- PhiÕu viÕt tªn tõng bµi tËp ®äc vµ häc thuéc lßng. - Häc sinh lµm viÖc theo nhãm. - Nhãm trëng lªn tr×nh bµy kÕt qu¶.. Môc tiªu. - Cñng cè kÜ n¨ng viÕt th: biÕt viÕt mét l¸ th göi ngêi[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 01 thỏng 1 năm 2018
NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH
Thứ ba ngày 02 thỏng 1 năm 2018
Toỏn Diện tích hình tam giác
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
- HS cú ý thức với mụn học
II Chuẩn bị
Bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
Chữa bài tập
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Hớng dẫn HS hình thành kiến thức trên
bộ đồ dùng
* Ghép thành hình chữ nhật
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ghép 1 và
2 vào hình tam giác còn lại để thành hình
chữ nhật ABCD
- Vẽ đờng cao EH
* So sánh các yếu tố hình học trong hình
vừa ghép
? Học sinh suy nghĩ, trả lời
- Giáo viên nhận xét
* Hình thành quy tắc, công thức tính diện
tích tam giác
? Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
? Diện tích tam giác EDC = ?
* Thực hành
bài 1: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: Hớng dẫn học sinh thảo luận cặp
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hành theo hớng dẫn của giáo viên
- Trong hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của tam giác EDC
- Hình chữ nhật AD bằng hiều cao EH của tam giác EDC
- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác EDC
SABCD = DC x AD = DC x EH
SEDC =DC ìEH
2
- Quy tắc, công thức: S= a ì h
2
hoặc S = a x h : 2 S: là diện tích; a: độ dài đáy;
h: chiều cao
- Học sinh làm cá nhân, chữa bài a) Diện tích hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24 (cm2) b) Diện tích hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số: a) 24 cm2 b) 1,38 dm2
- Học sinh thảo luận:
Trang 2a) Đổi 5 m = 50 dm Diện tích hình tam giác là:
50 x 24 : 2 = 600 (dm2) b) Diện tích hình tam giác là:
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2) Đáp số: 600 dm2 110,5 m2
3 Củng cố - dặn dò
- Hệ thống nội dung bài Liên hệ – nhận xét
_
Tiếng Anh Giỏo viờn chuyờn dạy
Tập đọc
ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng kết hợp với kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu (Tốc độ 120 chữ/ phút)
- Bết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ
+ GDKNS : -Thu thập, xử lý thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể).
- Kĩ năng hợp tác, làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong 17 tuần
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (khoảng 5 - 7 HS):
Cho HS lên bốc thăm bài đọc (xem bài 2
– 3 em 1 lợt) - Lần lợt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS lên
kiểm tra thì tiếp nối 1 HS khác lên bốc thăm theo y/c
- GV đặt 1 câu hỏi ở đoạn vừa đọc cho
- GV NX trực tiếp từng HS
c.Lập bảng tổng kết.
Bài 2: - Hớng dẫn học sinh thảo luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá - Học sinh yêu cầu bài 2 Thảo luậnlàm bài ra phiếu, trình bày, nhận xét
1
2
3
4
5
Chuyện một khu vờn nhỏ
Mùa thảo quả
Hành trình của bầy ong
Ngời gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân Long
Ma Văn Kháng Nguyễn Đức Mậu Nguyễn Thị Cẩm Châu Phan Nguyên Hồng
Văn Văn Thơ
Văn Văn Bài 3: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ
(trong truyện Ngời gác rừng tí hon)
- Lớp quan sát nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Cho nhắc lại nội dung bài Về học bài kiểm tra
Khoa học
Sự chuyển thể của chất
Trang 3I Mục tiêu
Giúp học sinh:- Phân biểt ba thể của chất
- Nêu điều kiện để mỗi chất có thể chuyển tà thể này sang thể khác
- Kể tên 1 số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Chuẩn bị
Tranh ảnh trang 73 sgk
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Trò chơi tiếp sức.
