1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chương 2: Cầu cung và cân bằng thị trường

25 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 468,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Söï thay ñoåi traïng thaùi caân baèng thò tröôøng  Ñoäï co giaõn cuûa Cung vaø Caàu..  Vận dụng cung cầu..[r]

Trang 1

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

 Cầu

 Cung

 Trạng thái cân bằng của thị trường

 Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường

 Độï co giãn của Cung và Cầu

 Vận dụng cung cầu

Trang 2

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 3

Cầu

 Khái niệm.

Cầu của một hàng hoá, dịch vụ là số lượng của hàng hoá, dịch vụ đó mà những người tiêu dùng sẵn lòng mua tương ứng với các mức giákhác nhau trong một khoảng thời gian xác định

Trang 3

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 5

Cầu

D

Đường cầu dốc xuống cho biết người tiêu dùng sẵn lòng mua nhiều hơn với mức giá thấp hơn

 Quy luật cầu

Khi giá một mặt hàng tăng lên(trong điều kiện

các yếu tố khác không đổi) thì lượng cầu mặt

hàng đó sẽ giảm xuống.

Trang 4

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 7

Cung

 Khái niệmCung của một hàng hoá, dịch vụ là số lượng của hàng hoá, dịch vụ đó mà những người bán

sẵn lòng bán tương ứng với các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định

Trang 5

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 9

Cung

S

Đường cung dốc lên cho biết giá càng cao doanh nghiệp sẵn lòng bán càng nhiều

Lượng cung (Q S )

Giá (P) ($/ ơn vị)

 Quy luật cung

Khi giá một mặt hàng tăng lên(trong điều

kiện các yếu tố khác không đổi) thì lượng cung

mặt hàng đó sẽ tăng lên

Trang 6

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 11

Trạng thái cân bằng thị trường

bằng thị trường Tại P 0

lượng cung bằng với lượng

cầu và bằng Q 0 .

P 0

Q 0

P ($/ ơn vị)

 Các đặc điểm của giá cân bằng thị trường:

 QD = QS

 Không có thiếu hụt hàng hóa

 Không có dư cung

 Không có áp lực làm thay đổi giá

Trạng thái cân bằng thị trường

Trang 7

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 13

Cơ chế thị trường

D S

P 0

Q 0

Cơ chế thị trường

Q 0

P 0

Trang 8

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 15

Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường

Trạng thái cân bằng thị trường thay đổi theo thời gian là do:

 Cầu thay đổi (đường cầu dịch chuyển)

 Cung thay đổi (đường cung dịch chuyển)

 Cả cung và cầu đều thay đổi

Thay đổi lượng cầu (thay đổi lượng mua) khác với thay đổi cầu (thay đổi sức mua)

 Di chuyển dọc theo 1 đường cầu là thay đổi lượng cầu

 Dịch chuyển cả đường cầu là thay đổi cầu hay sức mua

P

Q D

Trang 9

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 17

Thay đổi cầu (Đường cầu dịch chuyển)

 Thay đổi cầu khác với thay đổi lượng cầu

Cầu được quyết định bởi các yếu tố ngoài giánhư thu nhập, giá các hàng hóa liên quan, thị hiếu …

Thay đổi cầu được biểu thị bằng sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu

Thay đổi lượng cầu được thể hiện bằng sự di chuyển dọc theo một đường cầu

D P

 Thị hiếu người tiêu dùng

 Giá kỳ vọng

 Giá hàng thay thế

 Giá hàng bổ sung

 Số người mua

 Thời tiết, khí hậu

 Quy định của chính phủ Q’ 1 Q’ 2

Trang 10

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 19

Thay đổi cung (Đường cung dịch chuyển)

 Trình độ công nghệ

 Giá yếu tố đầu vào

 Gía kỳ vọng

 Số doanh nghiệp trong ngành

 Chính sách thuế và trợ cấp

 Điều kiện tự nhiên

D’ S D

Q 1

P 1

Q D

 Cân bằng ban đầu tại P0,Q0

 Khi cầu tăng (đường cầu

dịch chuyển sang D /)

