1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 đề thi học sinh giỏi môn hóa học lớp 10 11 của các trường chuyên khu vực duyên hải đồng bằng bắc bộ có đáp án

561 268 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 561
Dung lượng 32,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30 đề thi học sinh giỏi môn hóa học lớp 10 11 của các trường chuyên khu vực duyên hải đồng bằng bắc bộ có đáp án, giúp giáo viên và học sinh luyện thi học sinh giỏi 1 cách 1 tốt nhất, nhanh chóng, dễ hiểu, dễ tiếp cận

Trang 1

HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYấN VÙNG DUYấN

Thời gian làm bài 180 phỳt

( Đề này cú 04 trang, gồm 10 cõu)

2 Dựa vào cấu tạo phõn tử, hóy giải thớch:

1 Phõn tử khớ CO cú năng lượng liờn kết lớn (1070 kJ.mol–1), lớn hơn cả năng lượng liờn kết ba trong phõn tử khớ N2 (924 kJ.mol–1)

2 CO và N2 cú tớnh chất vật lớ tương đối giống nhau, nhưng cú những tớnh chất húa học khỏc nhau (CO cú tớnh khử mạnh hơn, cú khả năng tạo phức cao hơn N2)

Cõu 2: (2 điểm)

Kim loại X tồn tại trong tự nhiờn dưới dạng khoỏng vật silicỏt và oxit Oxit

của X cú cấu trỳc lập phương với hằng số mạng a = 507nm, trong đú cỏc ion kim

loại nằm trong một mạng lập phương tõm diện, cũn cỏc ion O2- chiếm tất cả cỏc lỗ trống (hốc) tứ diện Khối lượng riờng của oxit bằng 6,27 g/cm3

1 Vẽ cấu trỳc tế bào đơn vị của mạng tinh thể của oxit

2 Xỏc định thành phần hợp thức của oxit và số oxi hoỏ của X trong oxit Cho biết cụng thức hoỏ học của silicat tương ứng (giả thiết Xm(SiO4)n)

3 Xỏc định khối lượng nguyờn tử của X và gọi tờn nguyờn tố đú

2 U238 tự phân rã liên tục thành một đồng vị bền của chì Tổng cộng có 8 hạt 

đ-ợc phóng ra trong quá trình đó Hãy giải thích và viết ph-ơng trình phản ứng chung của quá trình này

Trang 2

c) Hãy tính hằng số cân bằng Kp tại 350C của phản ứng trên, giả thiết H0 và S0 không phụ thuộc nhiệt độ

d) Giả sử cho 1,00 mol NH4HS (r) vào một bình trống 25,00 lit Hãy tính áp suất toàn phần trong bình chứa nếu phản ứng phân huỷ đạt cân bằng tại 250C Bỏ qua thể tích của NH4HS (r)

Câu 5: (2 điểm)

Khí NO kết hợp với hơi Br2 tạo ra một khí duy nhất trong phân tử có 3

nguyên tử

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Biết phản ứng trên thu nhiệt, tại 25oC có Kp = 116,6 Hãy tính Kp (ghi rõ đơn vị) tại 0oC ; 50oC Giả thiết rằng tỉ số giữa hai trị số hằng số cân bằng tại 0oC với

25oC hay 25oC với 50oC đều bằng 1,54

3 Xét tại 25oC, cân bằng hoá học đã được thiết lập Cân bằng đó sẽ chuyển dịch như thế nào? Nếu:

a) Tăng lượng khí NO

b) Giảm lượng hơi Br2

c) Giảm nhiệt độ

d) Thêm khí N2 vào hệ mà:

- Thể tích bình phản ứng không đổi (V = const)

- Áp suất chung của hệ không đổi (P = const)

Trang 3

b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch Cho T Mg(OH)2 = 10–11; T Fe(OH)3 = 10–39

Câu 7: (2 điểm)

1 Ăn mòn kim loại thường đi kèm với các phản ứng điện hóa Tế bào điện hóa ứng

với quá trình ăn mòn được biểu diễn như sau (t=25oC):

(-) Fe(r)│Fe2+

(aq)║OH

-(aq), O2(k)│Pt(r) (+) Cho biết thế khử chuẩn ở 25oC: Eo(Fe2+/Fe) = -0,44V, Eo(O2/OH-) = 0,40V

1 Viết phản ứng xảy ra ở hai nửa pin và toàn bộ phản ứng

1 Viết ký hiệu của tế bào điện phân và các nửa phản ứng ở anot và catot

2 Tính điện lượng tiêu thụ và thể tích khí thoát ra ở điện cực (đo ở 250C và 1atm) khi điều chế được 332,52g KClO4

Cho F = 96500; R = 0,082 atm.lít/mol.K; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39

Câu 9: (2 điểm)

Cho 88,2 g hỗn hợp A gồm FeCO3, FeS2 cùng lượng không khí (lấy dư 10%

so với lượng cần thiết để đốt cháy hết A) vào bình kín dung tích không đổi Nung bình một thời gian để xảy ra phản ứng, sau đó đưa bình về nhiệt độ trước khi nung, trong bình có khí B và chất rắn C (gồm Fe2O3, FeCO3, FeS2) Khí B gây ra áp suất lớn hơn 1,45% so với áp suất khí trong bình đó trước khi nung Hòa tan chất rắn C trong lượng dư H2SO4 loãng, được khí D (đã làm khô); các chất còn lại trong bình cho tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được chất rắn E Để E ngoài không khí cho đến khi khối lượng không đổi, được chất rắn F Biết rằng: Trong hỗn hợp

A một muối có số mol gấp 1,5 lần số mol của muối còn lại; giả thiết hai muối trong

A có khả năng như nhau trong các phản ứng; không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ

về thể tích

Trang 4

a) Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra

b) Tớnh phần trăm khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp F

c) Tớnh tỉ khối của khớ D so với khớ B

2,50 2,50 4,00

1,05 1,75 2,80 Hãy tính tốc độ phản ứng khi nồng độ CO là 1,30; Hb là 3,20 (đều theo

mol.l-1) tại 200C

-HẾT -

Người ra đề: Nguyễn Hồng Thư

ĐT: 0985340575

Trang 6

1

HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN VÙNG ĐỀ THI MÔN HOÁ - KHỐI 10

DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BẮC GIANG

Thời gian làm bài: 180 phút

(Đề thi gồm 10 câu trong 04 trang)

