1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ke hoach 11 ki 2

25 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn của dãy số
Trường học Trường THPT Thanh Ba
Chuyên ngành Toán - Đại số
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Ba, Phú Thọ
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 760 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khả năng phân tích , tổng hợp 4Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa học , cẩn thận trong tính toán,… Gi¸o ¸nSGKSGVThícM« h×nh computer, projector 52 Bµi tËp BT2 – BT8 1Kiến thức

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo phú thọ Kế hoạch giảng dạy học kì II - năm học 2010 -2011

TRờng THPT Thanh ba

Tổng số tiết theo phân phối chơng trình: tiết

Số bài kiểm tra 45’: 2

Số bài kiểm tra 15’: 2

Số bài kiểm tra thực hành:

-Khỏi niệm giới hạn của dóy số thụng qua vớ dụ

cụ thể, cỏc định nghĩa và một vài giới hạn đặc biệt

-Biết khụng chứng minh :+ Nếu : limun = L thỡ lim|un| = L và

limu nL u, n  0 với mọi n thì L  0 và lim u nL

2)Về kỹ năng : -Biết vận dụng

3)Về tư duy và thỏi độ:

Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic,…

Học sinh cú thỏi độ nghiờm tỳc, say mờ trong học tập, biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc,

biết quy lạ về quen.

Giáo ánSGKSGVThớc(Mô hình)

computer, projector

50 Giới hạn của dãy số

(II,III)

1)Kiến thức : Một số định lớ về giới hạn dóy số

hữu hạn Tớnh tổng của cấp nhõn lựi vụ hạn -Biết khụng chứng minh định lớ:

lim( ), lim( ), lim n

Trang 2

tổng cấp số nhân lùi vô hạn

3)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập

luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp

4)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa

học

21 10 – 16/1

51 Giíi h¹n cña d·y sè

(IV)

1)Kiến thức : Định nghĩa, các giới hạn đặc

biệt, một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn

2)Kỹ năng : Vận dụng được lý thuyết vào giải

các bài tập cơ bản trong SGK, biết cách tính giới hạn dãy

3)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập

luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp

4)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa

học , cẩn thận trong tính toán,…

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

52 Bµi tËp

BT2 – BT8

1)Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa, các giới

hạn đặc biệt, một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn Tính tổng của cấp nhân lùi vô hạn,…

2)Kỹ năng : Vận dụng được lý thuyết vào giải

các bài tập cơ bản trong SGK, biết cách tính giới hạn dãy số , tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn,…

3)Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập

luận chặc chẻ lôgic khả năng phân tích , tổng hợp

4)Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa

học , cẩn thận trong tính toán,

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Trang 3

22 17 – 23/1

bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số

- Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán

3 Về tư duy và thái độ :

- Rèn luyện tư duy logic , tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi

+ Biết vận dụng các định lý về giới hạn của hàm số để tính các giới hạn đơn giản

3 Về tư duy và thái độ :

- Rèn luyện tư duy logic , tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

3 Về tư duy và thái độ :

- Rèn luyện tư duy logic , tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

56 Bµi tËp 1-3

1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các

tính chất về giới hạn của hàm số

2 Về kĩ năng: Biết áp dụng định nghĩa và các

tính chất về giới hạn của hàm số để làm các bài tập như: Chứng minh hàm số có giới hạn tại một điểm, tìm giới hạn của các hàm số

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

Trang 4

3 Về tư duy: +áp dụng thành thạo định nghĩa

và các định lý về giới hạn hàm số trong việc tìm giới hạn của hàm số

+ Biết quan sát và phán đoán chính xác

+ Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động

24 7 – 13/ 2

57 Bµi tËp 4-7

1) Về kiến thức:hiểu sâu hơn định nghĩa về

giới hạn của hàm số ,nắm chắc các phép toán

về giới hạn của hàm số ,áp dụng vào giải toán

Vận dụng vào thực tế,thấy mối quan hệ với bộ môn khác

2)Về kĩ năng: Dùng định nghỉa để tìm giới

hạn của hàm số,một số thuật tìm giới hạn của một số hàm số đặc biệt Rèn kĩ năng tìm giới hạn của hàm số

