1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 đề lý thuyết hóa học bám sát sgk chuẩn có lời giải chi tiết

41 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 đề lý thuyết hóa học bám sát sgk chuẩn có lời giải chi tiết, giúp các giáo viên và học sinh bám sát kiến thức thi trung học phổ thông quốc gia, hoàn thiện kiến thức giúp học sinh tự tin khi làm các bài tập lí thuyết

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Polime của loại vật liệu nao sau đây có chứa nguyên tố nitơ

Câu 2 Cho chuỗi phản ứng sau: Chất nào sau đây phù hợp với X ?

A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C Ala-Gly D HCOONH4

Câu 3 Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 4 Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là

A Phenyl clorua B Alanin C Metyl amin D Triolein.

Câu 5 Trường họp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II) ?

A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng B Đốt dây sắt trong bình đựng khı́ Cl2

C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư

Câu 6 Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiên thường là

A Fe, Na, K B Ca, Ba, K C Ca, Mg, Na D Al, Ba, K

Câu 7 Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây ?

Câu 8 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm

A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu B Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe

C 2Al2O3 4Al + 3O2 D Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 9 Gluxitnàosauđâyđươcgoịlàđường mía ?

Câu 10 Các kim loaị Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đây ?

C Dung dichHNO3loãng D Dung dịch H2SO4đăc, nguội

Câu 11 KimloaịXtácdungvớiH2SO4loãng cho khı́ H2 Mặt khác oxit của X bi ̣khíH2khửthành

kimloaịởnhiêṭđộcao Xlàkimloaịnào sau đây ?

Câu 12 Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng ?

A dung dịch AgNO3và dung dịchFe(NO3)2 B dung dịch Fe(NO3)2và dung dịchKHSO4

C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH

Câu 13 Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2 ?

A Tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N.

B Tơ lapsan, tơ enang, tơ nilon-6, xenlulozơ

C Protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC

D Amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco

Câu 14 Phân biệt các chất CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch

Câu 15 Nhận xét nào dưới đây là đúng ?

A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam

B Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước

Câu 16 Trong 4 kim loại sau: Fe, Na, Al, Cr Kim loại nổ khi tiếp xúc với axit và kim loại nhẹ, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo thứ tự là

Trang 2

Câu 17 Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm

A 2 muối và 2 ancol B 2 muối và 1 ancol

Câu 18 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ ?

Câu 19 Nhận xét nào sau đây sai ?

A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm

B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy

C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.

D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể

Câu 20 Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm, X là

Câu 23 X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N Công thức cấu tạo của X là

Câu 24 Kim loại nào sau đây khôngtác dụng được với dung dịch FeCl3

Câu 25 Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2,AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 26 Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Phân tử protein có nguyên tố N

B Cho glyxin là một aminoaxit.

C Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu

D Tetrapeptit thuộc loại polipeptit.

Câu 28 Dẫn khí etylamin vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được chủ yếu là

A có kết tủa keo trắng xuất hiện.

B chất lỏng có sự phân lớp

C xuất hiện ‘khói trắng’ của NH4Cl

D xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan hoàn toàn

Câu 29 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) D CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3

Câu 30 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần chất rắn Y gồm

A FeO, Cu, Mg B.Fe, Cu, MgO C Fe, CuO, Mg D FeO, CuO, Mg

Câu 31 Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ

B Cho dung dịch Ca(OH)2tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Cho Na2O tác dụng với nước

D Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

Câu 32 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

Trang 3

A Mg B Na C Cu D Al.

Câu 33 Hợp chất nào sau đây cho được phản ứng tráng gương ?

A CH3COOCH3 B H2N-CH2-COOH C HCOOC2H5 D CH3COONH4

Câu 34 Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

C7H18O2N2 (X) + NaOH X1 + X2 + H2O

X1 + 2HCl X3 + NaCl

X4 + HCl X3

X4 tơ nilon-6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A X 2 làm quỳ tím hóa hồng B Các chất X, X 4 đều có tính lưỡng tính

C Phân tử khối của X lớn hơn so với X 3 D Nhiệt độ nóng chảy của X 1 nhỏ hơn X 4

Câu 35 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến

hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

(+): phản ứng (-): không phản ứng

dd AgNO3/NH3, to (-) Kết tủa (-) Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B.anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.

C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, anilin

Câu 36 Thí nghiệmnàosauđâythu đượcdungdịch chỉ chứamột muối sau khi kết thúc phản ứng ?

A Cho Fe3O4vào dungdịch HClloãngdư

B Cho Cu vào dungdịchFe2(SO4)3dư

C Sụcamol khí CO2vào dungdịchchứa amol Ca(OH)2

D Cho amol Fe vào dungdịchchứa3amol AgNO3

Câu 37 Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,

H2SO4 đăc, nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II) ?

Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 39 Cho các nhận địnhsau:

(1) Tất cả các ion kim loại chỉ bịkhử

(2) Hợp chất cacbohiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau

(3) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2thì thu được kết tủa AgCl

(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(6) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều

Trang 4

A 5 B 3 C 4 D 2.

Câu 41 Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3loãng, AgNO3, ZnCl 2và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4loãng)

Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH luôn theo tỉ lệ mol 1: 3

(b) Protein đều cho phản ứng màu biure

(c) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin

(e) Độ ngọt của fructozơ lớn hơn độ ngọt của saccarozơ

(g) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Cho các thí nghiệm sau:

(3) Cho PbS vào dung dịch HCl

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là

Câu 44 Cho các phát biểu sau:

3 Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước

4 Hợp kim đồng thau (Cu – Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa

6 Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần

Số phát biểu đúng là

Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí)

(3) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng

(4) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat

(5) Cho đồng vào dung dịch sắt (III) clorua

(6) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit clohidric

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

(1) Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

(2) CrO3 là oxit lưỡng tính

(3) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

(5) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt

Số phát biểu sai là

Trang 5

Câu 47 Cho các phát biểu sau

(a) Peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β)

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

(e) Phenol là chất có công thức hóa học là C6H5NH2

Số phát biểu đúng là

Câu 48 Cho các thí nghiệm sau:

(6) CuS vào dung dịch HCl

Số cặp chất phản ứng được với nhau là

Câu 49 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?

Câu 50 Cho các phát biểu sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2 và Ba(OH)2 thì thu được hai kết tủa

(2) Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất

(4) Dùng phương pháp đun sôi để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(5) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được kết tủa và khí

Số phát biểu đúng là

- HẾT -

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Một mẫu chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Zn2+, Cu2+,Fe3+,Pb2+,Hg2+ Hóa chất nào sau đây

dùng để xử lý sơ bộ mẫu chất thải trên ?

Câu 2 Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với

nhiệt, với axit và kiềm Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa

A axit terephatlic và etylen glicol B axit α-aminocaproic và axit ađipic

C hexametylenđiamin và axit ađipic D axit α-aminoenantoic và etylen glycol

Câu 3 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau khôngđúng ?

A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2(n ≥ 2)

B Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

C Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.

D Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2và H2O có tỉ lệ mol 1: 1

Trang 6

Câu 4 Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị đứt Để nối lại

mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất ?

Câu 5 Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện

Câu 6 Chất được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng là

A Thạch cao nung B Thạch cao sống C Thạch cao khan D Đá vôi

Câu 7 Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là

A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2

Câu 8 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Đồng sunfat khan được sử dụng để phát hiện dấu vết của nước có trong chất lỏng

B P, C, S tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Trong vỏ trái đất, sắt chiếm hàng lượng cao nhất trong số các kim loại.

D Cho bột CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa màu vàng

Câu 9 Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại ?

Câu 10 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

Câu 11 Axit nào sau đây là axit béo

A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic

Câu 12 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao

Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO

Câu 13 Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

A tác dụng với oxi không khí.

B tác dụng với khí cacbonic

C tác dụng với nitơ không khí và hơi nước

D tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen

Câu 14 Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Ykhông thể là

A CH3COOH B C2H5COOH C C3H5COOH D HCOOH

Câu 15 Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy.

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(1) Độ tan trong nước của các ankylamin giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối

(2) Dùng dung dịch phenolphtalein để nhận biết hai dung dịch metylamin và đimetylamin

(3) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ

(4) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm azo

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 17 Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính) ?

Câu 18 Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?

Câu 19 Trong các hiện tượng thực hành dưới đây, hiện tượng nào miêu tả không chính xác ?

Trang 7

A Cho mẩu Na vào dung dịch đựng FeCl3 thấy có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

B Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa, sục khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa kết tủa trên thấy kết tủa tan

C Nhúng lá sắt đã đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4, lá sắt chuyển sang màu đỏ

D Thả mẩu kẽm vào hai ống nghiệm đều chứa dung dịch H2SO4 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất vài giọt CuSO4 thấy khí thoát ra ở ống nghiệm này nhanh hơn

Câu 20 Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau

đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên ?

Câu 21 Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?

Trong đó X, Y, Z và T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là

A K2Cr2O7 B K2CrO4 C Cr2(SO4)3 D CrSO4

Câu 24 Trong phòng thí nghiệm, chất rắn tinh khiết nào sau đây không có tác dụng hút ẩm ?

