đề ôn thi NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ hay có đáp án dùng cho các giáo viên và học sinh đang ôn tập thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia, có phân loại theo yêu cầu từ dễ đến khó, có các đáp án rõ theo yêu cầu của chuong trình thi, có các bản tiêp theo theo từng chủ đề khác nhau
Trang 1CHUYÊN ĐỀ NHẬN BIẾT (HỮU CƠ) Câu 1 Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C quỳ tím D natri kim loại
Câu 2 Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử có thể
dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là
A dung dịch NaOH B dung dịch phenolphtalein
Câu 3 Có các dung dịch riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, metanol, lòng trắng trứng Thuốc thử để phân
biệt các dung dịch trên là
A dung dịch AgNO3/NH3 B Na
Câu 4 Để phân biệt cặp chất nào sau đây cùng với thuốc thử hoặc phản ứng là phù hợp?
A Glucozơ và fructozơ, phản ứng tráng gương
B SO2 và CO2, nước vôi trong
C Glixerol và etilen glicol, Cu(OH)2
D Stiren và anilin, nước brom
Câu 5 Có các chất hữu cơ: lòng trắng trứng, anilin và glucozơ Hóa chất dùng làm thuốc thử phân biệt
các chất trên bằng phương pháp hóa học là:
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch NaOH
Câu 6 Để phân biệt các chất: glucozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic và lòng trắng trứng người ta
dùng:
Câu 7 Để nhận biết các chất: metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có thể tiến hành
theo trình tự nào sau đây?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nước brom
B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước brom
C Dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3
D Dùng Na kim loại, dùng nước brom
Câu 8 Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :
A metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin
Trang 2B metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
C lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin
D metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin
Câu 9 Cho các dung dịch riêng biệt mất nhãn: glixerol, glucozơ, anilin, anbumin Thứ tự các thí nghiệm
(riêng biệt) cần tiến hành để phân biệt các dung dịch này bằng phương pháp hóa học là dùng
A Dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch CuSO4, dùng dung dịch NaOH.
B Dung dịch CuSO4, dùng dung dịch H2SO4, dùng dung dịch iot
C Cu(OH)2/OH- lắc ở nhiệt độ thường, sau đó đun cách thủy
D Dung dịch HNO3, dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch H2SO4
Câu 10 Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch và chất lỏng: glixerol, glucozơ, anilin,
anbumin, alanin, ta lần lượt dùng các hóa chất sau
A dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch Br2
B dung dịch Br2, HNO3 đặc, quỳ tím
C Cu(OH)2/OH-, rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2
D dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch HCl, dung dịch Br2
Câu 11 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X,
Y, Z, T
Chất
Dung dịch
AgNO3/NH3, đun nhẹ
lam
Cu(OH)2 không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
A Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ B Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ
C Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ D Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ
Câu 12 Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại:
A saccarozơ, hồ tinh bột, fructozơ, anilin B triolein, hồ tinh bột, glucozơ, anlin
C saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, phenol D glucozơ ; hồ tinh bột, saccarozơ, phenol
Câu 13 Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :
Trang 3tráng gương gương gương tráng gương
X, Y, Z, T lần lượt là
A HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol B CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol
C HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol D CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO Câu 14 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3
trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
Câu 15 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
B CH3COOH + C2H5OH 2 4
H SO ,t °
C CO2 + H2O + C6H5ONa → C6H5OH + NaHCO3
D 2C2H5OH +2Na → 2C2H5ONa + 2H2
Câu 16 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Anilin, alanin, benzen B Alanin, anilin, benzen
C Benzen, alanin, anilin D Benzen, anilin, alanin
Câu 17 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4T Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A anilin, tinh bột, glucozơ, anbumin B metylamin, glucozơ, tinh bột, anbumin
C metylamin, tinh bột, glucozơ, anbumin D anbumin, tinh bột, glucozơ, metylamin
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả ghi trong bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng
B Axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly
C Axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala
D Axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng
Câu 19 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol
C Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin D phenol, lysin, glucozơ, anilin
Câu 20 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Nước Tách lớp Tách lớp Dung dịch đồng nhất Dung dịch đồng nhất
Dung dịch
AgNO3/NH3
không có kết tủa Không có kết tủa Có kết tủa Không có kết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là
A etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ
B etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic
C etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic
D axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat
Câu 21 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau
Trang 5X, Y Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Saccarozơ, glucozơ,metyl fomat, anilin B Glucozơ, saccarozơ, anilin, metyl fomat
C Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ,anilin D Glucozơ, saccarozơ, metyl fomat, anilin
Câu 22 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, phenol
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol, fructozơ
C Hồ tinh bột, phenol, lòng trắng trứng, fructozơ
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenol
Câu 23 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin
B Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin
C Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin
D Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin
Câu 24 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, anilin, fructozơ, axit fomic
B Lòng trắng trứng, natri panmitat, glucozơ, axit fomic
C Saccarozơ, natri axetat, glucozơ, phenol
D Lòng trắng trứng, lysin, saccarozơ, anđehit fomic
Câu 25 Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng chất?