- Chia lớp làm 2 đợt
Mỗi đợt cử 5- 6 học sinh tham gia
- Mỗi đội viên sẽ nhúp phiếu và dán vào
cột tơng ứng cử tiếp tục
*Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Giáo viên đọc câu hỏi
- Nhận xét giữa các đội
* Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh trang 73
sgk và nói về sự chuyển thể của nớc
Giảng: Khi thay đổi nhiệt độ, các chất có
thể chuyển từ thể này sang thể khác, sự
chuyển thể này là một dạng biến đổi lí
học
*.“Ai nhanh, Ai đúng“ Chia lớp làm 4
nhóm ; phát phiếu cho các nhóm
+ Kể tên những chất ở thể rắn, lỏng, khí
? Kể tên các chất cơ thể chuyển từ thể rắn
sang thể lỏng, lỏng sang khí
- Nhận xét
“Phân biệt 3 thể của chất”
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Cát trắng
Đờng Nhôm Nớc đá
Nớc
Cồn Dầu ăn Nớc Xăng
Hơi nớc
Ôxi Nitơ
- Thảo luận ghi đáp án vào bảng con Nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời 1- b 2- c 3- a
H1: Nớc ở thể lỏng H2: Nớc đá chuyển từ thể lỏng trong
điều kiện nhiệt độ bình thờng
H3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao
- Trong cùng thời gian nhóm nào kể
đợc nhiều tên các chất có thể chuyển
từ thể này sang thể khác là thắng
- Đại diện lên dán phiếu lên bảng
- Nhận xét
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học Y/c HS về học và chuẩn bị bài sau
_
Buổi chiều: Kể chuyện
ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm ô Vì hạnh phúc con ngời ằ
+ GDKNS : -Thu thập, xử lý thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể).
- Kĩ năng hợp tác, làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc những bài học thuộc lòng đã học
2 Bài mới
Trang 4a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4 số học sinh trong lớp)
Cho HS lên bốc thăm bài đọc (xem bài 2
-3 em 1 lợt) -Lần lợt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS lên
kiểm tra thì tiếp nối 1 HS khác lên bốc thăm theo y/c
- GV đặt 1 câu hỏi ở đoạn vừa đọc cho HS
- GV cho điểm trực tiếp từng HS
Bài 2 Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
- Giáo viên lập bảng thống kê các bài tập
đọc trong chủ điểm “Vì hạnh phúc con
ng-ời”.
- Học sinh nêu tên bài, tên tác giả và thể loại
1
2
3
4
5
6
Chuỗi ngọc lam
Hạt gạo làng ta
Buôn Ch Lênh đón cô giáo
Về ngôi nhà đang xây
Thầy thuốc nh mẹ hiền
Thầy cúng đi bệnh viện
Phun- tơn O- xlơ
Trần Đăng Khoa
Hà Đình Cẩn
Đồng Xuân Lan Trần Phơng Hạnh Nguyễn Lăng
Văn Thơ
Văn Thơ
Văn Văn
Bài 3:
Trong 2 bài thơ đã học ở chủ điểm Vì
hạnh phúc con ngời, em thích những
câu thơ nào nhất?
- Giáo viên nhận xét bổ xung
+ Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
+ Bài thơ: Về ngôi nhà đang xây
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học chuẩn bị bài sau
_
Chớnh tả
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 3)
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng
-HS cú ý thức học tập
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4 số học sinh trong lớp)
Cho HS lên bốc thăm bài đọc (xem bài 2
– 3 em 1 lợt) - Lần lợt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS lên
kiểm tra thì tiếp nối 1 HS khác lên bốc thăm theo y/c
- GV đặt 1 câu hỏi ở đoạn vừa đọc cho HS
- GV NX trực tiếp từng HS
Bài 2:
- Giáo viên giải thích rõ thêm các từ sinh
quyển, thủy quyển, khí quyển
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng lên trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét
tổng kết vốn từ về môi trờng
Sinh quyển
(MT động, thực vật) Thuỷ quyển
(Môi trờng nớc) (Môi trờng không khí) Khí quyển
Các sự vật Rừng, con ngời, thú (hổ, Sông, suối, ao, hồ, Bầu trời, vũ trụ ,
Trang 5trong môi
trờng.
