HS hiÓu ®îc kh¸i niÖm tËp hîp con vµ kh¸i niÖm hai tËp hîp b»ng nhau HS biÕt t×m sè phÇn tö cña mét tËp hîp,biÕt kiÓm tra mét tËp hîp lµ tËp hîp con ho¹c không là tập hợp con của một tậ[r]
Trang 1Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009
I
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
I Muc tiêu
% gặp trong toán học và trong đời sống
HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
Học sinh: Giấy hoạt động nhóm
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 1 Các ví dụ (10 phút )
GV: Hãy quan sát các đồ vật bàn cô và cho
biết trên bàn cô có những đồ vật gì ?
GV: Giới thiệu
Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn,
thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn
GV: Lấy thêm ví dụ
-Tập hợp các giáo viên của '% THCS
Nguyễn Trãi
-Tập hợp các cây trong sân '%
-Tập hợp các học sinh lớp 6A
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
-Tập hợp các chữ cái a, b, c
? Em hãy lấy ví dụ về tập hợp
HS: Quan sát HS: Trên bàn cô giáo có sách, bút, hộp
Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn -Tập hợp các giáo viên của '%
THCS Nguyễn Trãi -Tập hợp các cây trong sân '%
-Tập hợp các học sinh lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 -Tập hợp các chữ cái a, b, c
……
Hoạt động 2: Cách viết các ký hiệu ( 25phút )
GV: M% ta % đặt tên tập hợp bằng
chữ cái in hoa
Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 hoặc A = 0 ; 3 ; 2 ; 1
các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A
Ký hiệu: Thuộc
Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 hoặc A = 0 ; 3 ; 2 ; 1
Trang 2Không thuộc
Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống
3 A, 5 A, 1 A
GV: Giới thiệu tập hợp B các chữ cái a, b, c
B = a ,,b c
Cho biết các phẩn tử của tập hợp ?
Điền các khý hiệu thích hợp vào ô trống
a B, 1 B , B
GV: Qua 2 ví dụ về tập hợp A và tập hợp B,
? Cách nhau bởi dấu gì ?
thế nào ?
Bài tạp 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ "
Toán Học"
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Cách khác viết tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
A = x x N 4
Ta chỉ ra tính chất đặc ' cho các phần tử
x
x N
x< 4
? Hãy đọc phần dóng khung SGK
M% ta còn minh hoạ tập hợp bằng sơ đồ
ven
0 A
1 2
3
b
B a
c
?1 Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
2 D; 10 D
3 A; 5 B; 1 A
HS: Các phần tử của rập hợp B là a, b, c
HS: a B, 1 B, b B hoặc c B Chú ý:
trong hai dấu ngoặc , cách nhau bởi dấu " ; " nếu các phần tử bằng số hoặc
"," nếu các phần tử bằng chữ
tuỳ ý Bài tạp 2 HS: Cả lớp viết, 1 HS lên bảng tập hợp các chữ cái trong từ " Toán Học " là
X = T,O,A,N,H,C
HS: Nhận xét HS: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = x x N 4
HS: đọc SGK
GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn và nhiều nhóm nhỏ
Nhóm 1 làm ?1 Nhóm 2 làm ?2
Trang 3?2 Viết tập hợp
Chữ cái trong từ " Nha Trang"
?1 C1 D = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6
2D; 10D
C2 D = x x N 7
?2 Y = N,H,A,T,N,G
Đại diện 2 nhóm lên bảng HS: Nhận xét chấm điểm Trao đổi chéo chấm bài
Hoạt động 3: Luyện Tập Củng cố ( 7phút )
Bài tập 3
Cho hai tập hợp
A = a; b , B = b ;;x y
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
