Cho số phức z, biết rằng các điểm biểu diễn hình học của các số phức z; iz và z + iz tạo thành một tam giác có diện tích bằng 18. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của |z[r]
Trang 1Tư duy mở trắc nghiệm toán lý
Sưu tầm và tổng hợp
(Đề thi có 24 trang)
300 CÂU TỔNG ÔN SỐ PHỨC
Môn: Toán
Thời gian làm bài phút (300 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi 903
Câu 1 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z − i| = |z − z + 2i| là
Câu 2 Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn |z1− 1 + 2i| = 1, |z2− 3 − i| = 2 Tìm giá trị lớnnhất của |z1− z2|
Câu 6 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn phương trình (|z| − 1)(1 + iz)
z − 1z
√17
z + 1 − 3i Mệnh đề nào dưới đây đúng?
3 + c√
5 + d√
15,trong các số a, b, c, d có đúng bao nhiêu số bằng 0?
Câu 12 Trên mặt phẳng phức Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện
|z + 2 − 5i| = 6 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là
A I(2; −5), R = 36 B I(−2; 5), R = 36 C I(2; −5), R = 6 D I(−2; 5), R = 6.Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 1 − 2i| + |z − 3| =
√
7 + 3i Tìm giá trị nhỏnhất của P = |z − 2 − i|
Trang 2Câu 14 Xét số phức z thỏa mãn |z + 1 − 3i| = 5 Khi đó, tập hợp điểm biểu diễn số phức z làđường tròn có
Câu 24 Cho số phức |z − 1 + 2i| = 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w =
3 − 2i + (2 − i)z là một đường tròn Tính bán kính R của đường tròn đó
7
Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i| = √
5 Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trịnhỏ nhất của biểu thức P = |z + 2|2− |z − i|2 Tính mô-đun của số phức w = M + mi
Câu 27 Xét các số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn |z − 3 + 3i| = √2 Tính P = a + b khi
|z − 1 + 3i| + |z − 3 + 5i| đạt giá trị lớn nhất
Trang 3Câu 28 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: |z − z − 2i| = |z + z − 6| và |z − 6 − 2i| = 2√
Câu 31 Cho số phức z thoả mãn |(3 − 2i)z + 8 − i| = √
13 Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏnhất và lớn nhất của |z − i| Tính P = m · M
Câu 32 Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm M biểu diễn số phức z = −2 + 3i Gọi N là điểm thuộcđường thẳng y = 3 sao cho tam giác OM N cân tại O Điểm N là điểm biểu diễn của số phức nàodưới đây?
Câu 33 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z + 1 − 3i| = 3√
2 và (z + 2i)2 là số thuần ảo?
z − 2i
z + 3 − i
= 1 Giá trị nhỏ nhất của |z + 3 − 2i| bằng
A 2√
√10
√10
5 .Câu 36 Cho số phức z thoả mãn z − 4 = (1 + i)|z| − (4 + 3z)i Môđun của số phức z bằng
Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn
z + 1z
Câu 39 Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
z1 = −1 + i, z2 = 1 + 2i, z3 = 2 − i, z4 = −3i Gọi S diện tích tứ giác ABCD Tính S
!