báo, cáo, …) chim (cò, vạc, bồ nông, sấu …) cây
ăn quả, cây rau
biển, đại dơng, khe, thác, kênh, rạch,
m-ơng, ngòi, …
mây, không khí,
ánh sáng, khí hậu,
…
Những
hành động
bảo vệ môi
trờng
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nơng
Giữ sạch nguồn nớc, xây dựng nhà máy nớc, lọc nớc thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải chống ô nhiễm không khí
- Giáo viên nhận xét bổ xung
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học Giao bài về nhà
_
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 4)
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta - sken
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Cho HS lên bốc thăm bài đọc (xem bài 2
-3 em 1 lợt) - Lần lợt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS lên
kiểm tra thì tiếp nối 1 HS khác lên bốc thăm theo y/c
- GV đặt 1 câu hỏi ở đoạn vừa đọc cho HS
- GV NX trực tiếp từng HS
3 Hớng dẫn HS nghe - viết bài Chợ Ta- sken
- GV Đọc bài viết
+ Những chi tiết nào miêu tả vẻ đẹp của con
ngời trong cảnh chợ Ta - sken?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
viết bảng con: Ta - sken, nẹp, xúng xính,
chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,…
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV thu một số bài để NX
- Nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
- Phụ nữ xúng xính trong trong chiếc áo dài rộng bằng vải lụa,…
- HS viết bảng con
- HS viết bài
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 03 thỏng 01 năm 2018
Thể dục Giỏo viờn chuyờn dạy Tiếng Anh Giỏo viờn chuyờn dạy
_
Luyện từ và cõu
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 5)
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng viết th: biết viết một lá th gửi ngời thân ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em
-GD HS biết yờu thương những người thõn trong gia đỡnh
Trang 6+ GDKNS: - Thể hiện sự cảm thông Đặt mục tiêu.
II Chuẩn bị
- Giấy để viết th
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Viết th
a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:
- Mời một HS đọc đề bài
- GV gạch chân những chữ quan trọng
trong đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )
- Một bức th thông thờng gồm mấy phần?
- Em hãy nêu nội dung từng phần?
- Mời 2 HS đọc gợi ý a, b trong SGK
- GV lu ý HS: Cần viết chân thực, kể
đúng những thành tích và cố gắng của em
trong học kì 1 vừa qua, thể hiện đợc tình
cảm với ngời thân
b) Viết th:
- HS tự viết th
- GV giúp đỡ những HS còn lúng túng
- Mời HS nối tiếp nhau đọc bức th mình
vừa viết
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
ng-ời viết th hay nhất
- HS đọc đề bài:
Hãy viết th gửi một ng ời thân
đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em trong học kì 1
- HS nêu
- HS đọc
- HS viết th
- HS đọc
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà xem lại kiến thức về từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc và nghĩa chuyển) trong sách Tiếng Việt 5, tập một, trang 67
Toỏn Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp học sinh:- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
- Vận dụng làm đỳng cỏc bài tõp
II Chuẩn bị
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Lên bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
* Hoạt động 2:
- Hớng dẫn học sinh quan sát hình
tam giác vuông chỉ ra đáy và đờng cao
tơng ứng
* Hoạt động 3:
- Hớng dẫn học sinh quan sát tam giác
vuông:
+ Gọi độ dài BC là độ dài đáy thì độ
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16 dm = 1,6 m
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2) Bài 2:
Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì AB
là đờng cao tơng ứng
Bài 3:
SABC = BC ì AB
2
Nhận xét: Muốn tính diện tích hình tam
Trang 7dài AB là chiều cao tơng ứng.
