1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Tuần 31 Lớp 1

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi: 2.Hướng dẫn đọc Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a Hướng dẫn đọc: - Cô đọc mẫu : Giọng cậu em khó chịu, đành hanh.. Giúp đỡ học sinh..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008.

Tiết 1

Chào cờ Tiết 2 + 3 :

Tập đọc : ngưỡng cửa

A/ Mục tiêu :

- Đọc đúng nhanh , cả bài

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

- Tìm được tiếng , từ , câu có vần uôt, uôc

- Hiểu được nội dung bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Giáo dục HS say mê học tập

B/ Đồ dùng dạy- học:

- Bộ chữ học vần

- Tranh vẽ bài luyện nói

C/ Hoạt động dạy học.

I/ổn định :

II/Bài cũ: Đọc SGK 2 em

- Hà bị gãy bút chì, bạn nào đã giúp Hà?

- Theo em thế nào là người bạn tốt?

- Cô, trò nhận xét cho điểm

III/ Bài mới :

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn đọc và luyện đọc:

a) Hướng dẫn đọc:

- Cô đọc mẫu : Giọng hồn nhiên,

dịu dàng, trìu mến

- Giúp đỡ học sinh

- Qua nghe đọc cô thấy cần luyện

cho các em một số từ sau (cô gạch chân

từ luyện đọc)

- GV chỉnh sửa phát âm

- Cô , trò nhận xét

- Hướng dẫn cách ngắt nghỉ sau

- HS đọc thầm

- Đọc nối tiếp câu

- HS đọc cá nhân, lớp

- Ghép tiếng : ngưỡng cửa

Trang 2

mỗi dòng thơ.

- GV đọc mẫu

- Sửa sai

b) Luyện đọc:

* Luyện đọc đoạn, bài:

* Luyện đọc nhóm

- HS đọc nhóm ba (mỗi em đọc

một đoạn sau đó đổi lại)

- Cô quan sát giúp đỡ HS

* Thi đọc cả bài

- Giao nhiệm vụ : 3 tổ cùng đọc 1

đoạn sau đó cử một bạn thi đọc

- Quan sát giúp đỡ

3 Ôn vần:

- Thảo luận nhóm 4 tìm tiếng ngoài

bài có vần ăt?

- GV ghi bảng

IV/ Củng cố:

- Đọc tiếng khó

- Thi cài tiếng có vần ăt

V/ Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- 2 em đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Nhận xét

- Đọc nhóm 3

- Nhận xét

- 2 HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Các tổ đọc bài trong 5’

- 3 em đại diện 3 tổ đọc bài

- Lớp nhận xét

- Đại diện các nhóm nêu

- Nhóm khác bổ xung

- Đọc tiếng vừa tìm

TIết 2 :

1.Giới thiệu bài

2.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài:

- Đọc mẫu

GV: Để giúp các em trả lời tốt các

câu hỏi cuối bài cô mời cả lớp đọc

thầm toàn bài

- Ai dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa?

GV: Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu

các em theo dõi tiếp vào khổ thơ 2, 3

- Đọc thầm

- 2 em đọc khổ 1

…bà dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa

- Nhận xét nhắc lại

- 2 em đọc đoạn

Trang 3

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

GV: Hằng ngày bước chân tới trường và

còn đi xa hơn nữa mỗi chúng ta đều phải

đi ngang qua ngưỡng cửa quen thuộc của

nhà mình Bây giờ tuy nhà không có

ngưỡng cửa nhưng nhà ai cũng có cửa ra

vào và đó là nơi quen thuộc nhất của mỗi

người

- Ngưỡng cửa là nơi như thế nào?

- Em thích khổ thơ nào nhất của bài?

* Luyện học thuộc lòng:

- GV xóa dần bảng

- Kiểm tra 1 số em

- Nhận xét, đánh giá

b)Luyện nói:

- Quan sát giúp đỡ

…đi tới trường

- Nhận xét nhắc lại

- 2 em đọc cả bài

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc lại bài (vài em)

- HS đọc theo yêu cầu của cô

- Đọc cả bài

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc chủ đề ( 2 em)

- Thảo luận cặp 5’

- Trình bài 2 – 3 cặp

- Nhận xét, bổ xung

IV/ Củng cố: Đọc lại bài

- Bài thơ cho em biết điều gì?

