1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra chương II- ĐS 11

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh trong đó có đúng 1 học sinh nam và xếp 4 học sinh này thành một hàng dọc. Chọn ngẫu nhiên một xạ thủ trong 8 người và cho bắn một viên đạn. Hỏi [r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra

Quy tắc đếm 1

1.5 1 1.5 3.0 Hoán vị

Chỉnh hợp

Tổ hợp

1 1.0

1

Nhị thức

NiuTơn

2.0 2.0

1.0

1

Câu 1: ( 3,0 điểm ) Quy tắc đếm

Câu 2: (2,0 điểm) Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp

Câu 3: ( 2,0 điểm): xác suất

Câu 4: ( 2,0 điểm) Nhị thức Niwton

Câu 5: (1,0 điểm) bài tập tổng hợp:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NAM HỌC 2015-2016

Câu 1 ( 3,0 điểm):

Cho tập X 0, 2,3, 4,5 Từ tập X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

1) Gồm 3 chữ số

2) Gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 2 (2,0 điểm) :

Từ một nhóm học sinh gồm 12 em, trong đó có 5 em nam và 7 em nữ

1) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

2) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh trong đó có đúng 1 học sinh nam và xếp 4 học sinh này thành một hàng dọc

Câu 3 (2,0 điểm) :

Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 5 bi màu đỏ, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi.Tính xác suất sao cho trong 4 bi lấy ra

1) Có 2 bi vàng

2) Đủ ba màu và số bi đỏ không ít hơn 2

Câu 4(2,0 điểm) : Tìm hệ số của số hạng chứa x16 trong khai triển x2x2n

Biết n   và thỏa mãn: n 41 n 3 7 21

    

Câu 5(1,0 điểm) :

Một nhóm xạ thủ gồm 8 người trong đó có 3 xạ thủ loại I và 5 xạ thủ loại II Xác suất bắn trúng đích trong mỗi lần bắn của mỗi xạ thủ loại I và loại II lần lượt là 0,8 và 0,7 Chọn ngẫu nhiên một xạ thủ trong 8 người và cho bắn một viên đạn Tính xác suất để viên đạn trúng đích

………Hết………

SỞ GIÁO DỤC ĐĂK LĂK ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NAM HỌC 2015-2016

Câu 1 ( 3,0 điểm):

Cho tập X 0, 2,3, 4,5 Từ tập X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

1) Gồm 3 chữ số

2) Gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 2 (2,0 điểm) :

Từ một nhóm học sinh gồm 12 em, trong đó có 5 em nam và 7 em nữ

1) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

2) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh trong đó có đúng 1 học sinh nam và xếp 4 học sinh này thành một hàng dọc

Câu 3 (2,0 điểm) :

Một hộp đựng 4 bi màu xanh, 3 bi màu vàng và 5 bi màu đỏ, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Tính xác suất sao cho trong 4 bi lấy ra

1) Có 2 bi vàng

2) Đủ ba màu và số bi đỏ không ít hơn 2

Câu 4: (2,0 điểm) : Tìm hệ số của số hạng chứa x16 trong khai triển x2x2n

Biết n   và thỏa mãn: n 41 n 3 7 21

    

Câu 5(1,0 điểm) :

Một nhóm xạ thủ gồm 8 người trong đó có 3 xạ thủ loại I và 5 xạ thủ loại II Xác suất bắn trúng đích trong mỗi lần bắn của mỗi xạ thủ loại I và loại II lần lượt là 0,8 và 0,7 Chọn ngẫu nhiên một xạ thủ trong 8 người và cho bắn một viên đạn Tính xác suất để viên đạn trúng đích

Trang 3

ĐÁP ÁN: MÔN :Đại số và Giải tích lớp 11 cơ ban

Câu 1

phần

3,0 điểm

1) 1,5 điểm

Gọi số cần lập có dạng:abc;a 0, a b c X, , 

- Chọn cho chữ số a có 4 cách chọn

- Chọn cho chữ số b có 5 cách chọn

- Chọn cho chữ số c có 5 cách chọn Theo quy tắc nhân ta có:4.5.5 100 (số)

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

2) 1,5 điểm

Gọi số cần lập có dạng:abc, a 0; a b c, , khác nhau và thuộc tậpX

- Chọn cho chữ số a có 4 cách chọn

- Chọn cho chữ số b có 4 cách chọn

- Chọn cho chữ số c có 3 cách chọn Theo quy tắc nhân ta có:4.4.3 48 (số)

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

2,0 điểm

1) 1,0 điểm

Mỗi cách chọn 4 học sinh trong 12 học sinh là một tổ hợp chập 4 của 12

Vậy số cách chọn 4 học sinh là: C124 (cách)

0,5 0,5 2)

1,0 điểm

Số cách chọn 4 học sinh trong đó có đúng 1 nam là:C C51 73 (cách)

Số cách xếp 4 học sinh này vào 4 vị trí là:4! (cách) Vậy số cách chọn 4 học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán là: C C51 .4!73 (cách)

0,5 0,25 0,25

Câu 3

2,0 điểm

1) 1,0 điểm

Số cách lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong 12 viên bi là:C124 (cách)

  495

n

  

0,25

Gọi A là biến cố trong 4 bi lấy ra có 2 bi vàng -số cách chọn 4 bi trong đó có 2 bi vàng là:

2 2

3 9

C C (cách) n A C C32 92

Vậy xác suất của biến cố A là:

   

 

12 55

n A

P A

n

0,25 0,25 0,25

2) 1,0 điểm

Gọi B là biến cố trong 4 bi lấy ra đủ ba màu và số bi đỏ không ít hơn 2

Số cách lấy ra 4 bi đủ ba màu và số bi đỏ không ít hơn 2 là :

2 1 1

5 .4 3

C C C (cách) n B  120 Vậy xác suất của biến cố B là :  

8 33

P B 

0,25 0,25 0,5

Câu 4

2,0 điểm 1,0 điểm 1)

 

 

  1

4 ! 3 !

1 3! !.3!

      (n 4) n 2 n 2 n 1 42

0,5

0,25x2 2)

1,0 điểm Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức x2x212

là :

1 12k k 2 k 12k2k k k

; k  

0,5 0,25

Trang 4

Để số hạng trong khai triển chứa x16 thì :12 k 16 k4 Vậy hệ số của số hạng chứa x16 là :2 C4 124

0,25

Câu 5

1,0 điểm 1,0 điểm

Gọi E :" Viên đạn trúng đích "

1:"

A Chọn được xạ thủ loại I", A2:"Xạ thủ loại I bắn trúng đích"

1:"

B Chọn được xạ thủ loại II",B2:"Xạ thủ loại II bắn trúng đích"

Khi đó EA A1 2B B1 2 với A1 và A2 ; B1và B2 độc lập ; A A1 2và

1 2

B B xung khắc

Áp dụng quy tắc cộng và nhân xác suất ta có :

   1 2 1 2  1 2  1 2

     

     

3 0,8 0.3

8 5 0,7 0, 4375

8

P A A P A P A

P B B P B P B

Vậy P E   0,7375

0,25 0,25

0,25 0,25

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng thì cho điểm theo thang điểm ở trên

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w