Câu 1 Cấu tạo nguyên tử, phân tử- Định luật HTTH (2 điểm)

Hợp chất Z tạo thành từ 3 nguyên tố A,B,X có M2 < 120 Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong các phân tử AB2 , XA2 , XB lần lượt là 66,96,81

1 Xác định trên các nguyên tố A,B,X và công thức hóa học của Z

2 Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z’gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt mang điện trong Z’ là 140 Xác định Y và Z’

3 Viết công thức electron , công thức cấu tạo của các chất AB,AB2, XA2,XB,ZZ’, YCl3 ,

Y2Cl6 ( Cl : Clo )

Câu 2 Tinh thể (2 điểm)

1 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương tâm diện Hãy biểu diễn mạng cơ sở của

CuCl

a Tính số ion Cu+ và Cl - rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong mạng tinh thể cơ sở

b Xác định bán kính ion Cu+ Cho: D(CuCl) = 4,136 g/cm3; rCl-= 1,84 A0 ; Cu = 63,5 ; Cl

= 35,5

2 Mạng lưới tinh thể của KCl giống như mạng lưới tinh thể của NaCl Ở 18oC, khối lượng riêng của KCl bằng 1,9893 g/cm3, độ dài cạnh ô mạng cơ sở (xác định bằng

thực nghiệm) là 6,29082 Å Dùng các giá trị của nguyên tử khối để xác định số

Avogadro Cho biết K = 39,098; Cl = 35,453

Câu 3 Phản ứng hạt nhân.(2 điểm)

1 Phòng thí nghiệm có mẫu phóng xạ Au198 với cường độ 4,0 mCi/1g Au Sau 48 giờ người ta cần một dung dịch có độ phóng xạ 0,5 mCi/1g Au Hãy tính số gam dung môi

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 7

2

không phóng xạ pha với 1g Au để có dung dịch nói trên Biết rằng Au198 có t1/2 = 2,7 ngày đêm

2 Cho dãy phóng xạ sau:

222Rn3,82d  218Po3,1min 214Pb26,8 min 214Bi19,9min 214Po164 s

Giả thiết rằng ban đầu chỉ có một mình radon trong mẫu nghiên cứu với hoạt độ

phóng xạ 3,7.104 Bq,

a Viết các phương trình biểu diễn các phân rã phóng xạ trong dãy trên

b Tại t = 240 min (phút) hoạt độ phóng xạ của 222Rn bằng bao nhiêu?

c Cũng tại t = 240 min hoạt độ phóng xạ của 218Po bằng bao nhiêu?

d Tại t = 240 min hoạt độ phóng xạ chung lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng hoạt độ phóng

xạ ban đầu của 222Rn

Câu 4 Nhiệt hóa học.(2 điểm)

Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm biết ở 250C có các dữ kiện:

Câu 5 Cân bằng hóa học pha khí.(2 điểm)

Ở 1020K, hai phản ứng sau có thể diễn ra đồng thời:

2 Cho vào bình kín dung tích V = 20 lít (không đổi) ở 1020K, 1 mol Fe, 1 mol C và 1,2

mol CO2 Tính số mol mỗi chất trong hệ tại thời điểm cân bằng?

Câu 6 Cân bằng trong dung dịch điện ly (2 điểm)

1 Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 4M và FeCl3 10 4M Tìm trị số pH thích hợp để tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit Cho biết tích số hòa tan:

KS(Mg(OH)2) = 1,12.10 11 và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10 38

Trang 8

3

2 Chuẩn độ 20,00 ml dung dịch A bằng dung dịch HCl 0,10 M, khi chỉ thị metyl da cam

đổi màu (pH = 4,00) thì dùng hết 19,40 ml dung dịch HCl Tính nồng độ CH3COONa

trong dung dịch A Cho: pK a1(H S)2 7,02;

Câu 7 Phản ứng oxi hóa- khử Điện hóa (2 điểm)

1 Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch SnCl2 0,100 M và FeCl3 0,100 M Xác định nồng độ các ion thiếc và ion sắt khi cân bằng ở 250C Tính thế của các cặp oxi hóa khử khi cân bằng

2 Khi nhúng một sợi Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3 2,5.10-2 M Xác định nồng độ của

Câu 8 Nhóm Halogen (2 điểm)

Cho m (g) muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 200 ml dung dịch axít

H2SO4 đặc, nóng (lấy dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X và hỗn hợp sản phẩm Y Dẫn khí X qua dung dịch Pb(NO3)2 thu được 23,9 (g) kết tủa mầu đen Làm bay hơi nước cẩn thận hỗn hợp sản phẩm Y thu được 171,2 (g) chất rắn A Nung A đến khối lượng không đổi thu được muối duy nhất B có khối lượng 69,6(g) Nếu cho dung dịch BaCl2 lấy dư vào Y thì thu được kết tủa Z có khối lượng gấp 1 ,674 lần khối lượng muối B

1 Tính nồng độ mol/1ít của dung dịch H2SO4 và m (g) muối

2 Xác định kim loại kiềm và halogen

Câu 9 Nhóm O-S (2 điểm)

1.Giải thích các hiện tượng sau: SnS2 tan trong (NH4)2S; SnS không tan trong dung dịch (NH4)2S nhưng tan trong dung dịch (NH4)2S2

2 Cho 6,00 gam mẫu chất chứa Fe3O4, Fe2O3 và các tạp chất trơ Hòa tan mẫu vào lượng

dư dung dịch KI trong môi trường axit (khử tất cả Fe3+ thành Fe2+) tạo ra dung dịch A Pha loãng dung dịch A đến thể tích 50ml Lượng I2 có trong 10ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,50 ml dung dịch Na2S2O3 1,00M (sinh ra 2

4 6

S O) Lấy 25 ml mẫu dung dịch

Trang 9

Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27°C, nồng độ chất đầu giảm đi một nửa sau

3000 giây Ở 37°C, nồng độ giảm đi 2 lần sau 1000 giây Xác định:

Trang 10

5

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Câu 1: (2 điểm)

Gọi P X, N X lần lượt là số proton và nơtron của X

P Y, N Y lần lượt là số proton và nơtron của Y

Vậy: Y là Clo 17 Cl có cấu hình e là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 ,

nên e cuối cùng có bộ bốn số lượng tử là: n = 3; l =1; m = 0, s = -1/2

1,0

b Cl

A: PCl 5 ; B: PCl 3 Cl

Cấu tạo của A: Cl P

- PCl 5 có cấu trúc lưỡng tháp tam giác

- Nguyên tử P ở trạng thái lai hoá sp 3 d

Cl Cl

Cấu tạo của B:

- PCl 3 có cấu trúc tháp tam giác P

- Nguyên tử P ở trạng thái lai hoá sp 3

số hốc bát diện Tinh thể CuCl gồm hai mạng lập phương tâm mặt lồng vào nhau Số

phối trí của Cu+ và Cl- đều bằng 6

Số ion Cl- trong một ô cơ sở: 8.1/8 + 6.1/2 = 4

0.5

Trang 11

6

Số ion Cu+ trong một ô cơ sở: 12.1/4 + 1.1 = 4; Số phân tử CuCl trong một ô cơ sở là 4

b Khối lượng riêng củaCuCl là:

Xét 1 mol tinh thể KCl, khi đó: Khối lượng KCl là: 39,098 + 35,453 = 74,551 (g)

Thể tích tinh thể KCl là: 74,551 : 1,9893 = 37,476 (cm 3 )

Thể tích một ô mạng cơ sở là: (6,29082.10 -8 ) 3 = 2,4896.10 -22 (cm 3 )

 Số ô mạng cơ sở là: 37,476 : (2,4896.10 -22 ) = 1,5053.10 23

 Số phân tử KCl có trong 1 mol tinh thể KCl là: 1,5053.10 23  4 = 6,0212.10 23

Do đó, số Avogadro theo kết quả thực nghiệm trên là 6,0212.10 23

b) A 1 = A01 e - t = 1Ci.e -ln2.4/24.3,82 = 0,97 Ci

c) t = 240 min > 10 t 1/2 (Po), hệ đã đạt được cân bằng phóng xạ và

+ Quan niệm gần đúng rằng có cân bằng thế kỉ ( 1 << 2 ) nên:

Trang 12

 của phản ứng :

0 298

Câu 5 Cân bằng hóa học pha khí.(2 điểm)

a C (r) + CO 2(k) 2CO (k) (1) K P1 = 4

Fe (r) + CO 2(k) CO (k) + FeO (r) (2) K P2 = 1,25 4

P

P K

2

CO

2 CO 1

P   ,

25 , 1 P

 P không phụ thuộc vào trạng thái đầu của hệ

b Gọi x, y là lần lượt là lượng C và Fe đã phản ứng ở thời điểm cân bằng (cho tới lúc

đạt cân bằng)

(1) [ ]

[ ]

Fe 1- y

CO 2

1,2 - x - y

CO 2x + y

FeO

y Tại thời điểm cân bằng: n khí = 2x + y + 1,2 - x - y = 1,2 + x

 P t V = (1,2 + x)RT

RT

V P x 2 ,

1   t

 ; P CO V = (2x + y)RT

RT

V P y x

P t = 5,76, P CO = 3,20  x = 0,18; y = 0,405

Thành phần của hệ ở trạng thái cân bằng:

n C = 0,82 mol; n Fe = 0,595 mol; n FeO = 0,405 mol; n CO = 0,765 mol; n CO2 = 0,615

0.5

0.5

0.5

0,5

Trang 13

Fe = Fe 3+ .OH -  3

= 3,162.10 -8  Fe 3+  =

 3

38

OH

10 162 , 3

10 12 , 1

= 3,35.10  4  H    14 4

10 35 , 3

10

 pH  10,5 Vậy: 3,5 pH 10,5

- 7,02

[H S] 10 [HS ] 10

- 4,76 3

[CH COOH] 10 [CH COO ] 10

Như vậy khi chuẩn độ đến pH = 4,00 thì ion S 2- bị trung hòa hoàn toàn thành H 2 S

và 85,19% CH 3 COO - đã tham gia phản ứng:

Câu 7 Phản ứng oxi hóa- khử Điện hóa (2 điểm)

1 Sn 2+ + 2 Fe 3+  Sn 4+ + 2 Fe 2+

C Mcb 0,05-x 0,05-2x x 2x

lgK = 2.(0,77 – 0,15)/ 0,059 = 21 => K = 10 21

K rất lớn và nồng độ Fe 3+ cho phản ứng nhỏ hơn nhiều so với Sn 2+ => phản ứng

gần như hoàn toàn 2x ; 0,05

Trang 14

Gọi công thức muối halozen: MR

Theo đầu bài khí X có mùi đặc biệt, phản ứng với Pb(NO 3 ) 2 tạo kết tủa đen, khí X

sinh ra do phản ứng của H 2 SO 4 đặc Vậy X là H 2 S Các phương trình phản ứng:

Theo (3): nBaSO 4 = (1,674 69,6): 233 = 0,5(mol)

 Vậy số mol H 2 SO 4 dư: 0,5- 0,4= 0,1(mol)

Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)

Khối lượng m(g)= m M + m R (với m M = 69,6- 0,4 96= 31,2 gam )

0.25 0.25

Câu 9 Nhóm O-S (2 điểm)

1

- SnS 2 là sunfua axit nên tác dụng với (NH 4 ) 2 S là sunfua bazơ:

SnS 2 + (NH 4 ) 2 S → (NH 4 ) 2 SnS 3 (*)

- SnS là sunfua bazơ nên không tác dụng với (NH 4 ) 2 S (sunfua bazơ) Tuy nhiên, đối

với dung dịch (NH 4 ) 2 S 2 phản ứng có thể xảy ra vì, trước hết (NH 4 ) 2 S 2 oxi hoá SnS:

SnS + (NH 4 ) 2 S 2 → (NH 4 ) 2 S + SnS 2

sau đó SnS 2 tạo thành sẽ phản ứng với (NH 4 ) 2 S như phản ứng (*)

0.25

0.25 3,2

32

Trang 15

693 , 0 t

693 , 0

10 93 , 6 k

k k

k

4 4 27

37 27

1 R

E k

1 : k

k ln R

27 37

1 : 10 31 , 2

10 93 , 6 ln 314

0.5

0.5 0.25

Nguyễn Thị Hoa, Số điện thoại : 0962402565

Trang 16

11

Trang 17

Thời gian làm bài: 180 phút

(Đề này có 04 trang, gồm 10 câu)