V/ Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 :

Toán ( tiết 119) : luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)

- Củng cố kỹ năng tính nhẩm

- Giáo dục HS say mê học Toán

B/ Đồ dùng dạy- học:

- Bài tập 2

C/ Các hoạt động dạy- học:

I/ổn định:

II/Bài cũ: làm bảng con + bảng lớp

74 48

11 36

63 12

-HS, GV nhận xét, đánh giá

Trang 4

III/Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2.Bài tập:

* Bài 1(163 ):Đặt tính rồi tính

Kết quả: 76; 76; 42; 99

* Bài 2 ( 163): Viết phép tính thích hợp

- Treo bài tập

- Hướng dẫn làm

- Chấm 1 số bài

- Dựa vào đâu em ghi được 4 phép tính?

- Em có nhận xét gì về 4 phép tính trên?

GV: Đó chính là mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

* Bài 3 (163 ): Điền dấu >, <, =

30 + 6 = 6 + 30 45 + 2 < 3 + 45

55 > 50 + 4

* Bài 4(163): Đúng ghi đ, sai ghi s

- Chấm 1 số bài

- Vì sao em cho ý 3, 4 là sai?

IV/ Củng cố : Thi điền đúng, nhanh kết

quả: 30 – 20 = 10; 45 – 15 = 30

V/ Dặn dò : Chuẩn bị bài sau

- Nêu yêu cầu

- Nhắc lại cách đặt tính

- Làm bảng con + bảng lớp

- Nhận xét, đánh gía

- Nêu yêu cầu

- Thảo luận cặp làm bài vào sách

- 1 em làm bảng nhóm

- Chữa bài trên bảng

- Nhận xét, đánh giá

…các số giống nhau, vị trí của các số khác nhau

- Nêu yêu cầu

- Làm miệng

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Thảo luận làm bài vào sách

- Chữa bài: 2 em

- Nhận xét, đánh giá



Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2008.

Tiết 1 : Tập viết:

Trang 5

TÔ CHữ HOA : Q, R

A. Mục tiêu : Giúp HS

- Biết tô các chữ hoa Q, R

- Viết đúng và đẹp chữ ghi vần, từ trong bài

- Viết chữ thường đúng kiểu, đều nét

- Viết đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

B. Chuẩn bị:

- Chữ hoa Q, R

- Bài viết mẫu vào bảng phụ

C. Các hoạt động dạy học:

I/ ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ : - Viết bảng con+ bảng lớp: con cóc, quần cộc

- Cô, trò nhận xét, đánh giá

III/ Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết:

a) Hướng dẫn viết bảng con

- Cô gắn bảng chữ Q

- Chữ Q gồm mấy nét ?

- Chữ Q cao mấy li ?

- Tô chữ mẫu và nêu quy trình viết

- Tô chữ và hướng dẫn tô

- Cô quan sát giúp đỡ

* Hướng dẫn viết chữ hoa R (tương tự

Q )

- Cô tô và hướng dẫn tô

- Cô quan sát giúp đỡ HS

* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- Cô treo bài viết mẫu

- Chữ cái nào cao 5 li?

- Chữ cái nào cao 4 li?

- Chữ cái nào cao 3 li?

- Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết

từng vần, từ ứng dụng

- Cô giúp đỡ HS yếu

b) Hướng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hướng dẫn tô và viết từng

- HS đọc cá nhân, lớp

- Nhắc lại

- Tô khan và tô trong vở

- HS đọc

- HS tô khan và tô vở

- viết bảng con + bảng lớp

- Lớp viết bài

Trang 6

- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở…

- Quan sát giúp đỡ

- Thu chấm 1 số bài

IV/ Củng cố:

Đọc lại bài.