Câu 25 X, Y, Z là ba dung dịch không màu, thực hiện các thí nghiệm và có kết quả theo bảng sau:

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

Câu 26 Phản ứng hóa học nào sau đây là sai

A Ba(HCO3)2 BaO + 2CO2 + H2O B 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

C Cr + NaOH + H2O → NaCrO2 + H2 D Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Câu 27 Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một đơn chất X ở catot Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 28 Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo

bị thủy phân thành

A axit béo và glixerol B axit cacboxylic và glixerol

C CO2 và H2O D NH3, CO2 và H2O

Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) ?

A Đốt cháy bột sắt trong khí clo

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat

C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua

D Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit

B Protein hình cầu tan trong nước tạo dung dịch keo

Trang 8

C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit

D Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là đipeptit.

Câu 31 Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống Thạch cao sống dùng để sản xuất

xi măng Công thức thạch cao sống là

A CaSO4.H2O B Ca(OH)2 C CaO D CaSO4.2H2O

Câu 32 Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?

A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ visco

Câu 33 Kim loại Cu không tan trong dung dịch

A H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 34 Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là

Câu 37 Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3,HCOOCH=CH-CH3,

CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3,HCOOC2H5, C2H5OOCCH3 Có

bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol

Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 39 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl 3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO 3 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 40 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ,fructozơ

Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2

Câu 41 Cho dãy các chất: Al2O3, Zn(OH)2, Na2O, CrO3, BaSO 4, Cr(NO3)3 Số chất tác dụng được với dung

dịch NaOH là

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol

(b) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam

(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ

(d) Để phân biệt anilin và etyl axetat ta có thể dùng dung dịch brom

(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Cho các phát biểu sau:

Trang 9

(a) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4dư thu được kim loại sau phản ứng

(e) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Số phátbiểuđúnglà

Câu 44 Cho các nhận định sau:

(a) Glucozơ và fructozơ là cacbohiđrat đơn giản nhất không bị thủy phân

(g) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

Số nhận định đúng là

Câu 45 Cho các nhận định sau:

(a) Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, tan tốt trong trong nước và có vị ngọt

(b) Độ ngọt của glucozơ ngọt hơn saccarozơ

(c) Glucozơ còn được gọi là đường nho

(d) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch Br2

(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 6 cạnh (α và β)

(g) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích, tráng gương

Số nhận định đúng là

Câu 46 Cho các nhận định sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong benzen

(c) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo

(d) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glyxerol

(e) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo không no

(g) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

Số nhận định đúng là

Câu 47 Cho các đặc tính sau:

(a) Là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, có độ ngọt hơn đường nho

(c) Tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sobitol

(d) Cho được phản ứng tráng gương

(e) Chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng

(g) Tác dụng được với dung dịch Br2

Số đặc tính đúng của saccarozơ là

Câu 48 Cho các nhận định sau:

(a) Tất cả các ion kim loại chỉ bị khử

(b) Hợp chất cacbohiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau

(c) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl

(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

Trang 10

(e) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều

Số nhận định đúng là

Câu 49 Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl 2 và dung dịch chứa (KNO3; H2SO4

Câu 50 Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

Số phát biểu đúng là

- HẾT -

ĐỀ LÝ THUYẾT SỐ 3 Câu 1 Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 2 Dung dịch muối không phản ứng với Fe là

Câu 3 Amin X có công thức phân tử C5H13N Số amin bậc III của X là

Câu 4 Este CH2=C(CH3)-COO-CH2-CH3 có tên gọi là

A vinyl propionat B metyl acrylat C etyl fomat D etyl metacrylat

Câu 5 Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

A CH2(NH2)COOH B CH3CH2OH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3

Câu 6 Etyl axetat không tác dụng với

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

C dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng) D O2, t0

Câu 7 Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, O2 C Fe3O4, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 8 Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M M là

Câu 9 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Các kim loại nặng trong nước thải công nghiệp gây nên ô nhiễm nguồn nước

B Ô nhiễm môi trường đất dẫn đến làm giảm độ phì của đất

C Phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật gây nên ô nhiễm môi trường đất

D Việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch là nguyên nhân gây nên ô nhiễm môi trường đất

Trang 11

Câu 10 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna

Câu 11 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại

Kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 12 Cho các chất: HCOO-CH3 , CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH 3-CH2-CHO và (COOCH3)2 Số chất trong dãy thuộc loại este là

Câu 13 Phát biểu không đúng là

A CO2 là nguyên nhân của hiện tượng biến đổi khí hậu

B CF2Cl2 là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon

C SO2 là thủ phạm chính của hiện tượng mưa axit

D Nhiên liệu hóa thạch là nhiên liệu sạch

Câu 14 Cho các chuyển hóa sau:

X+ H2Ot ,xt0 →Y; Y +Br2 + H2O → Axit gluconic+HBr

Axit gluconic + NaHCO3→Z + Natri gluconat + H2O;Z+ H2O X + E

Các chất X và Y lần lượt là

A saccarozơ và glucozơ B tinh bột và glucozơ

C xenlulozơ và glucozơ D tinh bột và fructozơ

Câu 15 Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh ?

