xem, giả : người thính giả à thính : nghe, giả : người độc giả à độc : đọc ; giả : ngườib) +Yếu điểm :
điểm : điểm ; yếu : quan trọng + yếu lược
yếu : quan trọng, lợc : tóm tắt + yếu nhân
yếu : quan trọng, nhân : ngờiBài 3: (SGK 26)
a là tên đơn vị đo lờng : mét, lít, ki-lô-mét
Có thể dùng trong các hoàn cảnh giao tiếp
Trang 5Bài 5 : (SBT.11)Chú ý từ Hán Việt thờng có sắc thái trang trọngthích hợp với hoàn cảnh trang trọng, nghi lễ.
* HĐ3: (3p)
1 Củng cố: - Nội dung kiến thức bài học
2 Dặn dũ: - Về nhà học bài, làm bài tập cũn lại, chuẩn bị bài sau
- Nhận biết được văn bản tự sự
- Sử dụng một số thuật ngữ: tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ…
2 Học sinh: Đọc trước bài
C.Tiến trình BÀI DẠY:
? Nờu lại ý nghĩa và đặc điểm
chung của phương thức tự sự?
? Câu chuyện thể hiện ý nghĩa
Có một chuỗi sự việc đợc liên kết chặtchẽ:
1 Ông già đốn củi, mệt, mong gặpthần chết
2 Thần Chết xuất hiện sợ nói
Trang 6Bài 2 : (SGK 28)- Bài thơ : Sa Bẫy Bài thơ đợc làm theo phơng thức tự sự vì cómột chuỗi sự việc đợc trình bày:
- Mây và Mèo bẫy chuột
- Mèo thèm quá liền chui ngay vàobẫy ăn tranh phần chuột
* HĐ3: (3p)
1 Củng cố: - Nội dung kiến thức bài học
2 Dặn dũ: - Về nhà học bài, làm bài tập cũn lại, chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm :
- Ưu điểm:
………
………- Hạn chế:
………
Ngày dạy: 23/08/2010
A Mục tiêu
- Hiểu thế nào là nghĩa của từ
- Biết cỏch tỡm hiểu nghĩa của từ và giải thớch nghĩa của từ trong văn bản
- Biết dựng từ đỳng nghĩa trong núi, viết và sửa cỏc lỗi dựng từ
1 Kiến thức:
- Khỏi niệm và cỏch giải thớch nghĩa của từ
2 Kĩ năng:
- Giải thớch nghĩa của từ
- Dựng từ đỳng nghĩa trong núi và viết
- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
Trang 7? Thế nào là nghĩa của từ
? Cách giải thích nghĩa của từ
1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học
2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 8Trong v¨n tù sù
A Môc tiªu
- Nắm được thế nào là sự việc, nhân vật trong văn tự sự.
- Hiểu được ý nghĩa của sự việc, nhân vật trong văn tự sự
1 Kiến thức:
- Vai trò của sự việc và nhân vật trong văn tự sự
- Ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc, nhân vật trong văn tự sự
2 Kĩ năng:
- Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong văn tự sự
- Xác định sự việc, n/vật trong một đề bài cụ thể
?Nªu c¸c viÖc lµm cña nh©n vËt
trong truyÖn “ S¬n Thuû T inh”
+ vai trß : nh©n vËt chÝnh+ ý nghÜa : íc muèn chÕ ngù thiªnnhiªn
* HĐ3: ( 3p )
1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học
2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Rót kinh nghiÖm :
- Ưu điểm:
Trang 9- Giúp HS nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự
- Hiểu đợc mối quan hệ giữa chủ đề và sự việc
1.Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án
2.Học sinh: Chuẩn bị bài trớc ở nhà theo gợi ý SGK
c/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Sự việc của văn tự sự đợc sắp xếp nh thế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
3 Bài mới:
Hđ 1: Giới thiệu (1p)
GV thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập (35p) I - Lý thuyết
Tìm hiểu chủ đề và dàn bài của bài
Trang 10? Em hiểu thế nào là chủ đề ?
- GV giảng: Thờng chủ đề đợc thể hiện
rõ ngay ở nhan đề của bài văn
? Thông thờng một bài văn đều có mấy
phần ?
