Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 2 - Cung cầu và cân bằng thị trường giúp cho các bạn hiểu rõ hơn về cầu, đường cầu, các yếu tố dịch chuyển đường cầu, cung, đường cung của C, D và thị trường, các yếu tố dịch chuyển đường cung thị trường.
Trang 11 © Nguy ễ n Minh Đứ c 2011
TS NGUY Ễ N MINH ĐỨ C ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM
Bài gi ả ng
CHƯƠNG II
CẦU
- Nhu c ầ u (Needs) hay nhu c ầ u tiêu dùng xuấ t phát
t ừs ở thích hay mong mu ố n tiêu dùng (wants).
- nhu c ầ u nế u không có kh ả n ă ng tài chính để đ áp
ứ ng không th ể g i t ắ t làc ầ u (Demand).
- C ầ u c ủ a m ộ t lo ạ i s ả n ph ẩ m đượ c th ể hi ệ n ở
nh ữ ng s ố l ượ ng mà ng ườ i tiêu dùngmu ố n mua
và có kh ả n ă ng mua ở các m ứ c giá khác nhau,
trong đ i ề u ki ệ n t ấ t c ả các y ế u t ố khác ả nh h ưở ng
đế n nhu c ầ u đề u không đổ i.
- C ầ u đố i v ớ i m ộ t s ả n ph ẩ m đượ c th ể hi ệ n c ụ th ể
thông quabi ể u c ầ uvàđườ ng c ầ u.
CẦU
Bi ể u c ầ : là một bảng thể hiện số lượng
s n phẩm mà người tiêu dùng mua
s m tương ứng với các mức giá cả khác nhau của sản phẩm đó.
Thí dụ:
Bi ể u c ầ u cá đ ông l ạ nh c ủ a ng ườ i tiêu dùng A
(kg/tháng)
Giá cá trên thị trường (đồng/kg) Lượng cá được mua (kg)
Giá cá (1000 đ /kg)
S ố l ượ ng cá mua (kg/tháng)
O 11 12 13 14 15
Đườ ng c ầ u c ủ a A đố i v ớ i m ặ t hàng cá đ ông l ạ nh
Đườ ng c ầ u c ủ a ng ườ i tiêu dùng A đố i v ớ i m ặ t hàng cá đ ông l ạ nh
Trang 2ĐƯỜNG CẦU
Đườ ng c ầ u cá nhân và đườ ng c ầ u th ị tr ườ ng.
Gi ả s ử th ị tr ườ ng có 2 ng ườ i tiêu dùng: A và B.
Bi ể u c ầ u m ặ t hàng áo s ơ mi c ủ a A và B nh ư
sau:
Bi ể u c ầ u m ặ t hàng cá c ủ a A, B và th ị tr ườ ng
Giá cá đông lạnh (đ/kg)
Lượng cầu của A (kg/tháng)
Lượng cầu của B (kg/tháng)
Lượng cầu thị trường (kg/tháng)
O
15
1 2 3 4 5 O
1 2 3 4 O1 3 5 7 9
Đườ ng
c u c ủ a A Đường
c u của B
Đường cầu của A, B và thịtrường
?
14
13
12
11
15
14
13
12
11
15
14
13
12
11
Giá cá (1000đ/kg) Giá cá (1000đ/kg) Giá cá (1000đ/kg)
S l ượ ng cá (kg/tháng)
S l ượ ng cá (kg/tháng)
S l ượ ng cá (kg/tháng)
Đườ ng c ầ u th ị tr ườ ng
Đườ ng c ầ u th ị tr ườ ng b ằ ng t ổ ng c ộ ng các
đườ ng c ầ u cá nhân theo ph ươ ng n ằ m ngang (theo t ừ ng m ứ c giá) Ký hi ệ u D
(= D emand).
Đườ ng c ầ u th ị tr ườ ng d ố c xu ố ng v ề phía
ph ả i, th ể hi ệ n quan h ệ ngh ị ch gi ữ a giá s ả n
ph ẩ m (P) và l ượ ng c ầ u s ả n ph ẩ m (Q).
M ố i quan h ệ ngh ị ch này đượ c g ọ i là qui lu ậ t
c u.
Qui luật cầu: lượng cầu sản phẩm thay đổi nghịch chiều với giá
s n phẩm, trong điều kiện các nhân tố khác không đổi.
P
D
P
q’
P1
q1
A
B
Những yếu tố nào làm đường cầ dịch chuyển?
Thí dụ
Trang 3Các y ế u t ố d ị ch chuy ể n đườ ng c ầ
1 Thu nhập của người tiêu dùng
2 Dân số
3 Giá cả s n phẩm có liên quan
4 Thị hiếu của người tiêu dùng
5 Kỳ v ng giá của sản phẩm trong
tương lai
P X
DX
P’
P1
A
B
Đ i ề u gì x ả y ra đố i v ớ i đườ ng c ầ u D X n ế u thu nh ậ p c ủ a ng ườ i tiêu dùng t ă ng lên? T ạ i sao?
Q X
P X
D X
P’
P 1
A
B
Q’ Q 1
Đ i ề u gì x ả y ra đố i v ớ i đườ ng c ầ u D X n u dân s ố ng lên? T ạ i sao?
Q b ế p gas
Pbế p gas
D b p gas
P’
P 1
A
B
Q’ Q 1
Đ i ề u gì x ả y ra đố i v ớ i đườ ng c ầ u m ặ t hàng b ế p gas n ế u giá gas
t ă ng lên?