3)Về tư duy:Từ trực quan sinh động đến tư

duy trừu tượng.,áp dụng vào thực tế

4)Về thái độ: Nghiêm túc trong học tập,cẩn

thận chính xác,

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

4 Thái độ:

Cẩn thận ,chính xác

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

1)Về kiến thức: Nắm vững khài niệm hàm số

liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc

Trang 5

25 14 – 20/2

59 Bài tập vào việc nghiờn cứu tớnh liờn tục của hàm số

2)Về kĩ năng: Vận dụng định nghĩa,cỏc tớnh

chất trong việc xột tớnh liờn tục của cỏc hàm số

Chứng minh phương trỡnh cú nghiệm

3)Về tư duy thỏi độ: Tớch cực hoạt động, giải

cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa

(Mô hình)

60 Câu hỏi và bài tập

ôn chơng IVBT2-4

1.Kiến thức :biết cỏc định nghĩa, định lớ, qui

tắc và cỏc giới hạn dặc biệt

2.Kỹ năng: cú khả năng ỏp dụng cỏc kiến thức

lớ thuyết ở trờn vào cỏc bài toỏn thuộc cỏc dạng

26

21 – 26/2

61 Câu hỏi và bài tập

ôn chơng IVBT6-8+TN

62 Kiểm tra chơng IV

1 Kiến thức:

- Khắc sõu cỏc khỏi niệm, định nghĩa, cỏc định

lý, quy tắc và cỏc giới hạn dóy số, hàm số

2 Kỹ năng:

Giáo án, đềkiểm tra

Trang 6

- Khả năng vận dụng lý thuyết vào giải các bàitoán thuộc dạng cơ bản

- Thành thạo cách tìm các giới hạn , xét tínhliên tục của hàm số

-Tính được đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm

số đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quansát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

1)Về kiến thức:

Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc

Trang 7

-Tớnh được đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm

số đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa

-Viết được phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị

- Biết tỡm vận tốc tức thời tại một điểm của chuyển động cú phương trỡnh S = f(t)

3 Về tư duy và thỏi độ:

Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen

(Mô hình)

66 Quy tắc tính đạo

hàm(I,II)

1)Về kiến thức:

Biết quy tắc tớnh đạo hàm của tổng, hiệu, tớch , thương cỏc hàm số; Nắm được cỏc cụng thức đạo hàm của cỏc hàm số thường gặp

2) Về kỹ năng:

-Tớnh được đạo hàm của cỏc hàm số được cho dưới dạng tổng, hiờụ, tớch, thương

3 Về tư duy và thỏi độ:

Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen

Giáo ánSGKSGVThớc(Mô hình)

29

11 – 16/3

67 Quy tắc tính đạo

hàm(III)

1)Về kiến thức:

Biết quy tắc tớnh đạo hàm của hàm hợp

Nắm được cỏc cụng thức đạo hàm của cỏc hàm

số thường gặp

2) Về kỹ năng:

-Tớnh được đạo hàm của cỏc hàm số được cho dưới dạng tổng, hiờụ, tớch, thương

3 Về tư duy và thỏi độ:

Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quansỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen

Giáo ánSGKSGVThớc(Mô hình)

SGK

Trang 8

68 Bµi tËp Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích ,

thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp

Nắm được các công thức đạo hàm của các hàm

số thường gặp

2) Về kỹ năng:

-Tính được đạo hàm của các hàm số được cho dưới dạng tổng, hiêụ, tích, thương

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quansát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

SGVThíc(M« h×nh)

x

x x

x

x x

trong một số trường

hợp đơn giản

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

Trang 9

sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.