Câu 1(Cấu tạo nguyên tử, phân tử - Định luật tuần hoàn): 2 điểm

Bảng dưới đây ghi các giá trị năng lượng ion hóa liên tiếp In( n = 1  6)(eV) và ái lực với electron A(eV) của 3 nguyên tố X, Y, Z trong cùng một chu kì như sau:

1 Lập luận xác định tên các nguyên tố X, Y, Z?

2 Viết cấu hình electron của X ở trạng thái kích thích trong đó không có electron nào có

số lượng tử chính lớn hơn số thứ tự của chu kì

3 Tính năng lượng của các ion X+; Y+; Z+; X-; Y-; Z-?

Câu 2(Tinh thể): 2 điểm

Muối LiCl kết tinh theo mạng tinh thể lập phương tâm diện Ô mạng cơ sở có độ dài mỗi cạnh là 0,514nm Giả thiết ion Li+ nhỏ đến mức có thể xảy ra sự tiếp xúc anion – anion và ion Li+ được xếp khít vào khe giữa các ion Cl-

1 Hãy vẽ hình một ô mạng cơ sở LiCl

2 Tính độ dài bán kính của mỗi ion Li+, Cl- trong mạng tinh thể?

3 Xác định khối lượng riêng của tinh thể LiCl Biết Li = 6,94; Cl = 35,45

Câu 3(Phản ứng hạt nhân): 2 điểm

1 So sánh độ bền của hạt nhân các nguyên tử sau: Dơteri(12D), Uran(23892U ) và sắt(2654Fe)

Từ đó, em có thể rút ra nhận xét gì? Biết: 21D = 2,013674; 23892U = 238,125; 2654Fe= 53,956,

mn = 1,008612; mp = 1,007238; 1u = 931,5MeV/c 2

Trang 18

Trang 2

2 Các nuclit phóng xạ nhân tạo Be-7(t1/ 2 = 53,37 ngày) và Ga-67 (t1/ 2 = 78,25 giờ) đều được dùng trong các thí nghiệm chỉ thị phóng xạ Khi phân hủy phóng xạ Be-7 chuyển thành Li-7; Ga-67 phóng xạ cùng một kiểu với Be-7

a Xác định kiểu phóng xạ của Be-7

b Viết phương trình phân hủy phóng xạ của Ga-67

c Hai mẫu Be-7 và Ga-67 đều có độ phóng xạ bằng 7,0.107 Bq Sau 3/4 giờ độ phóng xạ của chúng còn bằng bao nhiêu?

Cho: M(Be-7) = 7,01693; M (Li-7)= 7,01600; me = 0,0005486

Câu 4(Nhiệt hóa học): 2 điểm

Một phản ứng dùng để luyện kẽm theo phương pháp khô là:

độ các chất đầu) Hỏi phản ứng có duy trì được không, nghĩa là không cần cung cấp nhiệt

từ bên ngoài, biết rằng phản ứng trên chỉ xảy ra ở nhiệt độ không thấp hơn 1350K?

Cho biết: + Entanpi tạo thành chuẩn của các chất ở 25oC (kJ.mol-1)

Trang 19

Trang 3

Thí nghiệm 2: Làm giống thí nghiệm 1 nhưng cho thêm vào bình 1 mol khí agon và vẫn

duy trì nhiệt độ là 525K

Thí nghiệm 3: Khi cân bằng ở thí nghiệm 2 được thiết lập nguời ta vẫn duy trì nhiệt độ của

bình là 525K nhưng tăng dung tích của bình lên sao cho áp suất cân bằng là 2atm

Tính số mol PCl5 và Cl2 khi cân bằng trong mỗi thí nghiệm

Câu 6(Cân bằng trong dung dịch điện ly): 2 điểm

Trộn các thể tích bằng nhau của 4 dung dịch sau: C6H5COOH 0,04M; HCOOH 0,08M; NH3 0,22M; H2S 0,1M được dung dịch A

1 Cho biết thành phần giới hạn của dung dịch A?

2 Không tính pH, hãy cho biết dung dịch A có phản ứng axit hay bazơ? Vì sao?

3 Tính thể tích của dung dịch HCl( hoặc NaOH) 0,05M cần để trung hòa 20ml dung dịch

A đến pH = 10

Cho pKa của C6H5COOH: 4,20; HCOOH: 3,75; NH4: 9,24; H2S: 7,02; 12,90

Câu 7(Phản ứng oxi hóa- khử Điện hóa): 2 điểm

Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,06M và Pb(NO3)2 0,04M

1 Tính pH của dd X

2 Cho 25,00 ml dd X trộn vào 25,00 ml dung dịch NaIO3 0,12M và HIO3 0,14M thu được dung dịch Y Cho điện cực Cu nhúng vào dung dịch Y rồi ghép thành pin với điện cực Ag nhúng vào dung dịch Z gồm AgNO3 0,01M và NaI 0,04M ở 250C

a Viết sơ đồ pin điện?

b Tính suất điện động của pin ở 250C ?

Biết: pKs của Cu(IO3)2, Pb(IO3)2, AgI lần lượt là 7,13 ; 12,61 ; 16,00

Câu 8(Nhóm Halogen): 2 điểm

1 Bằng hiểu biết về liên kết hoá học, hãy giải thích sự biến đổi năng lượng liên kết trong

dãy halogen:

Trang 20

Trang 4

2 Nêu và giải thích ngắn gọn qui luật biến đổi :

 Tính axit và độ bền phân tử trong dãy axit : HClO, HClO2, HClO3, HClO4

 Tính oxi hoá trong dãy ion: ClO, ClO2 , ClO3 , ClO4 

Câu 9(Nhóm oxi – lưu huỳnh): 2 điểm

Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho khí hiđrosunfua lội qua dung dịch gồm HgCl2 0,01 M; ZnCl2 0,01 M; FeCl3 0,01 M; HCl 1,00 M cho đến bão hoà (nồng độ dung dịch H2S bão hòa là 0,10 M)

Cho: Các giá trị pKs của FeS, ZnS, HgS tương ứng là 17,2; 21,6; 51,8

trong đó v là tốc độ phản ứng tính bằng mol/(L.s), t là thời gian tính bằng s

Tính tốc độ phản ứng khi 50% chất đầu đã phản ứng, hằng số tốc độ và nồng độ đầu của chất tham gia phản ứng

************************** HẾT **************************

Người ra đề

Nguyễn Thị Loan

(Sđt: 0972973729)

