1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chương i sự điện li biên soạn và sưu tầm lê thị thu chương i sự điện li i bài tập tự luận 1 viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch bano32 hno3 koh k2cro4 hbro4 bef2 nahco3

5 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Haït nhaân nguyeân töû ñöôïc caáu taïo bôûi caùc haït proton mang ñieän döông (+) vaø caùc haït nôtron khoâng mang ñieän.. d.Haït nhaân nguyeân töû ñöôïc caáu taïo bôùi caùc haït nôtro[r]

Trang 1

Chương I: Sự điện li

I BÀI TẬP TỰ LUẬN

1.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO4,

HBrO4, BeF2, NaHCO3,H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2

2.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:

a,KOH 0,02M b,BaCl2 0,015M c,HCl 0,05M d,(NH4)2SO4 0,01M

3 Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt:

HI, CH3COO−, PO43-, NH3, CO32-, HS−, NH4+, BrO−

4 Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl-, d mol NO3− Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d

5 Dung dịch A chứa 0,4 mol Ca2+, 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl− Tính x

6 Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42- (b mol) Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan

7 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%

8 Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12,6%, D= 1,12 g/ml

9 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch:

a,HNO3, pH = 4 b, H2SO4 , pH= 3 c,KOH, pH= 9 d, Ba(OH)2, pH=10

10 a,Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml

b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml

c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M

11 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10

12 Có hai dung dịch sau:

a,CH3COOH 0,10M ( Ka= 1,75.10-5) Tính nồng độ mol của ion H+

b,NH3 0,10M ( Kb= 1,80.10-5) Tính nồng độ mol cuả ion OH−

13 Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α= 1,42 % Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó

14 Dung dịch HClO 0,2M có nồng độ H+ bằng 0,008M Tính độ điện li αcủa HClO trong dung dịch

15.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

l, Al(OH)3 + HNO3 m, Al(OH)3 + NaOH n, CuSO4 + Na2S

16 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích

a, Na+, Cu2+, Cl-, OH- b, K+, Ba2+, Cl-, SO4

c, K+, Fe2+, Cl-, SO42- d, HCO3-, OH-, Na+, Cl

-17 Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích

AlCl3, (CH3COO)2Ba, KNO3, K2S, NH4NO3, NaNO2

18 Trong 200ml dung dịch A có chứa 0,2 mol ion Na+, 0,6 mol NH4+, 0,4mol H+, 0,2mol Cl-, 0,5 mol SO42- Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A, đun nhẹ Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng

19 Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được

20 Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó Tính thể tích dd HCl 0,035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0,336g NaHCO3

21 Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1,5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M

22 Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dung dịch X có pH =13 Tính m

23.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A Tình pH của dung dịch A

24.Có 3 dung dịch HCl, NaOH, NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm, nêu cách nhận biết các dung dịch đó Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

25.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, K2SO4 Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra

Trang 2

Bài tập trắc nghiệm phần độ điện li và hằng số điện li

Câu 1 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4

Câu 2 2.Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu

A.CaCO3, HCl, CH3COONa B.Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D.AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 3 3.Chọn phát biểu đúng về sự điện li

A.là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

B là phản ứng oxi-khử

C.là sự phân li các chất điện lị thành ion dương và ion âm

D là phản ứng trao đổi ion

Câu 4 Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện ?

A.Dung dịch NaF trong nước B.NaF nóng chảy

C.NaF rắn, khan D DD tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nước

Câu5 Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A.NaI 0,002M B.NaI 0,010M C.NaI 0,001M D NaI 0,100M

Câu 6 Trong các chất sau đây: Natri hidroxit, đường saccarozơ, axít clohidric, đồng sunfat, benzen, bari clorua, etanol Số chất điện li

và không điện li tương ứng bằng:

a) 3 và 4 b) 4 và 3 c) 2 và 5 d) 5 và 2

Câu 7 Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh:

a) NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl b) H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH

c) HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, Ag2NO3 d) H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

Câu 8 Độ điện li α của một chất điện li có thể biểu thị toán học bằng công thức:

a) α = n.N b) α = n.N.100% c) α = N

n

N.100%

Trong đó: n là số mol chất bị phân li ra ion

Câu 9 Độ điện li α của một axit đơn chức trong dung dịch có nồng độ 0,2 mol/l bằng 0,15 (15%) Khối lượng ion H+ trong 2 lít dung dịch là: (bỏ qua sự điện li của nước)

a) 6g b) 0,6g c) 0,06g d) 60g

Bài 10 Có 300ml dung dịch axit CH3COOH 0,2M (Ka = 1,8.10-5) Nếu muốn độ điện li tăng gấp đôi thì số ml nước cần phải thêm vào là: A 790ml B 820ml C 850ml D Kết quả khác

Bài 11 Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013mol/l Độ điện li của axit ở nồng độ đó là:

Bài 12 Một dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α là 1,32% Hằng số phân li của axit là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?

