1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Chương 1 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp - Phần tử của tập hợp

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hiÓu ®­îc kh¸i niÖm tËp hîp con vµ kh¸i niÖm hai tËp hîp b»ng nhau HS biÕt t×m sè phÇn tö cña mét tËp hîp,biÕt kiÓm tra mét tËp hîp lµ tËp hîp con ho¹c không là tập hợp con của một tậ[r]

Trang 1

Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009

 I

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Muc tiêu

% gặp trong toán học và trong đời sống

HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Giấy hoạt động nhóm

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Các ví dụ (10 phút )

GV: Hãy quan sát các đồ vật bàn cô và cho

biết trên bàn cô có những đồ vật gì ?

GV: Giới thiệu

Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn,

thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn

GV: Lấy thêm ví dụ

-Tập hợp các giáo viên của '% THCS

Nguyễn Trãi

-Tập hợp các cây trong sân '%

-Tập hợp các học sinh lớp 6A

-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

-Tập hợp các chữ cái a, b, c

? Em hãy lấy ví dụ về tập hợp

HS: Quan sát HS: Trên bàn cô giáo có sách, bút, hộp

Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn -Tập hợp các giáo viên của '%

THCS Nguyễn Trãi -Tập hợp các cây trong sân '%

-Tập hợp các học sinh lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 -Tập hợp các chữ cái a, b, c

……

Hoạt động 2: Cách viết các ký hiệu ( 25phút )

GV: M% ta % đặt tên tập hợp bằng

chữ cái in hoa

Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ

hơn 4

A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 hoặc A = 0 ; 3 ; 2 ; 1

các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A

Ký hiệu: Thuộc 

Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 hoặc A = 0 ; 3 ; 2 ; 1

Trang 2

Không thuộc 

Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống

3 A, 5  A, 1 A

GV: Giới thiệu tập hợp B các chữ cái a, b, c

B = a ,,b c

Cho biết các phẩn tử của tập hợp ?

Điền các khý hiệu thích hợp vào ô trống

a  B, 1 B ,  B

GV: Qua 2 ví dụ về tập hợp A và tập hợp B,

? Cách nhau bởi dấu gì ?

 thế nào ?

Bài tạp 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ "

Toán Học"

? Nhận xét bài làm của bạn

GV: Cách khác viết tập hợp A các số tự

nhiên nhỏ hơn 4

A = x  x N  4

Ta chỉ ra tính chất đặc ' cho các phần tử

x

x N

x< 4

? Hãy đọc phần dóng khung SGK

M% ta còn minh hoạ tập hợp bằng sơ đồ

ven

0 A

1 2

3

b

B a

c

?1 Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

2 D; 10  D

3 A; 5 B; 1 A   

HS: Các phần tử của rập hợp B là a, b, c

HS: a B, 1 B, b B hoặc c B    Chú ý:

trong hai dấu ngoặc , cách nhau bởi dấu " ; " nếu các phần tử bằng số hoặc

"," nếu các phần tử bằng chữ

tuỳ ý Bài tạp 2 HS: Cả lớp viết, 1 HS lên bảng tập hợp các chữ cái trong từ " Toán Học " là

X = T,O,A,N,H,C

HS: Nhận xét HS: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = x  x N  4

HS: đọc SGK

GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn và nhiều nhóm nhỏ

Nhóm 1 làm ?1 Nhóm 2 làm ?2

Trang 3

?2 Viết tập hợp

Chữ cái trong từ " Nha Trang"

?1 C1 D = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6

2D; 10D

C2 D = x  x N  7

?2 Y = N,H,A,T,N,G

Đại diện 2 nhóm lên bảng HS: Nhận xét chấm điểm Trao đổi chéo chấm bài

Hoạt động 3: Luyện Tập Củng cố ( 7phút )

Bài tập 3

Cho hai tập hợp

A =  a; b , B = b ;;x y

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

x A; y B; b A; b B

Cho hình vẽ

sách vở bút

M

H

Viết các tập hợp M, H

Bài tập 3 Cho hai tập hợp

A =  a; b , B = b ;;x y

(HS: Làm bài tập 1HS lên điền trên bảng phụ)

x A; yB; bA; bB

M =  but

H= but,sach,vo

Hoạt động 4: !34 dẫn về nhà ( 3phút )