Trang 21

CÂU 1 1/ *Đối với nguyên tố X:

So sánh các tỉ số i 1

i

I I

I I

 khác nên X

thuộc nhóm IVA, nên X có thể là C, Si, Ge, Sn, Pb

2

613,6 489,6( )

1

Vậy, X là cacbon  Y, Z thuộc chu kì 2

*Đối với nguyên tố Y:

I I

 xấp xỉ nhau, Z có ái lực với electron lớn nên

Z có thể là Oxi hoặc Flo Cấu hình electron của O: 1s22s22p4; của F: 1s22s22p5; của N: 1s22s22p3 Dựa vào cấu hình electron ta thấy, I1(N) > I1(O); I1(F) > I1(N)

Theo đề bài, I1(Z) < I1(N) nên Z là oxi

0,25

0,25

0,25

2/ Cấu hình electron của X ở trạng thái cơ bản: 1s22s22p2

Cấu hình electron của X ở trạng thái kích thích thỏa mãn đề bài là:

1s22s12p3; 1s22s02p4; 1s12s22p3; 1s12s12p4; 1s12s02p5; 1s02s22p4;

3/ Năng lượng của các ion:

Trang 22

 m Z m p (AZ m) nm ntu nên m D 2,176.10 ( ); m3 uFe 4,73324.10 ( );1 um U 1,798248( )u

Trang 23

Trang 7

*Nhận xét: Hạt nhân có khối lượng trung bình thì bền vững hơn hạt

2/ a/ 7Be có thể phóng xạ + hay bắt electron theo phương trình:

Áp dụng biếu thức ta có, sau ¾ giờ,

K T

dT H

JK C

C C

C T o

o N p o

O p o

ZnS p o P

1829 0

31 , 293

31 , 293 6

2 3

298 1350

1 )

( )

( )

PCl5 ⇌ PCl3 + Cl2

n = 1 + x

Trang 24

NH3 + HCOOH  NH4 + HCOO- K = 105,49 0,055 0,02

0,035 - 0,02 0,02

NH3 + C6H5COOH  NH4 + C6H5COO- K = 105,04 0,035 0,01

0,025 - 0,01 0,01

NH3 + H2S  NH4 + HS- K = 102,23

0,025 0,025

- - 0,025 0,025 Vậy thành phần giới hạn của dung dịch A là:

NH4: 0,055M; HCOO-: 0,02M; C6H5COO-: 0,01M; HS-: 0,025M

0,25

0,25 2/ Trong dung dịch A có các cân bằng sau:

Trang 25

đã tham gia phản ứng Trong dung dịch A, NH4 và HS- có thể phản ứng với dung dịch NaOH; HS-, HCOO- và C6H5COO- có thể phản ứng với dung dịch HCl

Tính bazơ của HS- lớn hơn của C6H5COO- và lớn hơn của HCOO- Tính axit của NH4 lớn hơn của HS-

Tại pH = 10, ta có:

9,24 3

10 4

Phương trình phản ứng trung hòa dd A: OH- + NH4  NH3 + H2O

0,055.0,8519.20

18,74( )0,05

Trang 28

- Năng lượng liên kết X – X trong F2 nhỏ hơn trong Cl2 và Br2 do trong

F2 chỉ có xen phủ p–p còn trong Cl2 At2 ngoài sự xen phủ p –p còn

có xen phủ p – d làm tăng độ bền liên kết

- Năng lượng liên kết giảm từ Cl2  At2 là do bán kính nguyên tử tăng dần từ F  At nên mức độ xen phủ giữa các AO giảm dần  độ bền liên kết X – X giảm từ Cl2  At2

0,5

0,5 2/ Nêu và giải thích qui luật biến đổi:

 Tính axit tăng từ HClO  HClO4 do khi số nguyên tử O liên kết với nguyên tử Cl tăng làm tăng mật độ điện tích dương trên Cl  làm giảm mật độ điện tích âm trên nguyên tử O của nhóm O – H  tăng độ phân cực của liên kết O – H  tính độ linh động của H

 Độ bền tăng từ HClO  HClO4 do khi số nguyên tử O liên kết với nguyên tử Cl tăng  tăng số cặp electron quanh nguyên tử Cl làm giảm độ dài liên kết Cl – O; đồng thời khi số nguyên tử O tăng làm tăng tính đối xứng của các ion  độ bền của các gốc axit tăng

 Tính oxi hoá trong dãy ion: ClO, ClO2 , ClO3 , ClO4  giảm do độ bền của các ion tăng  khả năng hoạt động hoá học giảm

0,25

0,25

0,5 CÂU 9 Dựa trên các tích số tan của các chất và thế điện cực học sinh thấy

được các phản ứng có thể xảy ra theo thứ tự là:

Trang 29

Trang 13

Hg2+ + H2S ƒ HgS  + 2H+ K1 = Ks1-1.Ka1.Ka2 = 1031,88 (1) 0,01 1,00

- 1,02 2Fe3++ H2S ƒ 2Fe2+ + S+ 2H+ 2 (0,771 0,141)/0,0592 21,28

Theo phản ứng (3) và (4), các giá trị K3, K4 nhỏ nên cần phải xác định xem có tạo kết tủa FeS và ZnS hay không

*Đánh giá khả năng kết tủa của ZnS và FeS:

Vì H2S là một axit yếu nên chấp nhận [H+] = CH+ = 1,03 M, môi trường axit, bỏ qua sự tao phức hiđroxo của ion Zn2+ và ion Fe2+ tức là C’Zn2+ = 0,01M và C’Fe2+ = 0,01 M

C’Zn2+.C’S2 = 0,01.10-20,95 = 10-22,95 < Ks(ZnS) = 10-21,6  không có kết tủa ZnS

Hiện tượng: Màu vàng của dung dịch (do muối FeCl3) nhạt dần đến hết và xuất hiện màu trắng xanh (do muối FeCl2); có kết tủa HgS màu đen (có lẫn kết tủa S vàng ngà)

Trang 30

Trang 14

Như thế, phản ứng có sự phụ thuộc lgv = -0,68 – 0,09t (2) phải là phản ứng bậc 1 với lgv0 = -0,68

→ v0 = 10-0,68 mol/(L.s) = 0,21 mol/(L.s) Khi C = C0/2 thì v =v0/2 = 0,105 mol/(L.s)