O
Qgạ o
Pgạ o
D g
P
P 1
A
B
Q’ Q 1
Đ i ề u gì x ả y ra đố i v ớ i đườ ng c ầ u m ặ t hàng g ạ o n ế u giá g ạ o đượ c
d ự báo là s ẽ t ă ng lên trong th ờ i gian t ớ i?
Q xe
P xe
D xe
P
P 1
A
B
Q’ Q 1
Đ i ề u gì x ả y ra đố i v ớ i đườ ng c ầ u m ặ t hàng xe máy n ế u tình tr ạ ng
xe cháy n ổ v ẫ n di ễ n ra mà ch ư a bi ế t nguyên nhân?
Trang 4Cung thể hiện số lượng sản phẩm mà
nhà sản xuất sẵn sàng sản xuất và
bán ra thị trường ở các mức giá
khác nhau trong một khoảng thời
gian nhất định và trong điều kiệ
các yếu tố khác không đổi.
Cung của một sản phẩm được thể hiệ
c thể thông qua biểu cung và
đường cung
CUNG
s n phẩm mà người sản xuất cung ứng ra thị trường tương ứng với các mức giá cả khác nhau của sản phẩm đó.
Thí dụ:
Bi ể u cung m ặ t hàng cá đ ông l ạ nh c ủ a ng ườ i s ả n xuât C
Giá cá (đ/kg) Số lượng cá do C bán ra (kg/tháng)
Giá cá (1000 đ /kg)
S ố l ượ ng cá (kg/tháng)
O
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
Đườ ng cung cá đ ông l ạ nh
c ủ a ng ườ i s ả n xu ấ t C
CUNG Đường cung cá nhân và đường cung thị
trường.
Gi ả s ử th ị tr ườ ng có 2 ng ườ i s ả n xu ấ t: C và D.
Bi ể u cung m ặ t hàng áo s ơ mi c ủ a C và D nh ư
sau:
Giá cá (1000đ/kg)
Lượng cung của C (kg/tháng)
Lượng cung của D (kg/tháng)
Lượng cung thị trường (kg/tháng)
Trang 51 2 3 4 5 O 1 2 3 4
P P
1 3 5 7 9
P
Q
Đườ ng cung c ủ a C
Đường cung của D
Đườ ng cung
th ị tr ườ ng
15
14
13
12
11
15
14
13
12
15
14
13
12
11
Đườ ng cung th ị tr ườ ng b ằ ng t ổ ng c ộ ng các
đườ ng cung cá nhân theo ph ươ ng n ằ m ngang (theo t ừ ng m ứ c giá).
Ký hi ệ u S (Supply).
Đườ ng cung th ị tr ườ ng d ố c lên v ề phía ph ả
th ể hi ệ n quan h ệ thu ậ n gi ữ a giá s ả n ph ẩ m (P) và l ượ ng cung s ả n ph ẩ m (Q).
M ố i quan h ệ thu ậ n này đượ c g ọ i là qui lu ậ t cung.
Quy luật cung cho rằng lượng cung sản phẩm tăng khi giá sản
phẩm tăng (và ngược lại) trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
P
Q
O
S
P 2
P1
Q 1 Q 2
A
B
Q
P
S
S 1
S 2
Đườ ng cung d ị ch chuy ể n sang trái (cung gi ả m)
Đườ ng cung d ị ch chuy ể n sang ph ả i (cung t ă ng)
O
Các y ế u t ố d ị ch chuy ể n đườ ng cung th ị tr ườ ng
1 Công nghệ thay đổi
2 Giá nguyên liệu, đầu vào
3 Số xí nghiệp tham gia sản xuất
4 Chính sách của nhà nước
5 Khả năng sinh lợi của những sản phẩm
thay thế.
6 Kỳ vọng về giá trong tương lai
Khi công ngh ệ thay đổ i ti ế n b ộ h ơ n
Q O
S
P 2
P 1
Q1 Q2 A
B
P
Trang 6giá nguyên li ệ u, đầ u vào t ă ng lên
Q O
S
P2
P1
A
B P
CÂN B Ằ NG TH Ị TR ƯỜ NG
Giá cá (1000đ/kg)
Lượng cầu TT (kg/tháng)
Lượng cung TT (kg/tháng)
Cân bằng
O
11 12
13
14 15
P
Q
S
D
Dư thừa
Khan
hiếm
Điểm cân bằng
T ng quát
P
D
S
E
P0
Q0
Đ i ể m cân b ằ ng Giá cân b ằ ng
L ượ ng cân b ằ ng
CUNG C Ầ U VÀ TH Ị TR ƯỜ NG Hàm cung và hàm c ầ u
Gi ả ử đườ ng cung và đườ ng c ầ u là các đườ ng th ẳ ng.
Ph ươ ng trình đườ ng th ẳ ng có d ạ ng nh ư th ế nào?
X
Y
O
a
-b
Ph ươ ng trình đườ ng th ẳ ng?
Y = ?
Trang 7X Y
O
a
-b
Y = ?
Q P
O
a
-b
P = ? D
Ph ươ ng trình đườ ng c ầ u (hàm c ầ u) (D): P = ?
hay: (D): Q = a/b – (1/b).P
O
P
Q
S
P = ?
Ph ươ ng trình đườ ng cung (hàm cung) (S): P = ?
hay: (S): Q = – c/d + (1/d).P
Tính giá và l ượ ng cân b ằ ng
39 © Nguy ễ n Minh Đứ c 2011
P
D
S
E
P 0
Q 0
Đ i ể m cân b ằ ng Giá cân b ằ ng
L ượ ng cân b ằ ng
Q S = – c/d + (1/d).P
Q D = a/b – (1/b).P