Trang 4Câu 42 Cho số phức z = a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn z + 2 + i − |z|(1 + i) = 0 và |z| > 1 Tính
√
√2
3 .Câu 44 Với x, y là hai số thực thỏa mãn x(3 + 5i) + y(1 − 2i)3 = 9 + 14i Giá trị của 2x − 3ybằng
Câu 46 Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1, z2 6= 0; z1 + z2 6= 0 và 1
√
√3
2 .Câu 47 Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các sốphức z và (1 + i)z Tính |z| biết diện tích tam giác OAB bằng 8
A đường tròn tâm I(−3; 2), bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(3; −2), bán kính R = 2
C đường tròn tâm I(1; −1), bán kính R = 2 D đường tròn tâm I(1; 0), bán kính R = 2.Câu 49 Cho z là số phức thỏa mãn
z + iz
Trang 5
Câu 56 Cho số phức z thỏa mãn |z − 2i| = |z + 2| Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 60 Cho phương trình z4− 2z3+ 6z2− 8z + 9 = 0 có bốn nghiệm phức phân biệt là z1, z2,
z3, z4 Tính giá trị của biểu thức T = (z12+ 4)(z22+ 4)(z32+ 4)(z42+ 4)
A Đường tròn tâm I(3; −2), bán kính R = 5 B Đường tròn tâm I(−4; 3), bán kính R = 5
C Đường tròn tâm I(−2; 1), bán kính R = 5 D Đường tròn tâm I(4; −3), bán kính R = 5.Câu 63 Gọi A, B, C là các điểm trong mặt phẳng Oxy theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 + 3i,
3 + i, 1 + 2i Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức z Tìm z
2 .Câu 67 Cho số phức z thỏa mãn |z − 3 + 4i| = 2 và w = 2z + 1 − i Trong mặt phẳng phức,tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R Khi đó
A I(7; −9), R = 16 B I(−7; 9), R = 16 C I(−7; 9), R = 4 D I(7; −9), R = 4.Câu 68 Trong mặt phẳng phức, xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là
M, M0; số phức z(4 + 3i) và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N, N0 Biết rằng
M, M0, N, N0 là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của |z + 4i − 5|
Trang 6Câu 70 Trong tập các số phức, cho phương trình z2− 6z + m = 0, m ∈ R (1) Gọi m0 là mộtgiá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn z1.z1 = z2.z2 Hỏi trongkhoảng (0; 20) có bao nhiêu giá trị m0 ∈ N?
Câu 71 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z2 = |z|2+ z?
Câu 72 Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình az2+ bz + c = 0; a, b, c ∈ R, a 6= 0,
b2− 4ac < 0 Đặt P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 74 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z − 1| = |z + ¯z + 2| trên mặt phẳng tọa
độ là một
Câu 75 Gọi z1 và z2 là các nghiệm phức của phương trình z2− 2z + 5 = 0 Giá trị của biểu thức
z4
1 + z4
2 bằng
Câu 76 Cho các số phức z thỏa mãn |z − i| = 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức
w = iz + 1 − i là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
A Hai đường thẳng y = ±1, trừ điểm (0; −1)
B Hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng x = ±1, y = ±1
1 + iz
Trang 7
Câu 82 Cho phương trình (z2− 4z)2− 3(z2− 4z) − 40 = 0 Gọi z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phứccủa phương trình đã cho Tính giá trị của biểu thức P = |z1|2+ |z2|2+ |z3|2+ |z4|2.
Câu 83 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = 1, |z2| = 2 và |z1 + z2| = 3 Giá trị của |z1− z2|là
Câu 84 Cho số phức z thỏa mãn |z.¯z − z| = 2 và |z| = 2 Số phức w = z2− z − 3i bằng:
Câu 85 Số nguyên dương n thỏa mãn hệ thức: C0
2n−C2 2n+C4 2n−C6 2n+C8 2n−C10 2n+· · ·+(−1)nC2n
.Câu 89 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thoả mãn (3 − i) |z| = 1 + i
√7
w = iz + 1 − i là đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Trang 8Câu 92 Cho số phức z = (m + 1 − 2i)(2m + 3 + i) với m là tham số Tổng các giá trị của m để
Trên mặt phẳng tọa độ, đường thẳng d trong hình vẽ bên là tập hợp
các điểm biểu diễn số phức z Khi đó |z| có giá trị nhỏ nhất bằng
√5
√5
5
5.