Thiếu hụt tại P 0 là Q D Q 0

Cân bằng mới tại P 1 , Q 1

Trang 11

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 21

S’

Q S

 Cân bằèng ban đầu tại P0,Q0

Khi cung tăng (S dịch

chuyển sang S’ )

Dư thừa tại P 0 là Q S Q 0

Cân bằng mới tại P 1 ,Q 1

P

Q

S D

P 1

Q 1

Q 0

P 0

Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường

Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường

 Giá cân bằng được quyết định bởi quan hệtương tác giữa cung và cầu

 Cung và cầu được quyết định bởi những giátrị cụ thể của các biến số ảnh hưởng đến nó

 Bất kỳ sự thay đổi của một hay nhiều biến sốnày đều làm thay đổi giá và lượng cân bằng

Trang 12

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 23

Độ co giãn của cung và cầu

 Độ co giãn đo lường độ nhạy của một biến số này đối với một biến số khác.

 Độ co giãn là tỷ lệ % thay đổi của một biến số khi biến số khác thay đổi 1%

Độ co giãn của cầu theo giá

 Biểu thị tính nhạy cảm của lượng cầu khi giá của chính nó thay đổi

 Là phần trăm thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa hoặc dịch vụ khi giá của nó thay đổi 1%.

Trang 13

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 25

Độ co giãn của cầu theo giá

 Công thức tính độ co giãn của cầu theo giá

P) Q)/(%

Q P/P

Độ co giãn của cầu theo giá

Trang 14

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 27

Độ co giãn của cầu theo giá

 Các trường hợp co giãn của cầu theo giá

 Nếu EP<-1 hay /Ep/>1: phần trăm thay đổi của lượng cầu lớn hơnphần trăm thay đổi của giá, gọi là cầu co giãn

nhiều, khách hàng phản ứng mạnh

 Nếu EP>-1 hay /Ep/<1 : phần trăm thay đổi của lượng cầu nhỏ hơnphần trăm thay đổi của giá, gọi là cầu co giãn ít,

khách hàng phản ứng yếu

 Nếu EP=- 1 hay /Ep/=1 : phần trăm thay đổi của lượng cầu bằngvới phần trăm thay đổi của giá gọi là cầu co giãn một

đơn vị, khách hàng phản ứng trung bình.

Độ co giãn của cầu theo giá

Trang 15

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 29

Độ co giãn của cầu theo giá

P Cầu co giãn hoàn toàn

Độ co giãn của cầu theo giá

Trang 16

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 31

Độ co giãn của cầu theo giá

 Những nhân tố chính ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá

 Tính chất của hàng hoá.

 Tính thay thế của hàng hoá.

 Mức chi tiêu của mặt hàng trong tổng mức chi tiêu

 Tính thời gian

Độ co giãn của cầu theo giá

 Mối quan hệ giữa Doanh thu (chi tiêu) và giá bán

 EP<-1: TR nghịch biến với P (đồng biến với Q)

 EP>-1: TR đồng biến với P (nghịch biến với Q)

 Tại mức giá và lượng bán có EP= -1 thì TR nhưthế nào?

Trang 17

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 33

Độ co giãn của cầu theo thu nhập

 Độ co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm biến đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%

Q

I

*

Q /I

(%

Độ co giãn của cầu theo thu nhập

 EI <0: hàng cấp thấp

 EI >0: hàng thông thường

 EI<1: hàng thiết yếu

 EI>1: hàng cao cấp

Trang 18

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 35

Độ co giãn chéo của cầu

 Độ co giãn chéo của cầu cho biết phần trăm biến đổi của lượng cầu của mặt hàng này khi giá của mặt hàng kia biến đổi 1%

X

Y Y

X Y

Y

X X

XY

Q

P

* P

Q /P

P

/Q Q E

Q (%

Độ co giãn chéo của cầu

 EXY = 0: X và Y là hai mặt hàng không liên quan

 EXY < 0: X và Y là hai mặt hàng bổ sung

 EXY > 0: X và Y là hai mặt hàng thay thế

Quan hệ giữa hai doanh nghiệp là gì?