+ Diện tích tam giác BC bằng độ dài
đáy x chiều cao rồi chia 2
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
Lớp làm vào vở
- Nhận xét cho HS
* Hoạt động 4: Làm vở
- Gọi học sinh lên bảng chia
- Nhận xét
giác vuông, ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông rồi chia cho 2
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2) Đáp số: a) 6 cm2 b) 7,5 cm2 Bài 4: Đọc yêu cầu bài 4
a) Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 cm Diện tích hình tam giác MQN là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2) Đáp số: 6 (cm2)
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ Dặn chuẩn bị bài sau
_
Buổi chiều: Địa lớ
kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
I Mục tiêu
-Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS đó học ở học kỡ I
- HS làm đợc bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
- Rèn ý thức nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II Cách tiến hành
1 Giáo viên phát đề cho từng học sinh.(Theo đề kiểm tra của nhà trờng).
2 Nhắc nhở học sinh đọc kỹ đề trớc khi làm bài
3 Không bàn tán, quay cóp, tự mình đọc và làm bài
4 Thu bài và nhận xét tiết học
ĐỀ KIỂM TRA
II, PHẦN ĐỊA Lí
Cõu 1: Phần đất liền nước ta giỏp với những nước nào?
A Trung Quốc, Lào, Thỏi Lan
B Lào, Thỏi Lan, Cam – pu – chia
C Lào, Trung Quốc, Cam – pu – chia
D Trung Quốc, Thỏi Lan, Cam – pu – chia
Cõu 2: Điền vào chỗ chấm ở cột B sao cho phự hợp:
1, Dầu mỏ a,………
2, Bụ – xớt b,………
3, Sắt c,………
4, Than d,………
5, Thiếc e,………
Trang 86, A – pa – tớt g,………
Cõu 3: Hóy điền vào ụ chữ Đ trước cõu trả lời đỳng, chữ S trước cõu trả lời sai a, Trờn phần đất liền nước ta, 3/4 là diện tớch đồng bằng, 1/4 là diện tớch nỳi đồi b, Dõn số nước ta năm 2004 là 82,0 triệu người
c, Sụng Hồng và sụng Đà thuộc miền Trung nước ta
d, Nước ta cú 54 dõn tộc, trong đú dõn tộc Kinh cú số dõn đụng nhất
Cõu 4: Loại hỡnh giao thụng vận tải nào của nước ta cú vai trũ quan trọng nhất trong việc chuyờn chở hàng hoỏ?
A Đường ụtụ B Đường sắt C Đường hàng khụng D Đường thuỷ
Cõu 5: Em hóy nờu vai trũ của biển nước ta đối với sản xuất và đời sống nhõn dõn?
………
_
Toỏn Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS ôn tập, củng cố về: - Các hàng của số thập phân: cộng trừ, nhân, chia số thập phân, viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
- Vận dụng làm đỳng cỏc bài tập
II Chuẩn bị
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
Phần 1: Hãy khoanh vào trớc những câu
trả lời đúng
Bài 1: Cho học sinh tự làm
- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng
Bài 2: Cho học sinh tự làm
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm
Phần 2:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa
và nêu cách tính
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Gọi học sinh trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh làm bài rồi chữa có thể trình bày miệng chữ số 3 trọng số thập phân
72, 364 có giá trị là: B
3 10
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng
Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là:
C 80%
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng 2800g bằng: C 2,8 kg
- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả
- Chữa bài và nhận xét
Học sinh làm bài rồi chữa
a) 8 m 5 dm = 8,5 m b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
- Lớp làm vở, 1 em làm bảng nhóm
- Dán bảng và trình bày
Giải
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