Trang 6A Ngâm một mẫu nhỏ poli(vinyl clorua) trong dung dịch HCl
B Cho glyxin vào dung dịch NaOH
C Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư
D Ngâm một mẩu nhỏ polibutađien trong benzen dư
Câu 26 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Fructozơ, anilin, Ala-Lys, etyl fomat B Fructozơ, Ala-Lys, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, Ala-Lys, anilin, fructozơ D Etyl fomat, anilin, Ala-Lys, fructozơ
Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin B axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
C axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin B tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ D lòng trắng trứng, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 29 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, lòng trắng trứng, glucozơ, lysin B Lysin, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
C Lysin, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ D Lysin, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Câu 30 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 7X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Lòng trắng trứng, hồ tinh bột glucozơ, anilin
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
Câu 31 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X,Y, Z, T lần lượt là:
A anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ B tinh bột,anilin, glucozơ, axit glutamic
C tinh bột, glucozơ,anilin,axit glutamic D tinh bột, glucozơ,axit glutamic,anilin
Câu 32 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua
B Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ
D Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua
Câu 33 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo B Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo
C Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo D Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 34 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 8T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
X Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, saccarozơ, anilin, propylamin B Glucozơ, anilin, propylamin, saccarozơ
C Propylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin, D Saccarozơ, glucozơ, anilin, propylamin
Câu 35 Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Z Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức xanh lam
T Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
B axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
C phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
D axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, anilin
Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 37 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là
A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin
B Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
Trang 9D Etylamin, glucozơ, hồ tinh bột, trimetylamin
Câu 38 Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
A Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch màu xanh lam
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin
B metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin
C metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin
D metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C
H2NCH2COOH k làm quỳ đỏi màu do cân bằng giữa hai nhóm chức NH2 và COOH
CH3COOH làm quỳ hóa đỏ do nhóm chức COOH
C2H5NH2 làm quỳ hóa xanh do nhóm chức NH2(có tính bazơ)
HOẶC:
HCL td với Gly và etylamin -> Loại