Trang 19

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 37

Độ co giãn của cung

đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%

 Độ co giãn của cung có dấu dương do giá và lượng cung quan hệ đồng biến

P) Q)/(%

QP/P

Độ co giãn của cung

 ES>1: cung co giãn nhiều

 ES<1: cung co giãn ít

 ES=1: cung co giãn một đơn vị

 ES=0: cung hoàn toàn không co giãn

 ES=∞ : cung co giãn hoàn toàn

Trang 20

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 39

 Thặng dư tiêu dùng là diện tích tam giác P0PNE

 Thặng dư sản xuất là diện tích tam giác P0PME

Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất

Thặng dư sản xuất

E

CS PS

 Thặng dư tiêu dùng là tổng phần chênh lệch giữa mức giá mà những người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế họ phải trả.

 Thặng dư sản xuất là tổng phần chênh lệch giữa mức giá mà những nhà sản xuất bán được và mức giá họ sẵn lòng bán.

Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất

Trang 21

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 41

B A

C

Tổn thất vô ích

Giá tối đa (giá trần)

* Tạo nên sự thiếu hụt

* Cơ sở tồn tại các tiêu cực

* Tổng phúc lợi xã hội giảm

CS = C-B

PS = -C-D

NW (DWL) = -B-D

Thiếu hụt E

Nếu đường cầu là rất ít

co giãn, tam giác B có

thể lớn hơn hình chữ nhật C và người tiêu dùng sẽ bị thiệt do chính sách kiểm soát giá tối đa

S D

Tác động của việc kiểm soát giá khi đường cầu co giãn ít

Trang 22

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 43

Giá tối thiểu (Giá sàn)

• Mục đích : Bảo vệ lợi ích nhà sản xuất, người lao động

• Giá sàn chỉ có nghĩa khi cao hơngiá thị trường

• Ví dụ: giá bảo hộ nông sản, lương tối thiểu…

• Gây ra sự dư thừa nông sản và chính phủ thường phải tổ

chức thu mua sản lượng thừa

• Đối với thị trường lao động, sẽ làm tăng tỷ lệ thất nghiệp

và chính phủ phải trợ cấp thất nghiệp

P min

Chính sách kiểm soát giá của chính phủ:

Giá tối thiểu (giá sàn)

Trang 23

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 45

Các doanh nghiệp không được trả lương thấp hơn

w min Điều này sẽ làm tăng nạn thất nghiệp.

Trang 24

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 47

Tác động của thuế và trợ cấp

 Khi chính phủ đánh thuế gián thu đối với nhà sản xuất thì ai là người chịu thuế?

 Khi chính phủ đánh thuế đối với người tiêu dùng thì ai là người chịu thuế?

 Khi chính phủ trợ cấp cho nhà sản xuất căn cứtrên sản lượng sản xuất thì ai là người được lợi?

 Khi chính phủ trợ cấp cho người tiêu dùng căn cứtrên số lượng tiêu dùng về một mặt hàng cụ thểthì ai là người được lợi?

D

S

B C

t

* Sản lượng giảm

* Giá cầu tăng

* Giá cung giảm

CS = - A – B

PS = - C – D

G = A + C DWL = -B -D

P S

S 1

Trang 25

9.7.2015 Đặng Văn Thanh 49

vào độ co giãn của cung và cầu

hơn cung, người

tiêu dùng chịu

thuế nhiều hơn

P D 1

P S 1

Cung co giãn ít

hơn cầu, nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn

P S 1

P D 1

* Sản lượng tăng

* Giá cầu giảm

* Giá cung tăng

CS = C + D

PS = A + B

G = -A -B - C -D -E DWL = -E

D

S 1

Ngày đăng: 07/04/2021, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w