x A; y B; b A; b B
Cho hình vẽ
mũ
sách vở bút
M
H
Viết các tập hợp M, H
Bài tập 3 Cho hai tập hợp
A = a; b , B = b ;;x y
(HS: Làm bài tập 1HS lên điền trên bảng phụ)
x A; yB; bA; bB
M = but
H= but,sach,vo
Hoạt động 4: !34 dẫn về nhà ( 3phút )
H kỹ bài theo SGK, vở ghi
Lấy ví dụ thực tế về tập hợp
Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3
Chuẩn bị bài mới Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Thứ 6 ngày 21 tháng 8 năm 2009
Trang 4Tiết 2 : Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên
I Muc tiêu
hơn
', biết sử dụng các ký hiệu , , biết viết số
Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút )
? Cho ví về một tập hợp
Làm bài tập 3 SGK
Cho hai tập hợp:
A = a, b
B = b ,,x y
Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
xA ; yB; bA; bB
? Tìm phần tử thuộc tập A mà không
thuộc tập hợp B
? Tìm một phần tử vừa thuộc tập hợp A
vừa thuộc tập hợp B
? Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn
3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
? Hãy nhận xét bài làm của hai bạn
HS 1: Cho ví dụ về tập hợp
BT 3:
A = a, b
B = b ,,x y
x A ; y B; b A; b B TL: a
TL: b
HS 2: Tạp hợp C các số tự nhiên lớn hơn
3 và nhỏ hơn 10 C1: A = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
C2: A = xN3 x 10
HS 3: Nhận xét
HS 4: Nhận xét
Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút )
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N khi
đó
N = 1 ; 2 ; 3
? Điểm ký hiệu thuộc hoặc vào ô
vuông
12 N, N
4 3
HS: 0; 1; 2; 3…
Tâph hợp các số tựu nhiên
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3
HS:
12N; N
4 3
Trang 5GV: vẽ tia số
một điểm tren tia số
Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là
điểm 2
? Điểm biểu diễn số 3 trên tia số gọi là
điểm gì
? Điẻm biểu diễn số tự nhiên a gọi là
điểm gì
? Hãy lên bảng ghi trên tia số các điểm
5, điểm 6
GV: Giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
*
N* = 1 ; 2 ; 3 ;
N* = xN x 0
? hãy điền vào ô vuông kí hiệu hoặc
5 N , 5 N* ,0 N,0 N*
HS: Vẽ tia số
HS: Điểm biểu diễn số 3 gọi là điểm 3
Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm
a HS: Lên bảng
Tập hợp các số tự nhiên khác 0
N* = 1 ; 2 ; 3 ;
N* = xN x 0
5N , 5 N *,0 N, 0 N *
Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên ( 15phút )
? So sánh 1 và 4
? Hãy nhận xét vị trí của điểm1 và
điểm 4 trên tia số
GV: ……
a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a
GV: Giới thiệu kí hiệu ;
a b nghĩa là ?
? Viết tập hợp
A = xN6 x 8
bằng cách liệt kê các phần tử
GV: Gọi 1 HS độc mục b,c SGK
Bài tạp 6 SGK
a, Viét số tự nhiên liền sau mỗi số
17; 99, a ( với aN)
35, 1000, b ( b N *)
? Tại sao b-1 N
HS: 1<4 HS: Điểm 1 nằm bên trái điểm 4
a b nghĩa là a b hoặc a = b
1 HS lên bảng, cả lớp viét HS: A = 6 ; 7 ; 8
b, a< b và b< c thì a<c
c, Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,
BT 6 HS: a, Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100
Số tự nhiên liền sau số a là số a + 1
*)
Vì b N * thì b-1 N
Trang 6GV: Giới thiệu về 2 số tự nhiên liên tiếp
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị
? Trong các số tự nhiên số tự nhiên nào
nhỏ nhất
? Có số tự nhiên lớn nhất không ? Tại
sao?
? Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu
phần tử
? Điền vào chỗ trống đẻ ba số ở mỗi
dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp
28;…;…
…;100;…
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có
số tự nhiên lớn nhất Vì bát kỳ số tự nhiên a nào cũng có số tự nhiên liền sau
e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số các phân tử
3 số tự nhiên liên tiếp 28;29;30
99;100;101
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút )
Bài tập 7 SGK
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê
các phần tử
a, A = xN12 x 16
b, B = x x N 5
c, C = xN13 x 15
HS: Hoạt động theo nhóm
Đại diện 3 nhóm trình bày
A = 13 ; 14 ; 15
B = 1 ; 2 ; 3 ; 4
C = 13 ; 14 ; 15
Hoạt động 5: !34 dãn về nhà (2 phút )
Học bài kỹ theo SGK, vở ghi
Bài tập 8,9,10 SGK 10,11,12,13,14,15 SBT
Chuẩn bị bài mới Đ 3 Ghi số tự nhiên
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tiết 3 : Đ 3 Ghi số tự nhiên
I Muc tiêu
Trang 7HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8phút )
? Viêt tập hợp N, N*
Làm bài tập 11 SBT
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê
các phần tử
a, A = xN18 x 21
b, B = x x N 4
c, C = xN35 x 38
? BT 9 SGK: Điền vào mỗi dòng chỗ
trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự
nhiên liên tiếp tăng dần …….,8,
a,………
? Nhận xét bài làm của bạn
HS 1: N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
N* = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;
Bài 11 SBT
a, A = 19 ; 20
b, B = 1 ; 2 ; 3
c, C = 35 ; 36 ; 37 ; 38
HS 2:
7;8 a; a +1 HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Số và chữ số (15 phút )
? Lấy 1 ví dụ về số tự nhiên
? Số tự nhiên đó có mấy chữ số, là những
chữ số nào
? Theo em một số tự nhiên có thể có bao
nhiêu chữ số
? Lấy ví dụ
GV: Nêu chú ý a SGK
chú ý b SGK
( treo bảng phụ)
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm
3895
? Xác định số trăm
? Chữ số hàng trăm
? Số chục
Ví dụ 538 HS: Số tự nhiên có 3 chữ số só là 5;3;8 HS: Theo dõi trên bảng phụ
Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám Chín
HS: Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba,….chữ số
HS: Lấy ví dụ
Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số
Số trăm là 38 Chữ số hàng trăm là 8
Số chục là 389
Trang 8? Chữ số hàng chục
? Các chữ số Chữ số hàng chục là 9Các chữ số 3, 8, 9, 5
Hoạt động 3: Hệ thập phân ( 15 phút)
GV: Giới thiệu SGK
Ví dụ: 222 = 200 + 20 + 2
? Biểu diễn số 585 trong hệ thập phân
GV: 500 = 5 100; 80 = 8 10
ER tự ab = a 10 + b ( a # 0)
abc= ? (a # 0)
GV: ab chỉ số tự nhiên có 2 chữ số, chữ
số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là
b
là số tự nhiên có mấy chữ số ?
abc
Xác định chữ số ở các hàng
? Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số
? Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác
nhau
HS: 585 = 500 + 80 + 5 HS: abc = a 100 + b 10 + c
là số tự nhiên có ba chữ số Chữ số
abc
hàng trăm là a Chữ số hàng chục là b Chữ số hàng đơn vị là c
HS: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số 999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
Hoạt động 4: Chú ý (5 phút )
GV: 1 đồng hồ bàn
? Đọc 12 chữ số La Mã trên mặt đồng hồ
GV: Các chữ số La Mã để nghi các số
trên là
I, V, X
GV: Chữ I bên trái, chữ V, X làm giảm
giá trị 1 đơn vị
VD: IV ( số 4)
IX ( số 9)
La Mã từ 1 đến 30
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên 1 chữ
XI, XII, XIII, XIV,XV,
XVI,XVII,XVIII,XIX,XX
các số từ 21 đến 30
XXI,XXII,XXIII,XXIV,XXV,XXVI,
XXVII,XXVIII,XXIX,XXX
HS: Chú ý HS: đọc
Trang 9Hoạt động A%!34 dẫn về nhà ( 2phút )
- Học kỹ bài
- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK
- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT
- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
-Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 4. Đ 4 số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con
I Muc tiêu
không có phần tử nào
Trang 10HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoạc
,
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ,phấn màu,máy chiếu hắt
Học sinh:Ôn tập kiến thức,giấy trong,bút dạ
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phút )
Bài tập 12 SGK
Viết tập hợp các chữ số của số 2000
Bài tập 13 SGK
a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ
số
b,Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ
số khác nhau
Bài tập 14 SGK
Dùng 3 chữ số 0;1;2 hãy viết tất cả các
số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số
khác nhau
HS1:Bài tập 12 SGK
Viết tập hợp các chữ số của số 2000
A = 0 ; 2 HS2.Bài tập 13 SGK a,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000 b,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau
là 1023
HS 3.Bài tập 14 SGK Dùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau là:102;120;201;210
Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp( 15phút )
Cho các tập hợp:
A = 5
B = x, y
C = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 100
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;
? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
?1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần
tử
D = 0
E = but, thuoc
H = xN/x 10
?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2
GV Nếu gọi M là tập hợp các số tự
nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp M
không có phần tử nào Ta gọi tập hợp
M là tập hợp rỗng kí hiệu là
? Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử
HS lần trả lời Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử
?1 Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử
?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2
HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời không có số tự nhiên x mà x + 5 = 2
HS một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử
Trang 11Củng cố:
Bài tập 17 SGK
VIết các tập hợp sau và cho biết mỗi
tập hợp có bao nhiêu phần tử
a, Tập hợp A các số tự nhiên không
rúa 20
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5
nhỏ hơn 6
nào
Bài tập 17 SGK a,Tập hợp Acác số tự nhiên không qúa 20 A=0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20
Tập hợp Acó 21 phần tử
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 6
B = Tập hợp không có phần tử nào
Hoạt động 3:Tập hợp con (15 phút )
Cho hình 11 SGK
x y c
d
E
F
? Hãy viết các tập hợp E, F
? Mọi phần tử của tập hợp E có thuộc
tập hợp F không
GV Ta nói rằng tập hợp E là tập hợp
con của tập hợp F
? Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B
GV Giới thiệu kí hiệu:A BhayB A
Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B
A
? CHo 3 tập hợp
M = 1 ; 5
A = 1 ; 3 ; 5
B = 5 ; 3 ; 1
Dùng kí hiệu để chỉ mối quan hệ
giữa 2 trong 3 tập hợp
GV: Ta thấy A B,B A
Ta nói A và B là hai tập hợp bằng
nhau kí hiệu là A = B
Hình 11 SGK Một HS lên bảng cả lớp viết vào giấy trong
E = x, y
F = x,y,c,d
Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tập hợp con của tập hợp B
HS.Hoạt động nhóm
M A
M B
A B
B A Chú ý:(SGK) Nếu A B,B A thì ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau kí hiệu là A = B
Hoạt động 4:Luyện tập, củng cố (5 phút )
Bài tập 19 SGK
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
HS cả lớp làm vào giấy trong
A =0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Trang 12hơn 10
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn
5.Dùng kí hiệu đẻ chỉ mối quan hệ
giữa hai tập hợp
? Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
? Tập hợp B có bao nhiêu phần tử
B =0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
B A Tập hợp A có 10 phần tử Tập hợp B có 5 phần tử
Hoạt động 5: !34 dẫn về nhà(2 phút )
- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi
- Bài tập 16;18;20;21;22 SGK
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 5 : luyện tập
I Muc tiêu:
"> dạng dãy số có quy luật)
đúng, chính xác các kí hiệu , , ,
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
Trang 13II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt, phiếu học tập
Học sinh
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút )
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử
? Tập hợp rỗng là tập hợp thế nào
Cho A = 0 ,Có thể nói rằng A là tập
rỗng hay không?
Chữa bài tập 16 SGK
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử
a, Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 =
12
b, Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7
= 7
c, Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 =0
d, Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0= 3
con của tập hợp B
Bài tập 20 SGK
CHo tập hợp A = 15 ; 24
Điền ký hiệu , , vào ô vuông
a, 15 A
b, 15 A
c, 15 ; 24 A
HS1.Trả lời câu hỏi và làm bài tập 16 SGK
Mỗi tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử nào
Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nào
Cho A = 0 ,Không thể nói rằng A là tập rỗng Vì A có 1 phần tử
Bài tập 16 SGK
a, x - 8 = `12
x = 12 + 8
x = 20
A = 20 Tập hợp A có một phần tử
b, x + 7 = 7
x = 0
B = 0 Tập hợp B có một phần tử
c , x 0 = 0 với x
C = N.Tập hợp C có vô số phần tử
d, x 0 = 3 Không có số tự nhiên nào Tập hợp D không có phần tử nào HS2
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tập hợp con của tập hợp B
Bài tập 20 SGK
CHo tập hợp A = 15 ; 24
Điền ký hiệu , , vào ô vuông
a, 15 A
b, 15 A
c, 15 ; 24 = A
Hoạt động 2: Luyện tập( 20phút )
Dạng 1 Tìm số phần tử của một tập hợp Bài tập 21 SGK
Cả lớp theo dõi và làm bài