Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải tĩnh (DCLL) và đường tải động (ACLL).. Các tụ xem như nối tắt ở tần số làm việc.[r]
Trang 11
BÀI TẬP BJT
Bài 1:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình 1
Biết VBE = 0,7V; VT = 26mV;
f
h
= =
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải
tĩnh (DCLL) và đường tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av
i
V V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0
= )
e Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
A
s v s
V V
= ( trường hợp r0 = )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A 0
NL v
i
V V
= trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị R1 và R2 sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Hướng dẫn giải:
a
Dùng định lí Thevin vẽ lại mạch tương đương cho mạch vòng
nền- phát:
1 2
91.12
91 12
TH
R R
k
R R
2
12 20 2,33
91 12
R
R R
Áp dụng định luật Kiechop 2cho mạch vòng nền phát, ta có:
2,33 0,7
0,014 14 ( 1) 10,6 (90 1).1, 2 k
TH B TH BE E E
TH BE B
E I R V I R
Trang 2
2
90.(0,014 ) 1, 26
I =I = mA = mA
Áp dụng định luật Kiechop 2 cho mạch vòng thu-phát:
I ( )
20 (1, 26 mA)(6,8 k 1, 2 k ) 9,92 V
CC C C CE E E
CE CC C C E
V I R V I R
V V R R
Vậy tọa độ điểm tĩnh Q: (V CEQ =9,92 ;V I CQ =1, 26mA)
b
DCLL
Ta có: V CC =I R C C+V CE+I R E E
Suy ra phương trình đường tải tĩnh:
V
R R R R
Vẽ đồ thị đường tải một chiều:
20
6,8 1, 2
CC
C E
R R k k
I C = 0 V CE =V CC =20V
ACLL:
Phương trình đường tải động:
c C L ce c E
i R R +v +i R =
(i C I CQ)(R C R L R ) (E v CE V CEQ) 0
1
CEQ CQ C L E
V I R R R
R R R R R R
Vẽ đồ thị đường tải động:
0
9,92 1, 26 (6,8 2, 7 1, 2 )
4, 43 6,8 2, 7 1, 2
CEQ CQ C L E
C L E
V I R R R
v i
R R R
mA k k k
mA
k k k
= =
+
9,92 1, 26 (6,8 2,7 1, 2 ) 13,7 V
C CE CEQ CQ C L E
i v V I R R R
mA k k k
c
V
CE(V)
20
IC(mA)
4,43
2,5
13,7
Q 1,2
10,4
DCLL ACLL
Trang 33
1, 26
T
e
V mV mV
r
I I mA
Hệ số khuếch đại điện áp
1,58
V
V I R R R R k k
A
V r I I R r R k
Trở kháng ngõ vào Zi:
( ) 90(20, 6 1, 2 k ) 1,1
10, 6 k 1,1 996,58
Z R R Z R Z k
Trở kháng ngõ ra Z0
Z =R = k
e
0,99658 0,6
s
v
V V V R R Z
A
V V V r R Z R
g Trong trường hợp không tải, hệ số khuếch đại điện áp không tải là:
20,6 1, 2
NL
C v
i e E
h Điều kiện max-swing:
R 6,8 1, 2 8
6,8 2, 7 1, 2 3,13
DC C E
ac C L E
R R R R k k k k
= + = + =
Ta có:
(max s w )
20
1,8
8 3,13
ing
max s ing max s ing
CC CQ
V
−
10 10
E TH
R
k
Khi đó
w 0,7 1,8.1, 2 2,86
max s ing
TH BE CQ E
Tìm R1 và R2
RTH R R R R 10,8
R R R R
2,86 20
R R R R
Suy ra R1 = 75 k ; R2 = 12,5 k
Trang 44
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình 1
Biết VBE = 0,7V; VT = 26mV;
F
h
= =
1 ; 1 ; 0,3
C
R k R k R k
R k R k R k
= = =
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải
tĩnh (DCLL) và đường tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp Av 0
i
V V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0
= )
e Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av s
s
V V
= ( trường hợp r0 = )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A
NL
v trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị R1 và R2 sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Trang 55
Bài 2B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT
như hình 1 Biết VBE = 0,7V; VT
= 26mV; =h fe =80
a Xác định tọa độ điểm phân cực
tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị
đường tải tĩnh (DCLL) và đường
tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương
tín hiệu nhỏ tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp Av 0
i
V V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0
= )
e Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av s
s
V V
= ( trường hợp r0 = )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A
NL
v trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị RB sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Bài 3B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình 1
Biết VBE = 0,7V; VT = 26mV;
f
h
= =
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải
tĩnh (DCLL) và đường tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số
làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av
i
V V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0
= )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A
NL
v trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
Trang 66
h Tính toán lại các giá trị RB sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Bài 4B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình 1 Biết
VBE = 0,7V; VT = 26mV; =h fe =110
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải tĩnh
(DCLL) và đường tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu nhỏ tần số
thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av
i
V V
= ; Trở
kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0 = )
e Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av s
s
V V
= ( trường hợp r0 = )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A
NL
v trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị RB sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Bài 5B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình 1
Biết VBE = 0,7V; VT = 26mV;
f
h
= =
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường tải
tĩnh (DCLL) và đường tải động (ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở tần số
làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
Av
i
V V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0
= )
e Tính hệ số khuếch đại điện áp 0
A
s v s
V V
= ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị RB sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing
Trang 77
Bài 6B:
Cho sơ đồ mạch phân cực BJT như hình
1 Biết VBE = 0,7V; VT = 26mV;
f
h
= =
a Xác định tọa độ điểm phân cực tĩnh Q;
b Viết phương trình và vẽ đồ thị đường
tải tĩnh (DCLL) và đường tải động
(ACLL)
c Vẽ sơ đồ mạch tương đương tín hiệu
nhỏ tần số thấp Các tụ xem như nối tắt ở
tần số làm việc
d Tính hệ số khuếch đại điện áp
0
Av
i
V
V
= ; Trở kháng ngõ vào Zi; trở kháng ngõ ra Z0 ( trường hợp r0 = )
g Tính hệ số khuếch đại điện áp A
NL
v trong trường hợp không tải ( trường hợp r0 = )
h Tính toán lại các giá trị R1 và R2 sao cho mạch hoạt động ở chế độ Max-swing