xy
1
2
Od
Câu 94 Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4 = (1 + i) |z| − (4 + 3z) i
Câu 101 Cho số phức z thỏa mãn (z + 3i)(z − 3) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z là đường tròn có bán kính bằng
Câu 102 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (1 + i)z + ¯z là số thuần ảo và |z − 2i| = 1
Trang 9Câu 105 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiên
|z + 2| = |i − z| là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A 4x − 2y + 3 = 0 B 4x + 2y + 3 = 0 C 4x − 2y − 3 = 0 D 4x + 2y − 3 = 0.Câu 106 Cho phương trình z2+ mz + n = 0 với m, n ∈ R có một nghiệm là z = 1 + i Tìmmô-đun của số phức w = m + ni
Câu 107 Với các số phức z thỏa mãn |(1 + i)z + 1 − 7i| = √
2, hãy tìm giá trị lớn nhất của
|z|
Câu 108 Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 − 4z + 11 = 0 Tính giá trị củabiểu thức |z1|2+ |z2|2
Câu 110 Phương trình z2 + |z| = 0 có mấy nghiệm trong tập số phức?
Câu 111 Biết số phức z thõa mãn |z − 1| ≤ 1 và z − ¯z có phần ảo không âm Phần mặt phẳngbiểu diễn số phức z có diện tích là
z
z − i
= 3 là đường nào?
Câu 114 Cho số phức z = a + bi (với a, b là số thực) thỏa mãn z|z| + 2z + i = 0 Tính giá trịcủa biểu thức T = a + b2
A P = (|z| − 2)2 B P = (|z| − 4)2 C P = |z|2− 22
D P = |z|2− 42
.Câu 117 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i| =√
5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2 đạt giátrị lớn nhất Tính |z|
Trang 10Câu 119 Cho số phức z 6= 0 thỏa mãn (2 + i) |z|
z + z
, gọi số phức
2− 2z1z2+ 2z12 = 0 Tính
z2
z1
.A
z2
z1
z2
z1
2√
z2
z1
= 2√2
Câu 126 Cho số phức z thoả mãn
1 + i
1 − iz + 2
= 1 Tìm giá trị lớn nhất M của |z − 2 + i|
√
13
Câu 130 Có bao nhiêu số phức z thoả mãn |z − 2i| = √
5 có điểm biểu diễn trong mặt phẳngtoạ độ thuộc đường thẳng ∆ : 3x − y + 1 = 0?
Trang 11Câu 132 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z − 1 − 3i| = 3√
2 và (z + 2i)2 là số thuần ảo?
Câu 133 Cho số phức z = x + yi (x, y ∈ R) thỏa mãn |z − 1 + 3i| = |z + 3 − i| và P =
||z − 1 − 2i| − |z + 1 − i|| đạt giá trị lớn nhất Tính tổng S = x3+ y3
2 .Câu 138 Cho số phức z có môđun bằng 2018 và w là số phức thỏa mãn biểu thức 1
Câu 1 Cho số phức z có điểm biểu diễn là M (x; y) và thỏa mãn |z − 2 + 3i| = |z − 2 − 3i| Biết
|z − 1 − 2i| + |z − 7 + 4i| = 6√2, khi đó x thuộc khoảng
Câu 2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z = x+yi với x, y ∈ R thỏa mãn
(12 − 5i)z + 17 + 7i
z − 2 − i
=
13 có phương trình nào sau đây?
Trang 12Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn |z − 2 + i| + |z + 1 − i| =√
13 Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểuthức |z + 2 − i|
13 .Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn |¯z − 4| + |¯z + 4| = 10 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của |z|
3 .Câu 9 Cho z1, z2 là hai số phức liên hợp của nhau và thỏa mãn z1
z2 2
∈ R và |z1− z2| = 2√3.Tính mô-đun của số phức z1
A |z1| =
√5
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ, hãy tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, biết rằng số phức zthỏa mãn điều kiện |z − 2 − 4i| =√
5
Câu 11 Cho hai số phức z1, z2 thỏa |z1| = |z2| =√17 Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của
z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ Biết M N = 3√
2, gọi H là đỉnh thứ tư của hình bình hành OM HN
và K là trung điểm của ON Tính độ dài ` của đoạn thẳng KH
√17
√2
Câu 12 Gọi d là giá trị nhỏ nhất của mô-đun số phức z thỏa mãn
z +1z
= 2 Khẳng định nàosao đây là đúng?