→ lgv = lg0,105 = -0,98 (3) Thay (3) vào (2): - 0,98 = -0,68 – 0,09t1/2

Trang 31

1

HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN ĐỀ THI MÔN HOÁ KHỐI 10 VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Thời gian làm bài 180 phút

ĐỀ THI ĐÈ XUẤT (Đề này có 3 trang, gồm 10 câu)

Câu I (2đ): Cấu tạo nguyên tử- Hệ thống tuần hoàn

Cho A, B là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn trong đó B

có tổng số lượng tử ( n + l ) lớn hơn tổng số lượng tử ( n + l ) của A là 1 Tổng số đại số của

bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của cation Aa là 3,5

1 Xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trên A, B

2 Viết cấu hình electron và xác định tên của A, B

Câu II (2đ): Liên kết hóa học- Hình học phân tử- Tinh thể

1 Silic có cấu trúc tinh thể giống kim cương

a Tính bán kính nguyên tử silic Cho khối lượng riêng của silic tinh thể bằng

2,33g.cm -3 ; khối lượng mol nguyên tử của Si bằng 28,1g.mol -1

b So sánh bán kính nguyên tử của silic với cacbon (rC = 0,077 nm) và giải thích

2 Hãy so sánh và giải thích

a Nhiệt hình thành của COF2 và COCl 2

b Góc liên kết XSX trong các phân tử SO2 X 2 với X là các nguyên tử halogen

3 Thực nghịêm xác định được momen lưỡng cực của phân tử H2 O là 1,85D, góc liên kết HOH là 104,5 o , độ dài liên kết O – H là 0,0957 nm Tính độ ion của liên kết O – H trong phân

tử nước (bỏ qua momen tạo ra do các cặp electron hóa trị không tham gia liên kết của oxy) Cho biết: 1D = 3,33.10 -30 C.m; Điện tích của electron là -1,6.10 -19 C; 1nm = 10 -9 m

a Có bao nhiêu nguyên tử 14 C có trong mẫu ?

b Tốc độ phân rã của 14 C trong mẫu bằng bao nhiêu ?

c Tuổi của mẫu nghiên cứu bằng bao nhiêu ?

Cho chu kỳ bán hủy của 14 C là 5730 năm, hoạt độ phóng xạ riêng của cacbon thời chưa có các hoạt động hạt nhân của con người là 227 Bq/KgC Cho biết 1Bq = 1 phân rã/giây

Câu 4 (2đ): Nhiệt hóa học

Một phản ứng dùng để luyện kẽm theo phương pháp khô là:

Hỏi phản ứng có duy trì được không, nghĩa là không cần cung cấp nhiệt từ bên ngoài, biết rằng phản ứng trên chỉ xảy ra ở nhiệt độ không thấp hơn 1350K?

3 Thực tế trong quặng sfalerit ngoài ZnS còn chứa SiO2 Vậy hàm lượng % của ZnS trong quặng tối thiểu phải là bao nhiêu để phản ứng có thể tự duy trì được?

Trang 32

2

Câu 5 (2đ): Cân bằng hóa học trong pha khí

Amoni hiđrosunfua là một chất không bền, dễ phân huỷ thành NH3 (k) và H2S (k) Biết:

b Tính hằng số cân bằng Kp tại 250C của phản ứng trên

c Tính hằng số cân bằng Kp tại 350C của phản ứng trên

Giả thiết  H0 và  S0 không phụ thuộc nhiệt độ

d Giả sử cho 1,00 mol NH4HS (r) vào một bình trống có thể tích 25,00 lít Hãy tính áp

suất toàn phần trong bình, nếu phản ứng phân huỷ đạt cân bằng ở 250C, bỏ qua thể tích của NH4HS (r) Nếu thể tích bình là 100,00 lít, hãy tính lại áp suất toàn phần trong thí nghiệm trên

Câu 6 (2đ): Cân bằng axit- bazơ, tạo kết tủa

Dung dịch A chứa NH 3 0,2M; Na 2 C 2 O 4 0,1M; Na 2 SO 4 0,08M

a Tính pH của dung dịch A

b Thêm dần CaCl2 vào dung dịch A vào 10ml dung dịch A đến C = 0,18M

Tính [C 2 O 42-], [SO 42-], [Ca 2+ ]? (Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Cho pK a : NH 4+ (9,24); HSO 4- (2,00); H 2 C 2 O 4 (1,25; 4,27)

pK s : CaSO 4 (4,26); CaC 2 O 4 (8,75);

* (CaOH)= 10 -12,6

Câu 7 (2đ): Phản ứng oxi hóa khử-pin điện hóa

Dung dịch X gồm K2 Cr 2 O 7 0,010M; KMnO 4 0,010M; Fe 2 (SO 4 ) 3 0,0050M và H 2 SO 4 (pH của

dung dịch bằng 0).Thêm dung dịch KI vào dung dịch X cho đến nồng độ của KI là 0,50M, được dung dịch Y (coi thể tích không thay đổi khi thêm KI vào dung dịch X)

a Hãy mô tả các quá trình xảy ra và cho biết thành phần của dung dịch Y

b Tính thế của điện cực platin nhúng trong dung dịch Y

c Cho biết khả năng phản ứng của Cu2+ với I - (dư) ở điều kiện tiêu chuẩn.Giải thích

d Viết sơ đồ pin được ghép bởi điện cực platin nhúng trong dung dịch Y và điện cực

platin nhúng trong dung dịch gồm Cu 2+ , I - (cùng nồng độ 1M) và chất rắn CuI viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trên từng điện cực và xảy ra trong pin khi hoạt động Cho: E 0 (Cr 2 O 72-/Cr 3+ ) = 1,330V; E 0 (MnO 4-/Mn 2+ )= 1,510V; E 0 (Fe 3+ /Fe 2+ ) = 0,771V; E 0 (I 3-/I -

)= 0,5355V; E 0 (Cu 2+ /Cu + ) = 0,153V; pKs(CuI) = 12; ở 25 0 C: 2,303RT

F  0,0592; Cr(z = 24)

Câu 8 (2đ): Nhóm halogen

a Độ bền đối với nhiệt từ HF đến HI thay đổi như thế nào? Có phù hợp với sự thay đổi

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi không?

b Điclo oxit ClO2 là một chất khí được dùng để tẩy trắng trong sản xuất giấy Phương pháp tốt nhất để điều chế ClO 2 trong phòng thí nghiệm là cho hỗn hợp KClO 3 và H 2 C 2 O 4 tác dụng với

H 2 SO 4 loãng Trong công nghiệp ClO 2 được điều chế bằng cách cho NaClO 3 tác dụng với SO 2 có mặt H 2 SO 4 4M

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Trang 33

3

* ClO 2 là hợp chất dễ gây nổ, tại sao điều chế ClO 2 trong phòng thí nghiệm theo phương pháp trên tương đối an toàn?

