1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH 7 THƯỜNG

4 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 6,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Date 16/3/2020

A LÝ THUYẾT 7:

Danh từ có S or ES có 3 cách phát âm cụ thể:

1 Phát âm là /s/

Tận cùng danh từ là : “Phải Khâm Fuc Tồng Thống” : th, p, k, f, t.

Ví dụ:

biologists : /baɪˈɒlədʒɪsts/: nhà sinh học

stops: /stɒps/: dừng lại

breaks: /breiks/: đập vỡ

2.Phát âm là /iz/

Tận cùng danh từ là ; /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, z, ge, ch, x

Ví dụ:

Watches: /wɒtʃ/: xem

Dances: /dɑːns/: nhảy, khiêu vũ

Manage: /ˈmænɪdʒ/: quản lý

3.Phát âm là /z/

Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Ví dụ:

Plays: /pleiz/: chơi

Hugs /hʌgz/: ôm

Reads: /ri:dz)

Trang 2

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1: Chọn từ có cách phát âm s / es khác

1

A proofs B books C points D days

2

A helps B laughs C cooks D finds

3

A neighbors B friends relatives D photographs

4

A snacks B follows C titles D writers

5

A streets B phones C books D makes

6

A cities B satellites C series D workers

7

A develops B takes C laughs D volumes

8

A phones B streets C books D makes

9

A proofs B regions C lifts D rocks

10

A involves B believes C suggests D steals

11

Trang 3

A remembers B cooks C walls D pyramids

12

A miles B words C accidents D names

13

A sports B plays C chores D minds

14

A nations B speakers C languages D minds

15

A proofs B looks C lends D stops

16

A dates B bags C photographs D speaks

17

A parents B brothers C weekends D feelings

18

A chores B dishes C houses D coaches

19

A works B shops C shifts D plays

20

A coughs B sings C stops D sleeps

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w