Câu 13 Tìm tổng tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình z2− mz + m2+ 3m − 4 = 0
có hai nghiệm phức có mô-đun bằng 6
Trang 13Câu 15 Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện |z + 1| =
z + z
, gọi số phức
Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện
−2 − 3i
3 − 2i z + 1
= 1
Câu 19 Cho phương trình (z3+ 1) (2mz − m − i) = 0 Hãy xác định tổng các tham số thực m
để phương trình có ba nghiệm phân biệt
Câu 20 Cho số phức z = x + yi, x, y ∈ R thõa mãn |z − 2|2+ |z + 2|2 = 26 và |z − (2 +√
5i)|đạt giá trị lớn nhất Tính x − y
A I(0; 1), R =√
2 C I(0; −1), R = 2 D I(0; 1), R = 2.Câu 24 Biết z1, z2 = 5−4i và z3là ba nghiệm của phương trình z3+bz2+cz +d = 0 (b, c, d ∈ R),trong đó z3 là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức w = z1 + 3z2+ 2z3 bằng
z1, z2, z3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B, C trên mặt phẳng phức Tính góc [ACB
Câu 29 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 5z+3−i = (−2+5i)z Tính giá trị P = |3i(z − 1)2|
A P = 3√
Trang 14Câu 30 Cho số phức z có |z| = m (m > 0) Với z 6= m, tìm phần thực của số phức 1
z + iz
, với z là số phứckhác 0 và |z| ≥ 2 Tính 2M − m
Câu 41 Cho các số phức z thỏa mãn |z| = 12 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w = (8 − 6i)z + 2i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Câu 42 Gọi A, B, C là các điểm biểu diễn các số phức z1, z2, z3 là nghiệm của phương trình
z3− 6z2+ 12z − 7 = 0 Tính diện tích S của tam giác ABC
√3
3√3
√3
Trang 15Câu 43 Trong mặt phẳng phức, cho số phức z thỏa mãn |z − 1 + i| ≤√
2 Khẳng định nào sauđây đúng?
Câu 45 Cho số phức z thoả mãn
z − |z|
=√
2 Biết rằng phần thực của z bằng a Tính |z|theoa
z − 2i
z + 3 − i
= 1 Giá trị nhỏ nhất của |z + 3 − 2i| bằngA
√5
Câu 49 Cho hai số phức z1, z2 có điểm biểu diễn lần lượt là M1, M2 cùng thuộc đường tròn cóphương trình: x2+ y2 = 1 và |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức P = |z1+ z2|
√3
√
√2
2 .Câu 50 Cho số phức z = a + bi (a, b là các số thực) thỏa mãn z · |z| + 2z + i = 0 Tính giá trịcủa biểu thức T = a + b3+ 5√
Trang 16Câu 55 Xét các số phức z thỏa mãn (z − 4i) (z + 2) là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả cácđiểm biểu diễn của z là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó.
Câu 61 Có bao nhiêu số thực m sao cho phương trình bậc hai 2z2+ 2(m − 1)z + 2m + 1 = 0 có
2 nghiệm phức phân biệt z1, z2 đều không phải là số thực và thỏa mãn |z1| + |z2| =√10
z
z +
zz
= 1?
Câu 68 Cho hàm số y = f (x) = ax + b
cx + d, (a, b, c, d ∈ R; c 6= 0, d 6= 0) có đồ thị (C) Đồ thị củahàm số y = f0(x) như hình vẽ dưới đây Biết (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tiếptuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là
Trang 17Câu 76 Cho số phức z thỏa mãn
z − 1
z + 3i
Câu 79 Cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho các số phức z1, z2, z3 Biết |z1| = |z2| = |z3|
và z1+ z2 = 0 Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?