- Chữa lỗi sai và hướng dẫn viết lại

V/ Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 :

Chính tả( tâp chép):

Ngưỡng cửa

A.Mục tiêu : Giúp HS

- Chép lại đúng và đẹp khổ thơ cuối của bài

- Làm đúng bài tập và nhớ quy tắc chính tả

- Viết đúng cự li, tốc độ

- Rèn kỹ năng viết đúng, viết đẹp

B.Chuẩn bị:

- Viết bảng phụ đoạn viết và bài tập

C.Các hoạt động dạy học:

I/ ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ : - Viết bảng con + bảng lớp: vuốt tóc, nghe lời

- Vì sao viết ngh?

- Cô nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh chép bài:

a)Luyện viết tiếng khó:

GV treo bài viết

- Khổ thơ cho em biết điều gì?

- Tìm tiếng có phụ âm đầu n?

- Tiếng có vần uôi?

- Gạch chân tiếng vừa tìm

- Đọc thầm

- 4 em đọc …bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi tới trường

- HS nêu

- Vài em đọc

- Phân tích tiếng vừa tìm

- Viết bảng con +bảng lớp

Trang 7

- Sửa sai ( nếu có )

b) Hướng dẫn chép bài vào vở:

- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên

bài

- Đây là thể thơ mấy chữ?

- Bài viết có mấy câu?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở…

- Quan sát giúp đỡ

- Chấm 1 số bài

3 Bài tập:

- Treo bài tập đã chép vào bảng

phụ

- Hướng dẫn làm

- Vì sao em điền g, gh?

- … viết hoa

- Lớp chép bài

- HS đổi vở soát lỗi

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào sách + bảng phụ

- Chữa bài trên bảng phụ

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Củng cố: Đọc lại bài.

- Khi nào viết là g? Khi nào viết là gh?

V/ Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Mĩ thuật ( GV chuyên dạy)

Tiết 4:

Đạo đức ( tiết 31 ) : bảo vệ cây và hoa nơi công cộng ( tiết 2)

A/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Biết cần làm gì và không được làm gì để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Vẽ được tranh bảo vệ cây và hoa

- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

B/ Đồ dùng:

- Tranh vẽ bài tập 2

- Vở bài tập đạo đức

C/ Các hoạt động dạy – học:

I/ ổn định:

II/ Bài cũ:

- Các em đã làm được gì để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?

Trang 8

- Nhận xét đánh giá.

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tìm hiểu bai:

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh SGK

- GV nêu yêu cầu : Các em quan sát

tranh bài tập1 và thảo luận cặp theo nội

dung sau:

+ Tranh vẽ những cây gì? Hoa gì?

+ Em có thích những cây này, hoa

này không? Vì sao?

+ Các em cần làm những việc gì đối

với chúng?

+ Không được làm những việc gì đối

với chúng?

b HĐ2: làm bài tập 3

- Quan sát giúp đỡ

* Kết luận: Khuôn mặt tươi cười nối với

tranh 1, 2, 3, 4 vì những việc làm này

góp phần làm cho môi trường tốt hơn

Khuôn mặt nhăn nhó nối với tranh 5, 6

c) HĐ3: Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa

- GV nêu yêu cầu

- Khen những HS có tranh vẽ có ý nghĩa

nhất

IV/ Củng cố: - Em cần làm gì để bảo

vệ và chăm sóc cây và hoa?

V/ Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

- Từng cặp độc lập thảo luận (5’)

- 2 cặp HS trình bày từng tranh ( 1 em hỏi, 1 em trả lời )

- Nhận xét bổ xung

- Nêu yêu cầu

- HS dộc lập làm bài

- 4 HS trình bày kết quả

- Nhận xét bổ sung

- HS kể về một việc mình đã muốn làm

để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- HS vẽ tự do

- Trưng bày tranh

- Chọn tranh có ý nghĩa nhất



Trang 9

Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2008

Tiết 1+ 2:

Tập đọc: kể cho bé nghe

A/ Mục tiêu :

- Đọc đúng, nhanh , cả bài Biết nghỉ hơi sau dấy chấm, dấu phẩy

- Tìm được tiếng , từ , câu.Hiểu được nội dung bài thơ

- Phát triển lời nói theo chủ đề

- Giáo dục HS say mê học tập

B/ Đồ dùng dạy- học:

- Bộ đồ dùng HS

- Tranh bài luyện nói

C/ Hoạt động dạy học.