Câu 16 Chất nào sau đây khôngtác dụng với dung dịch Br2

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa

B Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy

C Dung dịch natri cacbonat được dùng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng đơn chất

Câu 19 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Câu 20 Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z Chất tan có trong Z là

as,clorophin

→

Trang 12

A Ba(HCO3)2 và NaHCO3 B Na2CO3.

Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Tinh bột là hỗn hợp của hai polisaccarit là amilozơ và amilopectin

B Khi đun nóng tinh bột với dung dịch H2SO4 loãng thu được nhiều phân tử glucozơ

C Nhỏ dung dịch Iốt vào dung dịch hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím

D Dung dịch tinh bột hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

Câu 22 Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất khí ?

A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4

C Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Câu 23 Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin,

Câu 24 Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit (b)Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

(c) Các este đều có thể điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(d) Các peptit kém bền trong môi trường kiềm nhưng bền trong môi trường axit

(e)Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua Số nhận định sai là

Câu 26 Cho các nhận định sau:

(a) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng

(b) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom

(c) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

(d) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron

(e) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian

Số nhận định đúng là

Câu 27 Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Ag vào HNO3 loãng; (b) Cr vào HCl loãng, nóng;

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit

(b) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

Trang 13

(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Khí SO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ được gọi là nhiên liệu hóa thạch

(e) Các nguồn năng lượng như năng lượng gió, năng lượng mặt trời đều là những nguồn năng lượng sạch

Câu 31 Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất:

KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO 4, Cu và KNO3 Số chất, cặp chất trong dãy tác dụng được với X là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữucơ

(b) Các amin đều thể hiện tínhbazơ

(c) Ở điều kiện thường, đimetylamin ở thể khí, tan tốt trongnước

(d) Cho phenolphtalein vào dung dịch metylamin, xuất hiện màuhồng

(e) Cho dung dịch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch vẩnđục

(g) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Este butyl axetat được dùng pha chế sơn tổnghợp

(b) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tănglực

(c) Anilin không làm chuyển màu quỳ tím

(d) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng khôngkhói

(e) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thầnkinh

(g) Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng

Số phát biểu đúnglà

Câu 34 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(d) Sục khí CO2đến dư vào dung dịchCa(OH)2

(e) Cho dung dịch BaCl2đến dư vào dung dịchNaHCO3

Trang 14

(g) Cho dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được chất không tan là

Câu 35 Cho các nhận định sau:

(a) Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giảikhát

(b) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tênlửa

(c) Các kim loại kiềm dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báocháy

(d) Phèn chua được dùng làm trong nướcđục

(e) Natri hay kali được dùng làm chất trong trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạtnhân

(g) Natri cacbonat có công thức là NaHCO3

Số nhận định đúnglà

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm tạo ra kết tủalà

Câu 37 Cho các nhận định sau:

(1) Nhôm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh, tính dẫn điện, dẫn nhiệttốt

(2) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở điều kiệnthường

(3) Trong công nghiệp, các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dungdịch

(4) Hàm lượng cacbon trong gang trắng nhiều hơn trong gangxám

(5) Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuấtthép

(6) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộmvải

Số nhận định đúnglà

Câu 38 Cho các đặc tính sau:

(a) Là chất rắn kết tinh, không màu, tan tốt trongnước

(e) Trong công nghiệp dược phẩm dùng để pha chếthuốc

(g) Làm mất màu dung dịch brom

Số đặc tính đúng khi nói về fructozơlà

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau

Trang 15

(a) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(b) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(e) Cho bột Al vào lượng dư dung dịch FeCl3

(g) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch Cr2(SO4)3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(a) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(b) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

(c) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(d) Hàm lượng cacbon trong fructozơ nhiều hơn trong glucozơ

(e) Đun nóng anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được các α-amino axit

(g) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, không màu, rất độc và ít tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 41 Cho các phản ứng sau:

(a) Nung nóng hỗn hợp rắn gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí

(b) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng

(e) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp tạo ra đơn chất là

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và N,N – đimetylmetanamin đều là chất khí

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Cho các phát biểu sau:

(b) Trong tinh bột, amilopectin thường chiếm tỉ lệ cao hơn amilozơ

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 44 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Trang 16

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(c) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(d) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(e) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(d) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 46 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư

(b) Cho KHS vào dung dịch KHSO4 vừa đủ

(c) Cho CrO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

(d) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4loãng dư

(e) Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào lượng nước dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được dung dịch có chứa hai muối là

Câu 47 Cho các nhận định sau:

(a) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tănglực

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chếthuốc

(c) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng vàglixerol

(d) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữucơ

(e) Muối mononatri của axit glutamic là thuốc hỗ trợ thầnkinh

(g) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm

Số nhận định đúnglà

Câu 48 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3dư

(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3

(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịchCuSO4

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 49 Cho các nhận định sau:

Trang 17

(a) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khíH2

(b) Dùng nước để dập tắt các đám cháymagiê

(c) Cho CrO3vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu dacam

(d) Phèn chua có công thức làNa2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(e) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI)

Số nhận định đúng là

Câu 50 X, Y, Z là ba hợp chất hữu cơ cùng có công thức phân tử là C3H7O2N và có các đặc điểm sau:

+ X có thể tạo liên kết peptit

+ Y tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol

+ Z tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một khí nhẹ hơn không khí

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4

B CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2

C H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2

D CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4

- HẾT -

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

Câu 2 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3với lượng NaOH vừa đủ thu được

A CH3COONavàCH3CHO B C2H5COONa vàCH3OH

C CH2=CHCOONavà CH3OH D CH3COONa vàCH2=CH-OH

Câu 3 Anilin và glucozơ đều phản ứng với

Câu 4 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 5 Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ

A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ visco

Câu 6 Kim loại Cu không tan trong dung dịch

A H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 7 Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo

B Trong dung dịch, các α-aminoaxit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử.

Trang 18

C Các chất béo không no có khả năng phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

D Các amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

Câu 9 Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm ?

A Glyxin (H2NCH2COOH) B Anilin (C6H5NH2)

C Lysin ((H2N)2C5H9COOH) D Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)

Câu 10 Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ capron B tơ clorin C tơ polieste D tơ axetat.

Câu 11 Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

A Cho dung dịch BaCl2vào dung dịch NaHCO3

B Cho vài giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Fe(NO3)2

C Cho CaO vào nước dư

D Cho dung dịch NaHSO4vào dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 12 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ

A caprolaptam B axit terephtalic và etylen glicol

C axit ađipic và hexametylen điamin D vinyl xianua

Câu 13 Phát biểu nào dưới đây khôngđúng ?

A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.

B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom

C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein

D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng

Câu 14 Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

Câu 15 Trong điều kiện thích hợp, H2 khử được oxit nào sau đây ?

Câu 16 Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm

A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

Câu 17 Chất rắn kết tinh, nhiệt độnóng chảy cao, dễtan, là tính chất của chất nào sau đây

A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 18 Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực ?

Câu 19 Chất nào sau đây có khả nănglàm quỳtím xanh

Câu 20 Chất nào sau đây có công thức phân tửlà C3H4O2 ?

Câu 21 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 19

A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

B Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư

C Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO

D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

Câu 23 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi

A CuSO4và FeSO4hết và Mg dư B FeSO4dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết D CuSO4dư, FeSO4dư, Mg hết

Câu 24 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra

B Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối

C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim

D Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Câu 25 Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là

A Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4

loãng

B Cho một lá nhôm vào dung dịch

C Cho lá đồng vào dung dịch

D Cho lá sắt vào dung dịch.

Câu 26 Cho luồng khí H2 (dư) đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Na2CO3có tên gọi là natri cacbonat

B Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội

C Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắc không bị ăn mòn

D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen

Câu 28 Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH Y + CH4O; Y + HCl dư Z + NaCl

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là

A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước

Trang 20

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

Câu 30 Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3

dư tạo kết tủa là:

Câu 31 Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, vinyl axetat,phenyl amin, metylfomat, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

Câu 32 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3dư

(c) Nhiệt phânCu(NO3)2

(d) Đốt nóng FeCO3trong khôngkhí

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 33 Cho các nhận định sau:

(a) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(b) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(c) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(d) polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α - amino axit

(e) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen

(g) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy

Số nhận định đúng là

Câu 34 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(c) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có khôngkhí

(d) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3loãng

(e) Sục khí Cl2vào dung dịchFeCl2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là

Câu 35 Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3loãng dư, thấy thoát ra khí không

màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời còn lại kết tủa Y

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra

A, B và C lần lượt là

A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao

(c) Trong các kim loại, Crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w