1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu thuan.d8.tuan 20

4 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
Người hướng dẫn GV. Hoàng Tiến Thuận
Trường học Trường THCS Đạ M’Rông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: Hoạt động 1: GV giới thiệu cho HS biết như thế nào là phương trình với ẩn x, vế trái, vế phải của phương trình.. GV yêu cầu HS nhẩm nghiệm của ph.trình b ở VD1 HS chú

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết

2 Kĩ năng:

- HS bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn màu

- HS: SGK

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp: 8A3:………

2 Kiểm tra bài cũ:

GV giới thiệu về chương 3

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

GV giới thiệu cho HS

biết như thế nào là phương

trình với ẩn x, vế trái, vế phải

của phương trình

GV yêu cầu HS cho ví

dụ về phương trình một ẩn

GV yêu cầu HS tính giá

trị của vế trái và vế phải của

PT a) khi x = 5

GV giới thiệu cho HS

hiểu như thế nào là nghiệm

của phương trình

GV yêu cầu HS nhẩm

nghiệm của ph.trình b) ở VD1

HS chú ý theo dõi

HS cho ví dụ với các ẩn khác nhau

HS tính rồi trả lời

HS chú ý theo dõi

HS nhẩm nghiệm rồi trả lời

1 Phương trình một ẩn:

VD1:

a) 3x = 2x + 5 là phương trình với ẩn x b) 2t + 1 = t là phương trình với ẩn t

Ta nói x = 5 là nghiệm của phương trình 3x = 2x + 5 vì 3.5 = 2.5 + 5 = 15

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH Tuần: 20

Tiết: 41

Trang 2

và của 2(x + 2) – 7 = 3 – x

GV giới thiệu chú ý

Hoạt động 2:

GV giới thiệu cho HS

rõ như thế nào là giải phương

trình và cách viết tập nghiệm

của một phương trình trong 3

trường hợp: có nghiệm hữu

hạn; vô số nghiệm và vô

nghiệm

Hoạt động 3:

GV yêu cầu HS viết tập

nghiệm S của hai phương trình

x = – 1 và x + 1 = 0

Em có nhận xét gì về

hai tập nghiệm này?

GV giới thiệu như thế

nào là hai phương trình tương

đương và cách kí hiệu

HS theo dõi

HS chú ý theo dõi

HS viết 2 tập nghiệm

Chúng bằng nhau

HS chú ý theo dõi

Chú ý:

- Một PT có thể có 1, 2, 3, …, vô số nghiệm hoặc không có nghiệm nào

VD 2: PT x2 = 1 có 2 nghiệm: x = 1; x = -1

PT x2 + 1 = 0 vô nghiệm

2 Giải phương trình:

Tập tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó và kí hiệu là S

VD: PT x2 = 1 có tập nghiệm S={1; 1− }

PT x2 + 1 = 0 có tập nghiệm S = ∅

PT có vô số nghiệm thì S = R

3 Phương trình tương đương:

Hai phương trình có cùng tập nghiệm được gọi là hai phương trình tương đương

VD: PT x = – 1 và PT x + 1 = 0 là hai phương trình tương đương Ta viết:

x= − ⇔ + =1 x 1 0

4 Củng Cố:

- GV cho HS làm bài tập 1, 5 SGK/6

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm tiếp các bài tập còn lại

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Trang 3

Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

2 Kĩ năng:

- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân trong việc giải phương trình

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc giải phương trình

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn màu

- HS: SGK

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp: 8A3:………

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho ví dụ về phương trình một ẩn Hãy viết tập nghiệm của phương trình đã cho

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

GV giới thiệu phương

trình như thế nào được gọi là

phương trình bậc nhất một ẩn

GV cho VD

Hoạt động 2:

GV giới thiệu quy tắc

chuyển vế để biến đổi một

phương trình

GV làm mẫu VD1a và

cho HS lên bảng làm hai câu

còn lại

GV giới thiệu quy tắc nhân

HS chú ý theo dõi

HS cho VD

HS chú ý theo dõi

HS chú ý theo dõi cách giải và lên bảng làm hai câu b và c

HS chú ý theo dõi

1 Định nghĩa:

Phương trình có dạng ax + b = 0, với a

và b là hai số đã cho và a0, được gọi

là phương trình bậc nhất một ẩn.

VD: a) 2x – 1 = 0 b) 3 – 5y = 0

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế:

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia

và đổi dấu hạn tử đó.

VD 1: Giải các phương trình a) x – 4 = 0 ⇔x = 4

b) 3 x 0 x 3

4+ = ⇔ = −4 c) 0,5 – x = 0 ⇔ x = 0,5

Ngày soạn:

Ngày dạy: 06/ 01/ 2011

§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI Tuần: 20

Tiết: 42

Trang 4

với một số và giải thích cho

HS hiểu rõ vì sao lại quy tắc

chia

GV làm mẫu VD1a và

cho HS lên bảng làm hai câu

còn lại

Hoạt động 3:

GV hướng dẫn HS

dùng hai quy tắc trên để giải

phương trình bậc nhất một ẩn

Yêu cầu HS lên bảng

làm câu b,c

GV giới thiệu nghiệm

tổng quát của phương trình bậc

nhất một ẩn

HS chú ý theo dõi cách giải và lên bảng làm hai câu b và c

HS chú ý theo dõi

Một HS lên bảng làm câu b, các em khác làm vào

vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

HS nhắc lại

b) Quy tắc nhân với một số:

Trong một phương trình, ta có thể nhân hoặc chia cả 2 vế với cùng một số khác 0.

VD 2: Giải các phương trình a) x 1 2.x 1.2 x 2

2 = − ⇔ 2 = − ⇔ = −

b) 0,1x 1,5= ⇔10.0,1x 10.1,5= ⇔ =x 15 c) −2,5x 10= ⇔ =x 10 : 2,5(− ) ⇔ = −x 4

3 Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:

VD 1: Giải các phương trình

a) 1 7x 0 7x 1

( ) 7 3

Tập nghiệm của ph.trình trên: S 3

7

 

=   

b) −0,5x 2, 4 0+ = ⇔ −0,5x= −2, 4

( ) ( )

x 2, 4 : 0,5 x 4,8

Tập nghiệm của ph.trình trên: S={ }4,8 Tổng quát: Phương trình ax + b = 0 luôn

có nghiệm duy nhất x b

a

= −

4 Củng Cố:

- GV cho HS làm bài tập 8 a, c SGK/10.

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 26/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG - Tài liệu thuan.d8.tuan 20
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG (Trang 1)
Yêu cầu HS lên bảng làm câu b,c. - Tài liệu thuan.d8.tuan 20
u cầu HS lên bảng làm câu b,c (Trang 4)
w