Câu 9 (2đ): Oxi-Lưu huỳnh

Trong một bình kín dung tích không đổi chứa 50 (g) hỗn hợp gồm: a 1 (g) FeCO 3 chứa a% tạp chất trơ và a 2 (g) FeS 2 cũng chứa a% tạp chất trơ và một lượng gấp 1,5 lần lượng cần thiết không khí giàu oxi (70% N 2 và 30% O 2 về thể tích) Nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp oxit B và hỗn hợp khí C, sau đó đưa nhiệt độ bình về trạng thái ban đầu thấy áp suất trong bình vẫn như trước khi nung

Lấy chất rắn trong bình cho vào ống sứ, đốt nóng rồi dẫn một luồng khí CO đi qua Sau khi kết thúc thí nghiệm, từ chất rắn còn lại trong ống sứ lấy ra được 17,92 (g) sắt, biết rằng chỉ có 80% sắt oxit bị khử thành sắt

Cho hỗn hợp khí C vào bình kín dung tích không đổi 5 lít có mặt xúc tácV 2 O 5 , nung nóng bình ở 546 0 C đến khi phản ứng oxi hóa SO 2 đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất trong bình lúc đó là 38,304 atm

a Tính % tạp chất trơ a và khối lượng a1 , a 2

b Tính hằng số cân bằng phản ứng oxi hóa khử SO2 thành SO 3 ở 546 0 C

Câu 10 (2đ): Động học của phản ứng

Đối với phản ứng: A + B → C + D

1 Trộn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch chất A và dung dịch chất B có cùng nồng độ 1M:

a Nếu thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 333,2K thì sau 2 giờ nồng độ của C bằng

0,215M Tính hằng số tốc độ của phản ứng

b Nếu thực hiện phản ứng ở 343,2K thì sau 1,33 giờ nồng độ của A giảm đi 2 lần

Tính năng lượng hoạt hoá của phản ứng (theo kJ.mol -1 )

2 Trộn 1 thể tích dung dịch chất A với 2 thể tích dung dịch chất B, đều cùng nồng độ 1M, ở

nhiệt độ 333,2K thì sau bao lâu A phản ứng hết 90%?

HẾT

Trang 34

Câu I(2đ): Cấu tạo nguyên tử- Hệ thống tuần hoàn

Cho A, B là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn trong đó B

có tổng số lượng tử ( n + l ) lớn hơn tổng số lượng tử ( n + l ) của A là 1 Tổng số đại số của

bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của cation Aa

là 3,5

1 Xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trên A, B

2 Viết cấu hình electron và xác định tên của A, B

Hướng dẫn:

1

Vì 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ nên 2 nguyên tố có cùng số lớp

electron (cùng n ) Mà tổng ( n + l ) của B lớn hơn tổng ( n + l ) của A là 1 nên: Cấu hình

electron lớp ngoài cùng của A, B là:

2 A: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 ( Mg ) 0.25đ

B: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 ( Al ) 0.25đ Câu II(2đ): Liên kết hóa học- Hình học phân tử- Tinh thể

1 Silic có cấu trúc tinh thể giống kim cương

a Tính bán kính nguyên tử silic Cho khối lượng riêng của silic tinh thể bằng

2,33g.cm -3 ; khối lượng mol nguyên tử của Si bằng 28,1g.mol -1

b So sánh bán kính nguyên tử của silic với cacbon (rC = 0,077 nm) và giải thích

2 Hãy so sánh và giải thích

a Nhiệt hình thành của COF2 và COCl 2

b Góc liên kết XSX trong các phân tử SO2 X 2 với X là các nguyên tử halogen

3 Thực nghịêm xác định được momen lưỡng cực của phân tử H2 O là 1,85D, góc liên kết HOH là 104,5 o , độ dài liên kết O – H là 0,0957 nm Tính độ ion của liên kết O – H trong phân

tử nước (bỏ qua momen tạo ra do các cặp electron hóa trị không tham gia liên kết của oxy)

Cho biết: 1D = 3,33.10 -30 C.m; Điện tích của electron là -1,6.10 -19 C; 1nm = 10 -9 m

a

Trang 35

5

b Có rSi (0,117 nm) > r C ( 0,077 nm) Điều này phù hợp với quy luật biến đổi bán kính

nguyên tử trong một phân nhóm chính

0.25đ

2

a Ta có sơ đồ tạo thành COX2 có thể biểu diễn theo sơ đồ sau:

2

X2E1/2Elk

+ Nguyên tử F không có phân lớp d nên phân tử F 2 chỉ có đơn thuần 1 liên kết

đơn Còn nguyên tử Cl có phân lớp d nên ngoài 1 liên kết đơn, giữa 2 nguyên tử Cl có

b + Phân tử SO2 X 2 có cấu tạo tứ diện, nguyên tử S lai hóa sp 3

+ S tạo liên kết đôi S = O với 2 nguyên tử O, tạo liên kết đơn S – X với 2

nguyên tử X, mật độ electron ở liên kết đôi S = O lớn hơn ở liên kết đơn S – X

+ Từ F đến I, độ âm điện giảm dần nên mật độ electron càng ở xa nguyên tử

phối trí X, càng gần trung tâm S

Do đó, góc liên kết OSO tăng dần từ F đến I, ngược lại, góc liên kết SXS

(giảm) dần từ F đến I, có nghĩa là góc liên kết FSF < ClSCl < BrSBr < ISI (phối tử

có độ âm điện lớn, góc liên kết nhỏ)

0.5đ

3

O H

H





 của phân tử bằng tổng các momen của hai liên kết (O – H):

Từ đó sử dụng các hệ thức lượng trong tam giác ta tính được momen của liên

kết O – H là: 1,51D

Tính  OH (t.tế)  1,5109 D

Tính  OH (l.thuyết) = l.e = 30

19 9

10 33 , 3

10 6 , 1 10 0957 , 0

Trang 36

6

 % = 

5982 , 4

5109 , 1

a Có bao nhiêu nguyên tử 14 C có trong mẫu ?

b Tốc độ phân rã của 14 C trong mẫu bằng bao nhiêu ?

c Tuổi của mẫu nghiên cứu bằng bao nhiêu ?