Trang 18Câu 80 Cho số phức z thỏa mãn z + i
z − i là số thuần ảo Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức
z là:
A Đường tròn tâm O, bán kính R = 1 bỏ đi một điểm (0, 1)
B Hình tròn tâm O, bán kính R = 1 (kể cả biên)
C Đường tròn tâm O, bán kính R = 1
D Hình tròn tâm O, bán kính R = 1 (không kể biên)
Câu 81 Cho số phức z có |z| = 9 Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn
Câu 84 Cho số phức z thỏa mãn iz + m − i = 0 (với m là tham số thực) Để phần thực, phần
ảo của số phức z là độ dài các cạnh của tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 2 thì m bằng
Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M , biết z2
có điểm biểu diễn là N như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 87 Cho số phức z thỏa mãn |z| = 2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (1 − i)z + 2ilà
Trang 19Câu 91 Cho số phức z 6= 0 thỏa mãn iz − (3i + 1)z
Câu 96 Cho phương trình z2− 4z + 5 = 0 có hai nghiệm phức là z1, z2 Tính A = |z1| + |z2| +
A 2√
√2
5
2.Câu 101 Tìm môđun của số phức w = (1 + z)z biết rằng số phức z thỏa mãn biểu thức(3 + 2i)z + (2 − i)2 = 4 + i
z − 1
z − i
=
z − 3i
z + i
Trang 20
Câu 104.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành
OABC có tọa độ điểm A(3; 1), C(−1; 2) (như hình
vẽ bên) Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là
điểm B?
xy
O
A(3; 1)C(−1; 2)
B
Câu 105 Xét các số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn |z + 3 + 2i| + |z − 3 − 6i| = 10 Tính
P = a + b khi |z + 8 − 2i| đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 107 Cho số phức z thỏa mãn z = √
5 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
|z − 2 + 5i| = 1 Khi đó a + b bằng
Câu 111 Trên mặt phẳng phức Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
|z + i| = |2¯z − i| là một đường tròn có bán kính là R Tính giá trị của R
w = (1 − 2i)z + 3 là một đường tròn, bán kính đường tròn đó bằng
2 .
Trang 21Câu 115 Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn log1
|z − 2| + 24|z − 2| − 1 > 1 Khi đó(x; y) thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?
Câu 127 Số phức z có phần ảo lớn nhất thoả mãn |z − 1 − i| = 1 là
Câu 128 Cho 2 số phức z1, z2 thỏa mãn |z1+ 5| = 5, |z2+ 1 − 3i| = |z2− 3 − 6i| Tìm giá trịnhỏ nhất của |z1 − z2|
5√2
√2
5
2.
Trang 22Câu 129 Cho số phức z = a + bi (với a, b là số nguyên) thỏa mãn (1 − 3i)z là số thực và
|z − 2 + 5i| = 1
Câu 130 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn
z − 1
z − i
= 1 và
z − 3i
z + i
Câu 133 Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 5 − 3i| = 5, đồng thời
|z1− z2| = 8 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = z1 + z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy
là đường tròn có phương trình nào dưới đây?
x −52
2
+
y − 32
2
+
y − 32
2
= 9
4.Câu 134 Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z + 3i| =√
Câu 140 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z · z = 10 (z + z) và z có phần ảo bằng ba lần phầnthực?
Câu 141 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 1 + 2i| ≤ 2 Trong hệ tọa độ Oxy, tập hợpđiểm biểu diễn số phức w = 3z − 2 + i là hình tròn có diện tích bằng
...Câu 94 Tìm mơ-đun số phức z biết z − = (1 + i) |z| − (4 + 3z) i
Câu 101 Cho số phức z thỏa mãn (z + 3i)(z − 3) số ảo Tập hợp điểm biểu diễn s? ?phức z đường tròn có bán kính
Câu. .. data-page="2">
Câu 14 Xét số phức z thỏa mãn |z + − 3i| = Khi đó, tập hợp điểm biểu diễn số phức z làđường trịn có< /p>
Câu 24 Cho số phức |z − + 2i| = Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức w =
3... số phức?
Câu 111 Biết số phức z thõa mãn |z − 1| ≤ z − ¯z có phần ảo không âm Phần mặt phẳngbiểu diễn số phức z có diện tích
z
z − i
= đường nào?
Câu