- GV: Các phần mở bài, thân bài và kết
bài của bài văn trên thực hiện những
yêu cầu gì của bài văn tự sự
văn tự sự
a Tìm hiểu văn bản
* Chủ đề
- Chủ đề là vấn đề cơ bản, là ý chính
mà ngời viết muốn thể hiện
- Dàn bài của bài văn tự sự:
Gồm 3 phần:
+ Mở bài: Giới thiệu chung về nhân vật
và sự việc+ Thân bài: Diễn biến sự việc + Kết bài: Kết quả sự việc
- Ghi nhớ: SGK
II Luyện tập
- GV: Chủ đề của truyện này nhằm
biểu dơng và chế giễu điều gì ?
Nếu ở bài “Tuệ Tĩnh” Mở bài nói rõ ngay chủ đề thì ở văn bản này ở mở bàichỉ giải thích tình huống
- Kết bài cả hai đều hay
- Sự việc 2 truyện đều có kịch tính, có bất ngờ “Tuệ Tỉnh” bất ngờ ở đầu truyện “Phần thởng” bất ngờ ở cuối truyện
* HĐ3: ( 2p )
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 111 Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án
2.Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài theo hớng dẫn SGK
C/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1P)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
Chủ đề trong văn tự sự là gì ? Nêu bố cục bài văn tự sự ?
3 B i mới: à
HĐ 1: Giới thiệu bài( 1p)
- GV giảng: Mỗi đề văn có 1 yêu cầu
khác nhau, do đó muốn viết 1 bài văn
thì việc đầu tiên chúng ta phải làm gì ?
b, Lập ý: Xác định nội dung theo yêu cầu đề bài: nhân vật, sự việc, diễn biến,kết quả
ý nghĩa
Trang 12có nghĩa là chúng ta đã lập ý cho đề
bài?
- Vậy theo em lập dàn ý là gì ?
- GV: Các sự việc trong truyện khi đa
vào bài văn của mình chúng ta có thể
- Yêu cầu của đề văn này là gì ?
- Có phải chúng ta chép lại nguyên vẹn
văn bản trong SGK không ?
- GV: Lập ý là gì ?
- HS:Xác định nội dung sẽ viết: nhân
vật, sự việc, diễn biến, kết quả và ý
nghĩa của truyện
- Nhân vật cần thiết là ai ?
- Những sự việc nào xảy ra xung
quanh nhân vật ? Chủ đề của truyện kể
- HS thảo luận nhóm – trình bày
- Gióng bảo vua làm ngựa, roi, áo giáp
sắt
- Gióng lớn nhanh nh thổi
- Gióng ra trận
- Gióng đánh tan giặc bay về trời
- GV: Cho HS viết phần mở bài tại lớp
- HS viết bài cá nhân
c, Lập dàn ý
Là sắp xếp các sự việc theo trật tự có ý nghĩa để ngời đọc theo dõi đợc cau chuyện và hiểu đợc ý định của ngời kể
Ghi nhớ: SGK II- Luyện tập
4 Lập dàn ý
- Bắt đầu từ chổ Thánh Gióng cất tiếngnói đòi đánh giặc vua nhớ ơn đã phong là Phù Đổng Thiên Vơng và lập
đền thờ ở quê nhà
5 Viết bài
Trang 131 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
từ nhiều nghĩa và hiện tợng
chuyển nghĩa của từ
A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS nắm đợc: - Khái niệm từ nhiều nghĩa
- Hiện tợng chuyển nghĩa của từ Nghĩa góc và nghĩa chuyển của từ
2 Kỹ năng: Nhận diện đợc hiện tợng chuyển nghĩa của từ và làm một số bài tập
có liên quan
3 Thái độ: Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
B/ Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ
2.Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK
C/ Tiến trình bài dạy:
Trang 14- Hoạt động 1: Giới thiệu: (1p)
Hoạt động 2: Luyện tập (40p)
? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
? Thế nào là hiện tợng chuyển nghĩa
Từ có thể có 1 hay nhiều nghĩa
2, Hiện tợng chuyển nghĩa của từ
- Chuyển nghĩa là hiện tợng thay đổi nghĩa của từ tạo ra từ nhiều nghĩa.
- Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc: xuất hiện từ đầu làm cơ
sở để hình thành các nghĩa khác.
+ Nghĩa chuyển: đợc hình thành trên cơ sở nghĩa gốc
- Thông thờng 1 câu, từ chỉ có 1 nghĩa nhất định
- Đầu: + Đau đầu, nhức đầu
+ Đầu sông, đầu nhà, đầu đờng+ Đầu mối, đầu tiên
- Mũi: + Mũi tẹt, mũi lõ+ Mũi kim, mũi kéo, mũi đất, mũi thuyền
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 151 Kiến thức: - Giúp HS nắm đợc hình thức lời văn kể ngời, kể việc, chủ đề
và liên kết trong đoạn văn
2 Kỹ năng: - Xây dựng đợc đoạn văn, giới thiệu và kể chuyện sinh hoạt
hàng ngày
3 Thái độ: - Độc lập, sáng tạo, linh hoạt trong việc giới thiệu nhân vật, kể
việc, kể chuyện
B/ Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án
2 Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK
C/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu(1p)
GV thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập (40p)
? Khi giới thiệu nhân vật chúng ta có
thể giới thiệu bằng phơng diện nào ?
2 Lời văn kể sự việc
- Khi kể sự việc thì kể các hành động, việc làm, kết quả của sự việc và sự thay
đổi do các hành động ấy đem lại
3 Đoạn văn
- Mỗi đoạn văn biểu đạt 1 ý chính
Trang 16văn thờng có những ý nào ?
GV hớng dẫn cho học sinh làm bài tập
- Mỗi đoạn văn thờng có một ý chính, diễn đạt thành một câu gọi là câu chủ
đề Các câu khác diễn đạt bằng ý phụ
b, ý chính nói hai cô chị ác, hay hắt hủi
Sọ Dừa, cô út hiền lành, đối xử với So Dừa tử tế
c, ý chính là nói " tính cô còn trẻ con lắm" Các câu sau làm rõ ý đó
( Tiết 11) ( 40p)
Bài 2 Câu b đúng, vì viết theo trình tự thời gian
B i 3: à Viết một đoạn văn tự giới thiệu ngắn gọn về bản thõn mỡnh
* HĐ3: ( 3p )
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 17- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ
- Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK
D/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: Sỉ số
2 Kiểm tra bài củ:
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)
GV thực hiện
HĐ 2 : Ôn tập
? Tại sao phải tránh lỗi lặp từ ?
GV :trong khi nói và viết, ở một số
đoạn ngời viết với dụng ý của mình sử
dụng từ ngữ lặp để tạo nên nhịp điệu
hay nhấn mạnh ý nào đó thì đó không
phải là lỗi lặp từ mà là ngời viết sử
- HS đại diện trình bày
- GV: giải thích để HS hiểu rõ nghĩa
Trang 18Bài tập 4
a) Thay từ đá bằng đấm hoặc thay từ tống bằng từ tung
b) Thay từ thực thà bằng từ thành khẩn,thay từ bạo biện bằng từ nguỵ biện c) Thay từ tinh tú bằng từ tinh tuý
* HĐ3: (3p)
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
- Nõng cao kĩ năng đọc cũng như giao tiếp
- Vận dụng hiểu biết lời đối thoại cỏc nhõn vật thụng qua cỏch đọc
2 Kiểm tra bài củ:
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)
Trang 19GV thực hiện
HĐ 2 : Hướng dẫn cỏch đọc
* Lỗi lặp từ - Khi đọc phải tránh lặp từ
một cách vô ý thức khi cho lời nói trở
- Hiểu đỳng từ khi sử dụng
- Gv yờu cầu HS đọc - vừa đọc vừa
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ
- Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK
C/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: Sỉ số
2 Kiểm tra bài củ:
3 Nội dung bài mới:
HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)
GV thực hiện
HĐ 2 : Ôn tập
Trang 20? Tại sao phải tránh lỗi lặp từ ?