H kỹ bài theo SGK, vở ghi

Lấy ví dụ thực tế về tập hợp

Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3

Chuẩn bị bài mới Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 6 ngày 21 tháng 8 năm 2009

Trang 4

Tiết 2 : Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

I Muc tiêu

hơn

', biết sử dụng các ký hiệu , , biết viết số

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút )

? Cho ví về một tập hợp

Làm bài tập 3 SGK

Cho hai tập hợp:

A =  a, b

B = b ,,x y

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông

xA ; yB; bA; bB

? Tìm phần tử thuộc tập A mà không

thuộc tập hợp B

? Tìm một phần tử vừa thuộc tập hợp A

vừa thuộc tập hợp B

? Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn

3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

? Hãy nhận xét bài làm của hai bạn

HS 1: Cho ví dụ về tập hợp

BT 3:

A =  a, b

B = b ,,x y

x A ; y B; b A; b B    TL: a

TL: b

HS 2: Tạp hợp C các số tự nhiên lớn hơn

3 và nhỏ hơn 10 C1: A = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9

C2: A = xN3 x 10

HS 3: Nhận xét

HS 4: Nhận xét

Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút )

? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên

Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N khi

đó

N = 1 ; 2 ; 3 

? Điểm ký hiệu thuộc hoặc vào ô  

vuông

12  N, N

4 3

HS: 0; 1; 2; 3…

Tâph hợp các số tựu nhiên

N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 

HS:

12N; N

4 3

Trang 5

GV: vẽ tia số

một điểm tren tia số

Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là

điểm 2

? Điểm biểu diễn số 3 trên tia số gọi là

điểm gì

? Điẻm biểu diễn số tự nhiên a gọi là

điểm gì

? Hãy lên bảng ghi trên tia số các điểm

5, điểm 6

GV: Giới thiệu tập hợp các số tự nhiên

*

N* = 1 ; 2 ; 3 ; 

N* = xN x 0

? hãy điền vào ô vuông kí hiệu hoặc  

5 N , 5 N* ,0 N,0 N*

HS: Vẽ tia số

HS: Điểm biểu diễn số 3 gọi là điểm 3

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm

a HS: Lên bảng

Tập hợp các số tự nhiên khác 0

N* = 1 ; 2 ; 3 ; 

N* = xN x 0

5N , 5 N *,0 N, 0 N  *

Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên ( 15phút )

? So sánh 1 và 4

? Hãy nhận xét vị trí của điểm1 và

điểm 4 trên tia số

GV: ……

a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a

GV: Giới thiệu kí hiệu ; 

a b nghĩa là ?

? Viết tập hợp

A = xN6  x 8

bằng cách liệt kê các phần tử

GV: Gọi 1 HS độc mục b,c SGK

Bài tạp 6 SGK

a, Viét số tự nhiên liền sau mỗi số

17; 99, a ( với aN)

35, 1000, b ( b N *)

? Tại sao b-1 N

HS: 1<4 HS: Điểm 1 nằm bên trái điểm 4

a b nghĩa là a b hoặc a = b 

1 HS lên bảng, cả lớp viét HS: A =  6 ; 7 ; 8

b, a< b và b< c thì a<c

c, Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,

BT 6 HS: a, Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100

Số tự nhiên liền sau số a là số a + 1

*)

 Vì b N * thì b-1 N

Trang 6

GV: Giới thiệu về 2 số tự nhiên liên tiếp

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị

? Trong các số tự nhiên số tự nhiên nào

nhỏ nhất

? Có số tự nhiên lớn nhất không ? Tại

sao?

? Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu

phần tử

? Điền vào chỗ trống đẻ ba số ở mỗi

dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp

28;…;…

…;100;…

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên lớn nhất Vì bát kỳ số tự nhiên a nào cũng có số tự nhiên liền sau

e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số các phân tử

3 số tự nhiên liên tiếp 28;29;30

99;100;101

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút )

Bài tập 7 SGK

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử

a, A = xN12 x 16

b, B = x  x N  5

c, C = xN13  x 15

HS: Hoạt động theo nhóm

Đại diện 3 nhóm trình bày

A = 13 ; 14 ; 15

B = 1 ; 2 ; 3 ; 4

C = 13 ; 14 ; 15

Hoạt động 5: !34 dãn về nhà (2 phút )

