1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE KT CHUONG I DAI SO 8

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề TN Nhận biết TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng cộng - Nhân đơn thức với đơn thức. - Nhân đa thức với đơn thức - Hằng đẳng thức đáng nhớ.[r]

Trang 1

Đơn vị : Trường THCS Trần Phú

A MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổngcộng

- Nhân đơn thức với đơn thức

- Nhân đa thức với đơn thức

- Hằng đẳng thức đáng nhớ

C1 0,5

C3, 5

1

B3

1

B4

1

5

3,5

- Phân tích đa thức thành nhân tử … B1a 1 B1b 1 C2 0,5 B1c 1 4 3,5

- Chia đơn thức với đơn thức

- Chia đa thức với đơn thức

- Chia đa thức một biến đã sắp xếp

C4 0,5

B2a

1

C6 0,5

B2b

1

4 3

B NỘI DUNG ĐỀ :

Trang 2

Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x + 4xy + … = (x + 2y) là:

A 4y2 B.2y2 C 4y D 2y

A x2 + 9xy + 9y2 B x2 - 9y2 C x2 - 6xy + 9y2 D Kết quả khác

A 3z B 3x5y8z C 3x6y15z D 3xy2z

A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

A x2 + 1 B x2 - 1 C x2 + x + 1 D x2 + 2x + 1

II TỰ LUẬN (7đ):

a) 3x - 9y (0,5đ) b) x2 - y2 + 5x + 5y (1,5đ) c) x3 + 2x2 + x (1đ)

a) ( 12x3y2 - 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y

b) ( x2 + 2x + 1 ) : ( x + 1)

Bài Làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x - 4xy + … = (x - 2y) là:

A 4y B 4y2 C 2y2 D 2y

A x2 + 9xy + 9y2 B x2 - 6xy + 9y2 C x2 - 9y2 D Kết quả khác

A 3z B 3xy2z C 3x6y15z D 3x5y8z

A (x - 2)2 = (2 - x)2 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)3 = (y - x)3

A x2 - x + 1 B x2 + 1 C x2 - 1 D x2 - 2x + 1

II TỰ LUẬN (7đ):

a) 3x - 6y (0,5đ) b) x2 - y2 + 7x + 7y (1,5đ) c) x3 - 2x2 + x (1đ)

a) ( 12x3y2 - 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y

b) ( x2 - 2x + 1 ) : ( x - 1)

Bài Làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

II/ TỰ LUẬN: (7đ) ĐỀ 1

a) 3x - 9y = 3(x – 3y) (0,5đ)

b) x2 - y2 + 5x + 5y

= (x2 - y2) + (5x + 5y) (0,5đ)

= (x - y)(x + y) + 5(x + y) (0,5đ)

= (x + y) (x – y + 5) (0,5đ)

c) x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1) (0,5đ)

a) ( 12x3y2 – 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y

= ( 12x3y2: 3x2y)– (6x2y: 3x2y) + (3x2y2: 3x2y) (0,5đ)

b) ( x2 + 2x + 1 ) : ( x + 1)

= (x + 1)2 : ( x + 1) (0,5đ)

x2 – 25 = 0

 (x – 5)( x + 5) = 0 (0,25đ)

Suy ra: x – 5 = 0  x = 5 (0,25đ)

hoặc x + 5 = 0  x = - 5 (0,25đ)

Vậy: x = 5; x = - 5 (0,25đ)

x2 + 2x + 3

= x2 + 2x + 1 + 2

= (x2 + 2x + 1) + 2 (0,25đ)

Vì: (x + 1)2 ≥ 0 với mọi số thực x

và 2 > 0

Nên: (x + 1)2 + 2 > 0 với mọi số thực x (0,25đ)

Vậy: x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x (0,25đ)

Lưu ý: HS làm cách khác (nếu đúng) vẫn ghi đủ điểm ở mỗi câu.

Ngày đăng: 07/04/2021, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w