GV :trong khi nói và viết, ở một số
đoạn ngời viết với dụng ý của mình sử
dụng từ ngữ lặp để tạo nên nhịp điệu
hay nhấn mạnh ý nào đó thì đó không
phải là lỗi lặp từ mà là ngời viết sử
- HS đại diện trình bày
- GV: giải thích để HS hiểu rõ nghĩa
Bài tập 4
a) Thay từ đá bằng đấm hoặc thay từ tống bằng từ tung
Trang 21b) Thay từ thực thà bằng từ thành khẩn,thay từ bạo biện bằng từ nguỵ biện c) Thay từ tinh tú bằng từ tinh tuý
* HĐ3: (3p)
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu đợc các thao tác viết 1 bài tự giới thiệu bằng miệng
2 Kỹ năng: Luyện nói, làm quen với phát biểu miệng
Biết lập dàn bài kể chuyện và kể miệng
3 Thái độ: Chân thực, tự nhiên
B/ Chuẩn bị giáo cụ:
- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – một số bài văn nói mẫu
- Học sinh: Đọc – tìm hiểu bài theo hớng dẫn SGK
c/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài củ:
Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu(2p)
- HS: + Mở bài: Lời chào
+ Thân bài: Lời giới thiệu
+ Kết bài: Lời cảm ơn
* Thực hành
- Mở bài: Lời chào
- Thân bài: Lời giới thiệu
- Kết bài: Lời cảm ơn
I Lập dàn ý
- GV: Hãy lập dàn ý cho bài nói: Dàn ý:
Trang 22- GV: yêu cầu HS luyện nói theo
dàn bài
- GV: Lu ý: Khi nói, cần nói to, rõ
ràng, tự tin, tự nhiên, đàng hoàng,
mắt nhìn vào mọi ngời
- HS: Trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét
- Kết bài: Lời cảm ơn
* HĐ3: ( 3p )
1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học
2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau
Trang 23- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ
- Học sinh: Đọc – tìm hiểu bài ở nhà.
c/ Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu nguyên nhân và cách khắc phục lỗi dùng từ không đúng nghĩa ?
3 Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: Nhắc lại kiến thức cũ, kết hợp bài mới
Hoạt động 1 Giới thiệu(2p)
VD Trần Hng Đạo, Hà Nội, núi
+ Danh từ chung chỉ ngời, chỉ
+ Danh từ riêng dùng làm tên riêng:+ Danh từ chung chỉ ngời, chỉ vật nóichung
số từ ngữ khác để lập thành cụm danh
Trang 24- HS lấy ví dụ minh hoạ
- Giải thích vì sao có thể nói nhà
có ba thúng gạo rất đầy, nhng
Lieọt keõ caực loaùi tửứ trong caõu avaứ b
Lieọt keõ caực danh tửứ ?
2 Danh từ chỉ đơn vị và danh từ sự vật
a Danh từ chỉ đơn vị
- Nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm, đolờng sự vật
- Danh từ chỉ đơn vị đợc chia làm hainhóm:
+ Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên + Danh từ chỉ đơn vị quy ớc: chính xác,
ớc chừng
b Danh từ chỉ sự vật
Nêu tên từng loại hoặc từng cá thể
ng-ời, vật, hiện tợng, khái niệm
II Bài tập:
Bài tập 1:
- Danh từ chỉ sự vật VD: Lợn, gà, bàn, cửa, nhà, dầu, mỡ
Soỏ 1(87)
Baứn , gheỏ , nhaứ , cửỷa , saựch , vụỷ…………
Hs ủaởt caõu Gv sửỷa
Soỏ 2(87)
a/ Chuyeõn ủửựng trửụực danh tửứ chổngửụứi :
Ngaứi , vieõn , ngửụứi , em ………
b/ Chuyeõn ủửựng trửụực danh tửứ chổ ủoàvaọt
quyeồn , quaỷ , tụứ , chieỏu , caõy…………
Trang 25Gv đọc cho học sinh
Laọp danh saựch caực danh tửứ chổ
ủụn vũ vaứ danh tửứ chổ
_ Chổ ủụn vũ : Em , que , con , bửực _ Chổ sửù vaọt : Maừ Lửụng , cha meù , cuỷi , coỷ , chim
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
- GV hệ thống lại bài
- HS đọc ghi nhớ SGK
- Học kĩ bài và làm các bài tập còn lại
- Soạn bài: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự
Rút kinh nghiệm
- u điểm :
-
- - Nhợc điểm :