Học bài kỹ theo SGK, vở ghi

Bài tập 8,9,10 SGK 10,11,12,13,14,15 SBT

Chuẩn bị bài mới Đ 3 Ghi số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 3 : Đ 3 Ghi số tự nhiên

I Muc tiêu

Trang 7

HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8phút )

? Viêt tập hợp N, N*

Làm bài tập 11 SBT

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử

a, A = xN18  x 21

b, B = x  x N  4

c, C = xN35 x 38

? BT 9 SGK: Điền vào mỗi dòng chỗ

trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự

nhiên liên tiếp tăng dần …….,8,

a,………

? Nhận xét bài làm của bạn

HS 1: N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 

N* = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 

Bài 11 SBT

a, A = 19 ; 20

b, B =  1 ; 2 ; 3

c, C = 35 ; 36 ; 37 ; 38

HS 2:

7;8 a; a +1 HS: Nhận xét

Hoạt động 2: Số và chữ số (15 phút )

? Lấy 1 ví dụ về số tự nhiên

? Số tự nhiên đó có mấy chữ số, là những

chữ số nào

? Theo em một số tự nhiên có thể có bao

nhiêu chữ số

? Lấy ví dụ

GV: Nêu chú ý a SGK

chú ý b SGK

( treo bảng phụ)

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm

3895

? Xác định số trăm

? Chữ số hàng trăm

? Số chục

Ví dụ 538 HS: Số tự nhiên có 3 chữ số só là 5;3;8 HS: Theo dõi trên bảng phụ

Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám Chín

HS: Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba,….chữ số

HS: Lấy ví dụ

Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số

Số trăm là 38 Chữ số hàng trăm là 8

Số chục là 389

Trang 8

? Chữ số hàng chục

? Các chữ số Chữ số hàng chục là 9Các chữ số 3, 8, 9, 5

Hoạt động 3: Hệ thập phân ( 15 phút)

GV: Giới thiệu  SGK

Ví dụ: 222 = 200 + 20 + 2

? Biểu diễn số 585 trong hệ thập phân

GV: 500 = 5 100; 80 = 8 10

ER tự ab = a 10 + b ( a # 0)

abc= ? (a # 0)

GV: ab chỉ số tự nhiên có 2 chữ số, chữ

số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là

b

là số tự nhiên có mấy chữ số ?

abc

Xác định chữ số ở các hàng

? Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ

số

? Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác

nhau

HS: 585 = 500 + 80 + 5 HS: abc = a 100 + b 10 + c

là số tự nhiên có ba chữ số Chữ số

abc

hàng trăm là a Chữ số hàng chục là b Chữ số hàng đơn vị là c

HS: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số 999

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

Hoạt động 4: Chú ý (5 phút )

GV: 1 đồng hồ bàn

? Đọc 12 chữ số La Mã trên mặt đồng hồ

GV: Các chữ số La Mã để nghi các số

trên là

I, V, X

GV: Chữ I bên trái, chữ V, X làm giảm

giá trị 1 đơn vị

VD: IV ( số 4)

IX ( số 9)

La Mã từ 1 đến 30

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên 1 chữ

XI, XII, XIII, XIV,XV,

XVI,XVII,XVIII,XIX,XX

các số từ 21 đến 30

XXI,XXII,XXIII,XXIV,XXV,XXVI,

XXVII,XXVIII,XXIX,XXX

HS: Chú ý HS: đọc

Trang 9

Hoạt động A%!34 dẫn về nhà ( 2phút )

- Học kỹ bài

- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK

- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT

- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

-Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 4. Đ 4 số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

I Muc tiêu

không có phần tử nào

Trang 10

HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoạc

,

 

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ,phấn màu,máy chiếu hắt

Học sinh:Ôn tập kiến thức,giấy trong,bút dạ

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phút )

Bài tập 12 SGK

Viết tập hợp các chữ số của số 2000

Bài tập 13 SGK

a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ

số

b,Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ

số khác nhau

Bài tập 14 SGK

Dùng 3 chữ số 0;1;2 hãy viết tất cả các

số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số

khác nhau

HS1:Bài tập 12 SGK

Viết tập hợp các chữ số của số 2000

A =  0 ; 2 HS2.Bài tập 13 SGK a,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000 b,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau

là 1023

HS 3.Bài tập 14 SGK Dùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau là:102;120;201;210

Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp( 15phút )

Cho các tập hợp:

A = 5

B =  x, y

C = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 100

N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 

? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

?1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần

tử

D =  0

E = but, thuoc

H = xN/x 10

?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2

GV Nếu gọi M là tập hợp các số tự

nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp M

không có phần tử nào Ta gọi tập hợp

M là tập hợp rỗng kí hiệu là 

? Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử

HS lần   trả lời Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử

?1 Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời không có số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử

Trang 11

Củng cố:

Bài tập 17 SGK

VIết các tập hợp sau và cho biết mỗi

tập hợp có bao nhiêu phần tử

a, Tập hợp A các số tự nhiên không

  rúa 20

b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5

 nhỏ hơn 6

nào

Bài tập 17 SGK a,Tập hợp Acác số tự nhiên không   qúa 20 A=0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20

Tập hợp Acó 21 phần tử

b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5  nhỏ hơn 6

B =  Tập hợp không có phần tử nào

Hoạt động 3:Tập hợp con (15 phút )

Cho hình 11 SGK

x y c

d

E

F

? Hãy viết các tập hợp E, F

? Mọi phần tử của tập hợp E có thuộc

tập hợp F không

GV Ta nói rằng tập hợp E là tập hợp

con của tập hợp F

? Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp

con của tập hợp B

GV Giới thiệu kí hiệu:ABhayBA

Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B

A

? CHo 3 tập hợp

M =  1 ; 5

A =  1 ; 3 ; 5

B =  5 ; 3 ; 1

Dùng kí hiệu để chỉ mối quan hệ 

giữa 2 trong 3 tập hợp

GV: Ta thấy A B,B A 

Ta nói A và B là hai tập hợp bằng

nhau kí hiệu là A = B

Hình 11 SGK Một HS lên bảng cả lớp viết vào giấy trong

E =  x, y

F = x,y,c,d

Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tập hợp con của tập hợp B

HS.Hoạt động nhóm

M A

M B

A B

B A Chú ý:(SGK) Nếu A B,B A thì ta nói A và B là hai tập   hợp bằng nhau kí hiệu là A = B

Hoạt động 4:Luyện tập, củng cố (5 phút )

Bài tập 19 SGK

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ

HS cả lớp làm vào giấy trong

A =0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9

Trang 12

hơn 10

Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn

5.Dùng kí hiệu đẻ chỉ mối quan hệ 

giữa hai tập hợp

? Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

? Tập hợp B có bao nhiêu phần tử

B =0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4

B A Tập hợp A có 10 phần tử Tập hợp B có 5 phần tử

Hoạt động 5: !34 dẫn về nhà(2 phút )

- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi

- Bài tập 16;18;20;21;22 SGK

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2009

Tiết 5 : luyện tập

I Muc tiêu:

"> dạng dãy số có quy luật)

đúng, chính xác các kí hiệu  ,  ,  , 

Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

Trang 13

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt, phiếu học tập

Học sinh

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút )

? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử

? Tập hợp rỗng là tập hợp  thế nào

Cho A =  0 ,Có thể nói rằng A là tập

rỗng hay không?

Chữa bài tập 16 SGK

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử

a, Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 =

12

b, Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7

= 7

c, Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 =0

d, Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0= 3

con của tập hợp B

Bài tập 20 SGK

CHo tập hợp A = 15 ; 24

Điền ký hiệu  , ,   vào ô vuông

a, 15  A

b, 15  A

c, 15 ; 24 A

HS1.Trả lời câu hỏi và làm bài tập 16 SGK

Mỗi tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử nào

Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nào

Cho A =  0 ,Không thể nói rằng A là tập rỗng Vì A có 1 phần tử

Bài tập 16 SGK

a, x - 8 = `12

x = 12 + 8

x = 20

A =  20 Tập hợp A có một phần tử

b, x + 7 = 7

x = 0

B =  0 Tập hợp B có một phần tử

c , x 0 = 0 với x 

C = N.Tập hợp C có vô số phần tử

d, x 0 = 3 Không có số tự nhiên nào Tập hợp D không có phần tử nào HS2

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Bài tập 20 SGK

CHo tập hợp A = 15 ; 24

Điền ký hiệu  , ,   vào ô vuông

a, 15 A

b, 15 A

c, 15 ; 24 = A

Hoạt động 2: Luyện tập( 20phút )

Dạng 1 Tìm số phần tử của một tập hợp Bài tập 21 SGK

Cả lớp theo dõi và làm bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w