I/ổn định :

II/Bài cũ: Đọc SGK 2 em

- Ai dắt bé qua ngưỡng cửa?

- Bé qua ngưỡng cửa để đi đâu?

- Nhận xét đánh giá

III/ Bài mới :

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài: Xung quanh các em có nhiều đồ vật, con vật Chúng đều

rất đáng yêu và ngộ nghĩnh Để tìm hiểu đặc điểm đáng yêu đó, cô và các

em hãy nghe anh Trần Đăng Khoa kể cho bé nghe những đặc điểm đó nhé

2.Hướng dẫn đọc

a) Hướng dẫn đọc:

- Cô đọc mẫu : Giọng đọc vui, tinh

nghịch, nghỉ hơi sau các câu chẵn

- Giúp đỡ học sinh

- Qua nghe đọc cô thấy cần luyện

cho các em một số từ sau (cô gạch chân

từ luyện đọc)

- GV chỉnh sửa phát âm

- Hướng dẫn đọc câu có dấu !, ?

- GV đọc mẫu

b) Luyện đọc:

* Luyện đọc câu:(mỗi em đọc 2 câu)

- Sửa phát âm

- Đọc thầm

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc cá nhân, lớp

- Ghép tiếng: trâu sắt, quay tròn

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc (10- 15) em đọc

- Nhận xét

Trang 10

* Luyện đọc cả bài:

- Nhận xét chung

3 Ôn vần:

- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần ươc?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt

IV/ Củng cố:

- Đọc lại bài

- Đọc tiếng khó đọc

V/ Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- 3 em đọc

- Đọc đồng thanh

- Thi tìm theo tổ +… bước đi, dây cước…

+… rét mướt, ẩm ướt…

- Đọc tiếng vừa tìm

- Nhận xét, khen tổ tìm được nhiều tiếng, từ

TIết 2 :

1.Giới thiệu bài

2.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài:

GV: Để giúp các em trả lời tốt các

câu hỏi cuối bài cô mời cả lớp đọc

thầm toàn bài

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

- Vì sao em biết con trâu sắt trong bài

là cái máy cày?

- Nhà các em cày ruộng bằng trâu hay

bằng máy cày?

- Con trâu có ích lợi như vậy các em

phải làm gì?

- Trong bài còn nói đến con vật nào

nữa?

- Những con vật này có ích lợi gì?

* Luyện đọc cặp: (1 em đọc dòng 1,

1em đọc dòng 2) cứ như vậy đến hết

- Đọc thầm

- 4 – 5 em đọc cả bài … là cái máy cày

… vì máy cày làm việc thay con trâu và

được chế tạo bằng sắt

- Nhận xét, nhắc lại

Trang 11

- GV cùng 1 em đọc mẫu

- Nhận xét tuyên dương

* Thi đặt câu hỏi nêu đặc điểm nói tên

đồ vật, con vật

VD: H : Con gì hay kêu ầm ĩ?

T : Con vịt bầu

- Nhận xét đánh giá

b Luyện nói:

- Cô quan sát giúp đỡ HS

- GV nhận xét đánh gía chung

- Các cặp đọc bài(5’)

- Vài cặp đọc trước lớp

- Nhận xét, đánh giá

- Các tổ thi đọc

- Nhận xét bổ sung

- Đọc chủ đề

- HS đọc mẫu (2 em)

- Thảo luận cặp (5 phút)

- Trình bày: 3 -4 cặp

- Lớp nhận xét bổ sung

IV/ Củng cố:

- Đọc lại bài thơ (2 em)

- Bài thơ cho em biết điều gì?