NAOH td với Gly ax axetic -> Loại
NA td với Gly và ax axetic -> Loại
Câu 2: Chọn đáp án C
Câu 3: Chọn đáp án C
Câu 4: Chọn đáp án D
- Đáp án A, B, C sai vì hiện tượng phản ứng giống nhau
- Đáp án D phù hợp vì : Stiren làm mất màu dung dịch brom, còn anilin tạo kết tủa với dung dịch brom C6H5CH=CH2 + Br2 → C6H5CHBr-CH2Br
C6H5-NH2 + 3Br2 → C6H2(Br)3-NH2↓ + 3HBr
Câu 5: Chọn đáp án D
Có thể dùng nước brom để phân biệt 3 chất trên:
- Không có hiện tượng gì là: lòng trắng trứng
Trang 10- Xuất hiện kết tủa màu trắng là: anilin
- Làm mất màu dung dịch brom là: glucozo
Câu 6: Chọn đáp án C
Câu 7: Chọn đáp án A
- B1: Dùng dung dịch AgNO3/NH3 thì nhận ra glucozơ do có kết tủa Ag xuất hiện:
- B2: Dùng Cu(OH)2 nhận ra C3H8O3 do tạo phức màu xanh lam
2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O
- B3: Dùng nước brom nhận ra anilin do có kết tủa xuất hiện
C6H5-NH2 + 3Br2 → C6H2(Br)3-NH2↓ + 3HBr
- Metanol không có hiện tượng gì
Câu 8: Chọn đáp án A
Câu 9: Chọn đáp án C
Dùng Cu(OH) / OH2 − lắc ở nhiệt độ thường:
- Glixerol, glucozo tác dụng được tạo dung dịch màu xanh lam
- Anbumin: tác dụng được tạo ra sản phẩm có màu tím
- Anilin: không có hiện tượng gì
Sau đó đun cách thủy thì nếu xuất hiện kết tủa đỏ gạch là glucozo, không có là glixerol
Các thí nghiệm làm riêng biệt nên A không đúng
Câu 10: Chọn đáp án C
Dùng Cu(OH)2:
- Glixerol, glucozo đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
- abumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm có màu tím
- anilin,alanin không phản ứng với Cu(OH)2
Nếu đun nóng nhẹ thì glucozo cho kết tủa màu đỏ gạch
Dùng dung dịch Br2 để phân biệt anilin do tạo kết tủa trắng
Câu 11: Chọn đáp án C
Vì X và T tham gia phản ứng tráng bạc nên X và T là Glutozo và Fructozo
Do X làm mất màu nước brom nên X là Glutozo, suy ra T là fructozo
Y cũng làm mất màu nước brom nên Y là anilin và Z là saccarozo
Câu 12: Chọn đáp án A
Xét chất X thấy triolein không tác dụng với Cu(OH)2/NaOH → loại B
xét chất Y thấy xenlulozơ không tác dụng với I2 → loại C
Xét chất Z thấy thấy saccarozo không tác dụng với AgNO3 → loại D
Câu 13: Chọn đáp án B
– X không có phản ứng tráng gương ⇒ loại A và C
Trang 11– Y có phản ứng tráng gương
Câu 14: Chọn đáp án C
Câu 15: Chọn đáp án B
Phản ứng A không thỏa do chất phản ứng ban đầu có rắn Cu(OH)2, sản phẩm tạo thành cũng không chứa chất dễ bay hơi
Phản ứng B thỏa hình vẽ thí nghiệm:
● Dung dịch X gồm có axit CH3COOH; ancol C2H5OH và axit đặc H2SO4 (để hút nước tăng hiệu suất phản ứng)
● Sau phản ứng tạo thành este CH3COOC2H5 dễ bay hơi, được ngưng tụ trong bình đựng nước đá để thu lấy sản phẩm (Y)
Phản ứng C không thỏa vì hình vẽ không mô tả quá trình thổi khí vào dung dịch cũng như không có kết tủa
Phản ứng D không thỏa vì hình vẽ không mô tả việc cho chất rắn vào dung dịch tạo khí
Câu 16: Chọn đáp án A
Câu 17: Chọn đáp án C
Câu 18: Chọn đáp án D
Câu 19: Chọn đáp án B
Y làm quỳ tím hóa đỏ ⇒ Loại A và D
X tạo kết tủa với nước Br2 ⇒ Loại C
Câu 20: Chọn đáp án C
– X không tan trong H2O ⇒ loại D
– Y không có phản ứng tráng bạc ⇒ loại B
– Z có phản ứng tráng bạc ⇒ chọn C
Câu 21: Chọn đáp án D
X có phản ứng tráng gương ⇒ Loại A
Z có phản ứng tráng gương ⇒ Loại B và C
Câu 22: Chọn đáp án D
X làm dung dịch I2 đổi màu xanh ⇒ Loại A
Y có phản ứng màu biure ⇒ Loại C
Z có phản ứng tráng gương ⇒ Loại B
Câu 23: Chọn đáp án B
– X + Cu(OH)2 → hợp chất màu tím ⇒ loại A và D
– Z + Br2 → ↓ trắng
Câu 24: Chọn đáp án B
X có phản ứng màu biure ⇒ Loại C
Y làm quỳ hóa xanh ⇒ Loại A