Cho chu kỳ bán hủy của 14 C là 5730 năm, hoạt độ phóng xạ riêng của cacbon thời

chưa có các hoạt động hạt nhân của con người là 227 Bq/KgC Cho biết 1Bq = 1 phân rã/giây

Hướng dẫn:

a.Tổng số nguyên tử C trong mẫu vật 23 19

10 02 , 5 10 02 , 6 12

001 ,

2 ln

31 , 2

10 227 ln ln

5730 ln

ln ln

1 ln

1

6 6 2

2 2

A

A k N

N

k

Câu 4(2đ): Nhiệt hóa học

Một phản ứng dùng để luyện kẽm theo phương pháp khô là:

ZnS(r) + 3/2O 2 (k) → ZnO(r) + SO 2 (k)

1 Tính ∆Ho của phản ứng ở nhiệt độ 298K và 1350K, coi nhiệt dung của các chất

không phụ thuộc vào nhiệt độ ở miền nhiệt độ nghiên cứu

2 Giả thiết ZnS nguyên chất Lượng ZnS và không khí (20% O2 và 80% N 2 theo thể

tích) lấy đúng tỉ lệ hợp thức bắt đầu ở 298K sẽ đạt đến nhiệt độ nào khi chỉ hấp thụ lượng

nhiệt tỏa ra do phản ứng ở điều kiện chuẩm tại 1350K (lượng nhiệt này chỉ dùng để nâng

nhiệt độ các chất đầu)

Hỏi phản ứng có duy trì được không, nghĩa là không cần cung cấp nhiệt từ bên ngoài, biết

rằng phản ứng trên chỉ xảy ra ở nhiệt độ không thấp hơn 1350K?

3 Thực tế trong quặng sfalerit ngoài ZnS còn chứa SiO2 Vậy hàm lượng % của ZnS

trong quặng tối thiểu phải là bao nhiêu để phản ứng có thể tự duy trì được?

Trang 37

Câu 5(2đ): Cân bằng hóa học trong pha khí

Amoni hiđrosunfua là một chất không bền, dễ phân huỷ thành NH3 (k) và H2S (k) Biết:

b Tính hằng số cân bằng Kp tại 250C của phản ứng trên

c Tính hằng số cân bằng Kp tại 350C của phản ứng trên

Giả thiết  H0 và  S0 không phụ thuộc nhiệt độ

d Giả sử cho 1,00 mol NH4HS (r) vào một bình trống có thể tích 25,00 lít Hãy tính áp suất toàn phần trong bình, nếu phản ứng phân huỷ đạt cân bằng ở 250C, bỏ qua thể tích của NH4HS (r) Nếu thể tích bình là 100,00 lít, hãy tính lại áp suất toàn phần trong thí nghiệm trên

( )

( )

1350 298

84 , 1 0

65 , 72 31

, 293 84

,

Trang 38

Dung dịch A chứa NH 3 0,2M; Na 2 C 2 O 4 0,1M; Na 2 SO 4 0,08M

a Tính pH của dung dịch A

b Thêm dần CaCl 2 vào dung dịch A vào 10ml dung dịch A đến C = 0,18M

Tính [C 2 O 42-], [SO 42-], [Ca 2+ ]? (Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

2 0, 08314 298,15

100

Trang 39

2 1

1 * [ ]

S H

  

 Thay [H + ] = 10 -11,27 , * , K s1 ta tính được S = 7,6.10 -3

Ca  = 2,45.10

-7

0.75đ

Câu 7(2đ): Phản ứng oxi hóa khử-pin điện hóa

Dung dịch X gồm K2 Cr 2 O 7 0,010M; KMnO 4 0,010M; Fe 2 (SO 4 ) 3 0,0050M và H 2 SO 4 (pH của

dung dịch bằng 0).Thêm dung dịch KI vào dung dịch X cho đến nồng độ của KI là 0,50M,

được dung dịch Y (coi thể tích không thay đổi khi thêm KI vào dung dịch X)

a Hãy mô tả các quá trình xảy ra và cho biết thành phần của dung dịch Y

b Tính thế của điện cực platin nhúng trong dung dịch Y

c Cho biết khả năng phản ứng của Cu 2+ với I - (dư) ở điều kiện tiêu chuẩn.Giải thích

d Viết sơ đồ pin được ghép bởi điện cực platin nhúng trong dung dịch Y và điện cực platin

nhúng trong dung dịch gồm Cu 2+ , I - (cùng nồng độ 1M) và chất rắn CuI viết phương trình

hoá học của các phản ứng xảy ra trên từng điện cực và xảy ra trong pin khi hoạt động

Cho: E 0 (Cr 2 O 72-/Cr 3+ ) = 1,330V; E 0 (MnO 4-/Mn 2+ )= 1,510V; E 0 (Fe 3+ /Fe 2+ ) = 0,771V; E 0 (I 3-/I

-)= 0,5355V; E 0 (Cu 2+ /Cu + ) = 0,153V; pKs(CuI) = 12; ở 25 0 C: 2,303RT

F  0,0592; Cr(z = 24)

Trang 40

E  = 0,153 V nên về nguyên tắc Cu 2+ không oxi hóa được

I - và phản ứng: 2 Cu 2+ + 3 I -  2 Cu + + I3- hầu như xảy ra theo chiều nghịch

Nhưng nếu dư I - thì sẽ tạo kết tủa CuI Khi đó 0 2+ 0 2+

a Độ bền đối với nhiệt từ HF đến HI thay đổi như thế nào? Có phù hợp với sự thay đổi nhiệt

độ nóng chảy và nhiệt độ sôi không?

b Điclo oxit ClO 2 là một chất khí được dùng để tẩy trắng trong sản xuất giấy Phương pháp tốt nhất để điều chế ClO 2 trong phòng thí nghiệm là cho hỗn hợp KClO 3 và H 2 C 2 O 4 tác dụng với

H 2 SO 4 loãng Trong công nghiệp ClO 2 được điều chế bằng cách cho NaClO 3 tác dụng với SO 2 có mặt H 2 SO 4 4M

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w