V/ Dặn dò:

- Cô nhận xét giờ học

- VN đọc lại bài trả lời câu hỏi SGK

Tiết 3 :

Âm nhạc : Đồng chí Thiết dạy

Tiết 4:

Toán: (tiết 120): đồng hồ, thời gian.

A/ Mục tiêu: Giúp HS

- Lamf quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

- Giáo dục HS say mê học tập

B/ Đồ dùng dạy- học: - Mô hình mặt đồng hồ

- Đồng hồ để bàn, bộ đồ dùng toán

C/ Các hoạt động dạy- học:

I/ổn định:

II/Bài cũ:

- Làm bảng con+ bảng lớp: 48 – 20 = 28; 33 + 3 = 36

Trang 12

- Cô, trò nhận xét cho điẻm

III/Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2.Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các

kim:

- Gắn mặt đồng hồ lên bảng

- Trên mặt đồng hồ có những gì?

GV: Đồng hồ giúp ta biết thời gian để làm

việc và học tập Tên mặt đông hồ có kim

ngắn và kim dài, có các số từ 1 đến 12

Kim ngắn và kim dài đều được quay theo

chiều từ số bé đến số lớn

- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn cùng

chỉ số 12 lúc đó là 12 giờ đúng Còn nếu

kim ngắn chỉ vào số nào thì đó là giờ đúng

của số đó

- GV để kim ngắn chỉ số 5

- Em nào biết đây là mấy gờ?

- Vì sao em biết?

- Lúc đó em đang làm gì?

GV xoay kim ngắn chỉ 6 giờ, 7 giờ(hỏi

tương tự)

3.Thực hành:

- GV hướng dẫn làm

- Nhận xét sửa sai(nếu có)

IV/ Củng cố: Tò chơi “ xem đồng hồ

đúng, nhanh”

- Phổ biến cách chơi và luật chơi

- Chơi thử

- Chơi thi theo tổ

- Nhận xét, tuyên dương

V/ Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

…kim ngắn, kim dài và các số từ 1 đến 12

…5 giờ … vì kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12

- Đang ngủ

- Nhận xét nhắc lại

- HS đọc giờ

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu yêu cầu

- Thảo luận cặp làm bài

- 2 em làm bảng phụ

- Chữa bài trên bảng phụ

- Nhận xét đánh giá



Thứ năm ngày 17 thang 4 năm 2008

Trang 13

Tiết 1:

Chính tả(Nghe viết): kể cho bé nghe

A/ Mục tiêu :

- Nghe, viết đúng và đẹp 8 câu thơ đầu của bài

- Viết đúng cự li tốc độ

- Làm đúng bài tập

- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

B/ Đồ dùng:

Bảng phụ chép 8 câu thơ đầu và bài tập

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ: - Chấm 1 số vở phải chép lại giờ trước

- Viết bảng con + bảng lớp: con đường

- Nhận xét, sửa sai

III/Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh chép bài:

a)Luyện viết tiếng khó:

- GV treo bài viết

- 8 câu thơ cho em biết gì?

- Tìm tiếng có vần oay, oi, ua?

- Tìm tiếng có phụ âm đầu n, l

- GV gạch chân tiếng vừa tìm

- Cô cất bảng phụ

- Sửa sai ( nếu có )

b) Hướng dẫn chép bài vào vở:

- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên

bài

- Đây là thơ mấy chữ?

- Thơ 4 chữ các dòng viết cách lề

mấy ô?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở…

- GV đọc chậm dãi, rõ ràng cho HS

viết kết hợp quan sát giúp đỡ

- Đọc lại bài

- Chấm 1 số bài

- Đọc thầm

- 2 3 em đọc

- HS nêu

- Đọc tiếng vừa tìm

- Phân tích tiếng khó viết

- Viết bảng con, bảng lớp tiếng khó viết

- 1 em đọc lại bài

- Cách lề 3 ô …viết hoa

- Lớp viết bài

- Soát lỗi

Ngày đăng: 06/04/2021, 18:25

w