-Tính được đạo hàm của các của một số hàm số

lượng giác Giải phương trình, bất phương trình, chứng minh đẳng thức

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

Tính được vi phân của một hàm số

Áp dụng giải được các bài tập cơ bản trong SGK;

- Ứng dụng được vi phân vào phép tính gần đúng

3) Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

Trang 10

- Nắm vững các công thức tìm đạo hàm các hàm số lượng giác

2)Về kĩ năng:

- Giúp học sinh có kỉ năng thành thạo trong

việc tính đạo hàm cấp hữu hạn của một số hàm

3)Về tư duy và thái độ:

- Tích cực tham gia các hoạt động xây dựng nội dung bài học

- Biết quan sát và phán đoán chính xác các nội dung về kiến thức liên quan đến nội dung của bài học, bảo đảm tính nghiêm túc khoa học

3)Về tư duy và thái độ:

- Tích cực tham gia các hoạt động xây dựng nội dung bài học

- Biết quan sát và phán đoán chính xác các nội dung về kiến thức liên quan đến nội dung của bài học , bảo đảm tính nghiêm túc khoa học

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

kiÓm tra

Trang 11

75 Kiểm tra chơng V - Nắm vững cỏc cụng thức tỡm đạo hàm cỏc

thường gặp, đạo hàm cỏc hàm số lượng giỏc và đạo hàm cấp cao

3)Về tư duy và thỏi độ:

- Tớch cực tham gia cỏc hoạt động xõy dựng nội dung bài học

- Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc cỏc nội dung về kiến thức liờn quan đến nội dung của bài học , bảo đảm tớnh nghiờm tỳc khoa học

35

21 – 27/4

76 Ôn tập cuối năm

1)Về kiến thức :

-HS hệ thống lại kiến thức đó học cả năm, khắc

sõu khỏi niệm cụng thức cần nhớ

2)Về kỹ năng : -Vận dụng được cỏc pp đó học và lý thuyết đó

học vào giải được cỏc bài tập

- Hiểu và nắm được cỏch giải cỏc dạng toỏn cơ

bản

3)Về tư duy và thỏi độ:

Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic, …

Học sinh cú thỏi độ nghiờm tỳc, say mờ trong học tập, biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen

Giáo ánSGKSGVThớc(Mô hình)

-Làm được cỏc bài tập đó ra trong đề kiểm tra.

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

Giáo án, đềkiểm tra

Trang 12

3)Về tư duy và thỏi độ:

Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic …

Học sinh cú thỏi độ nghiờm tỳc, tập trung suy

nghĩ để tỡm lời giải, biết quy lạ về quen.

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

3)Về tư duy và thỏi độ:

Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic, …

Giáo án, đềkiểm tra, đáp

Tổng số tiết theo phân phối chơng trình: tiết

Số bài kiểm tra 45’: 1

Số bài kiểm tra 15’: 1

Số bài kiểm tra thực hành:

Tuần Từ ngày đến

Trang 13

25 PhÐp chiÕu song song

- Nắm được định nghĩa phép chiếu song song

- Nắm được các tính chất của phép chiếu song song

- Khái niệm hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng

2 Về kỹ năng :

- Biết biễu diễn đường thẳng, mặt phẳng và vị trí tương đối của điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

- Biết biễu diễn các hình phẳng đơn giản tam giác, hình bình hành

- Biết biễu diễn đúng và tốt các hình trong không gian

- Vẽ được các hình không gian Xác định phương chiếu, mặt phẳng chiếu

3 Về tư duy thái độ :

- Biết biến cái lạ thành cái quen

- Tích cực trong hoạt động học

- Nắm được toán học có ứng dụng trong thực tiển

SGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

hệ song song trong không gian

Hiểu và vận dụng được các định nghĩa,tính chất, định lý trong chương

computer, projector

Trang 14

Xác định thiết diện của mặt phẳng với hình hộp.

3.Về tư duy và thái độ:

Hệ thống các kiến thức đã học, vận dụng vào các bài toán cụ thể

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

hệ song song trong không gian

Hiểu và vận dụng được các định nghĩa,tính chất, định lý trong chương

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

Gi¸o ¸nSGKSGV

computer, projector

computer, projector

Trang 15

hai vectơ.

Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian

3.Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học, HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian

Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian

3.Về tư duy, thái độ:

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học, HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

2.Về kỹ năng:

Xác định và tính toán thành thạo gócgiữa hai véctơ – Góc giữa hai đườngthẳng

3.Về tư duy, thái độ:

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Trang 16

Có tinh thần hợp tác, tích cực tham giabài học, hứng thú trong tiếp thu kiếnthức mới, rèn luyện tư duy lôgic.

2.Về kỹ năng:

Xác định và tính toán thành thạo gócgiữa hai véctơ – Góc giữa hai đườngthẳng

Rèn kỹ năng về chứng minh hai đườngthẳng vuông góc trong không gian

3.Về tư duy, thái độ:

Có tinh thần hợp tác, tích cực tham giabài học, hứng thú trong tiếp thu kiến thức mới, rèn luyện tư duy lôgic

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

2.Về kỹ năng :

Chứng minh được định lý về điều kiện

để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Biết cách áp dụng định điều kiện để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Biết diễn đạt tóm tắt nội dung các định

lý, tính chất bằng các ký hiệu toán học

3.Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác, tích cực tham giabài học, hứng thú trong tiếp thu kiến

Gi¸o ¸nSGKSGV

computer, projector

Trang 17

thức mới, rèn luyện tư duy lôgic.

3.Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác, tích cực tham giabài học, hứng thú trong tiếp thu kiến thức mới, rèn luyện tư duy lôgic

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

- Vẽ và tưởng tượng hình không gian

3 Về tư duy, thái độ:

Thái độ cẩn thận, chính xác

Tư duy các vấn đề hình học một cách

lôgíc và sáng tạo

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Trang 18

35 KiÓm tra viÕt nöa ®Çu k× II - Kiểm tra các kiến thức về quan hệ

vuông góc giữa đường thẳng với đường thẳng, đường thẳng với mặt phẳng

2 Về kỹ năng:Kiểm tra các kỹ năng:

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Vẽ và tưởng tượng hình không gian

3 Về tư duy, thái độ:

Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

2.Về kỹ năng:

Biết cách tính góc giữa 2 mặt phẳngNắm được các tính chất của 2 mặt phẳng vuông góc và vận dụng chúng vào việc giải toán

3.Về thái độ:

Tích cực, hứng thú trong bài học

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

2.Về kỹ năng:

Biết nhận dạng các hình trên, xác định

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Trang 19

thiết diện, đọc tên các yếu tố.

- Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

- Vận dụng các tính chất của hình lăng trụ đứng và hình chóp đều

3.Về tư duy, thái độ:

Thái độ cẩn thận, chính xác

Tư duy hình học một cách lô gíc và sáng tạo

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Tính chất của đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

2.Về kỹ năng:

Học sinh vẽ đúng hình từ các giả thiết ,biết nhận xét hình vẽ và định hướng được cách giải từ hình vẽ và các dữ kiện của đề bài

3.Về tư duy, thái độ:

Trang 20

Có tinh thần hợp tác, tích cực tham giabài học, rèn luyện tư duy logic.

2 Về kỹ năng:

Xác định khoảng cách Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, một mặt phẳng

Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, khoảng cách giữa haimặt phẳng song song

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Kỹ năng vẽ và tưởng tượnghình không gian

3 Về tư duy, thái độ:

Thái độ cẩn thận, chính xác

Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgíc và sáng tạo

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

41 C©u hái vµ bµi tËp «n ch¬ng

BT 1-4

1 Về kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng với đường thẳng, đường thẳng với mặt phẳng và mặt phẳng với mặt phẳng

2 Về kỹ năng:

Kiểm tra các kỹ năng:

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

Vẽ và tưởng tượng hình không gian

Gi¸o ¸nSGKSGVThíc(M« h×nh)

computer, projector

Ngày đăng: 26/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w