Trang 9Bài 4:
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Nhận xét chữa bài
15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích tam giác MCC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2
- Học sinh làm bài rồi chữa
3,9 < x < 41
x = 4 ; x = 3,91
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét giờ học
_
Lịch sử kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
I Mục tiêu
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS cuối học kỳ I của học sinh
- Rèn ý thức nghiêm túc trong giờ kiểm tra
- HS làm bài tốt
II Chuẩn bị
GV: Đề kiểm tra HS: Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy - học
- GV phát đề cho HS (Theo đề kiểm tra của nhà trờng)
- HS đọc kỹ đề bài và làm bài
- GV nhắc HS suy nghĩ kỹ rồi làm bài, không bàn bạc, quay cóp
- HS tự làm bài
- GV quan sát và nhắc nhở chung
- GV thu bài về chấm:
ĐỀ KIỂM TRA
I, PHẦN LICH SỬ:
Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất
Cõu 1: Người tổ chức phong trào Đụng Du là:
A Phan Chõu Trinh B Nguyễn Trường Tộ
Cõu 2: Ngày kỉ niệm Cỏch Mạng thỏng Tỏm ở nước ta là:
A 18/8 B 19/8 C 23/8
D 25/8 Cõu 3: Hóy i n v o d u ch m cỏc m c th i gian c t A v i cỏc s ki n l ch sđ ề à ấ ấ ố ờ ở ộ ớ ự ệ ị ử
c t B sao cho ỳng:
1, 12/9/1930 1,……….… a, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
2, 3/2/1930 2,……… b, Bỏc Hồ đọc Tuyờn ngụn Độc lập
3, Thu – đụng 1947 3,……… c, Nhõn dõn Nghệ An – Hà Tĩnh xuống đường biểu tỡnh
4, Năm 1905 4,……… d, Chiến thắng Việt Bắc
5, Thu - đụng 1950 5,………… e, Chiến thắng Biờn Giới
6, 2/9/1945 6,………… g, Phong trào Đụng Du khởi xướng Cõu 4: Điền vào chỗ chấm sao cho thớch hợp:
Trang 10Nguyễn Tất Thành sinh ngày……thỏng … năm……, tại xó…….… huyện
……….……tỉnh………….…Người đó ra đi tỡm đường cứu nước vào ngày… thỏng … năm……tại………
Cõu 5: Sau Cỏch Mạng thỏng Tỏm nhõn dõn ta đó làm gỡ để chống lại giặc đúi và giặc dốt?
………
Thứ năm ngày 04 thỏng 01 năm 2018
Mĩ thuật Giỏo viờn chuyờn dạy
_
Tiếng Anh Giỏo viờn chuyờn dạy
_
Luyện từ và cõu
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 6)
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện tổng hợp chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm
- HS cú ý thức với mụn học
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Một số tờ phiếu viết các câu hỏi a, b, c, d của bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Cho HS lên bốc thăm bài đọc (xem bài 2
- 3 em 1 lợt) -Lần lợt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS lên
kiểm tra thì tiếp nối 1 HS khác lên bốc thăm theo y/c
- GV đặt 1 câu hỏi ở đoạn vừa đọc cho
- GV NX trực tiếp từng HS
3.Bài tập 2
- Mời một HS đọc bài thơ
- Mời một HS đọc các yêu cầu
- GV phát phiếu học tập cho HS thảo
luận nhóm 4
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
và tuyên dơng các nhóm thảo luận tốt
- HS đọc bài thơ
- HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận theo nội dung phiếu học tập
*Lời giải:
a) Từ trong bài đồng nghĩa với biên
cơng là biên giới.
b) Trong khổ thơ 1, từ đầu và ngọn
đợc dùng với nghĩa chuyển
c) Những đại từ xng hô đợc dùng
trong bài thơ: em và ta.
d) Miêu tả hình ảnh mà câu thơ Lúa
lợn bậc thang mây gợi ra, VD:
Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lợn nh làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang
4 Củng cố - dặn dò
- Dặn HS về nhà hoàn chỉnh và viết lại vào vở câu văn miêu tả hình ảnh mà
câu thơ Lúa lợn bậc thang mây gợi ra.