A 1,78.10-5 B 1,75.10-5 C 1,74.10-5 D 1,77.10-5

Bài 13 Cho dung dịch HNO2 0,1M, biết rằng hằng số phân li của dung dịch axit này bằng 5.10-4 Nồng độ của ion H+ (ion/l) trong dung dịch là: A 7,07.10-3 B 7,07.10-2 C 7,5.10-3 D 8,9.10-3

Bài 14 Biết hằng số điện li KHCN = 7.10-10, độ điện li α của axit HCN trong dung dịch 0,05M là:

Bài 15 Axit CH3COOH có KCH3COOH = 1,8.10-5, độ điện li α của axit axit CH3COOH trong dung dịch 0,1M là:

Bài 16 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết số Avogadro là 6,023.1023 Độ điện li α

có giá trị là: A 3,93% B 3,39% C 3,99% D 4,89%

Bài 17 Hằng số phân li axit CH3COOH bằng 1,8.10-5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,5M là giá trị nào sau đây:

A 0,8.10-3mol/l B 0,7.10-3mol/lC 0,9.10-3mol/l D 3.10-3mol/l

Bài 18 Độ điện li của dung dịch axit HCOOH 0,2M là 3,2% Hằng số phân li của axit đó là:

A 3.10-4 B 2.10-5 C 2,5.10-4 D 2.10-4

Bài 19.Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH H+ + CH3COO−

Độ điện li αcủa CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi:

a, nhỏ vài giọt dung dịch HCl

A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được

b, nhỏ vài giọt dung dịch NaOH

A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được

c, pha loãng dung dịch

A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được

Trang 3

Vấn đề 1: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

Câu 2: Sự khác nhau giữa ĐTHN và số khối là :

a ĐTHN < số khối và A = P +N

b ĐTHN mang điện (+), số khối không mang điện

c Biết được ĐTHN sẽ xác định được nguyên tử còn biết số khối thì chưa

d Tất cả đều đúng

Câu 3:Trong hạt nhân của các nguyên tử được tạo nên từ các hạt :

a electron và proton c proton và nơtron

b.electron và nơtron d electron ;proton và nơtron

Câu 4: Những nguyên tử 2040Ca, 1939K, 2141Sc có cùng:

A số hiệu nguyên tử B số e

Câu 5: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a.Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân

b Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối

c Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

d Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron

Câu 6:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?

A Nguyên tử trung hoà về điện B Electron là hạt mang điện tích dương

C Nơtron là hạt không mang điện D Proton là nhân của nguyên tử hidro

E Điện tích của electron bằng điện tích của proton về trị số tuyệt đối

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt:

A Proton và nơtron C Electron và một số hạt khác

B Proton, nơtron và electron D Proton E Nơtron

Câu 8: Nguyên tử Na.có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na.là

a.Đúng bằng 23 u b.Gần bằng 23 gam

c Gần bằng 23 u d Đúng bằng 23 gam

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử

a.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nơtron

b.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt proton

c.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương (+) và các hạt nơtron không mang điện

d.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt nơtron mang điện tích dương (+) và các hạt proton không mang điện

Câu 10:Tìm câu trả lời sai

a.Trong đám mây electron, mật độ electron là như nhau

b.Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định

c.Những electron ở xa.hạt nhân nhất có mức năng lượng cao nhất

d Những electron ở gần hạt nhân nhất có mức năng lượng thấp nhất

Câu 11:Tìm câu phát biểu sai

a.Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân

b.Tổng số proton và electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

c.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

d.Số proton bằng điện tích hạt nhân

Câu 12:Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử

a.Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra.số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

b.Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích

c Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của.chất, không bị chia.nhỏ trong các phản ứng

d Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

Câu 13: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là a.32 e b 18 e c 8 e d 9 e

Câu 14: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Trang 4

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

A 199F B 2141Sc C 1939K D 2040Ca

Câu 16: Chọn câu phát biểu đúng:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D a; c đúng

Câu 17: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 199F;1735Cl;2040Ca;1123Na;136C B 1123Na;136C;199F;1735Cl;2040Ca C 136C;199F; 1123Na;1735Cl;2040Ca D 2040Ca;1123Na;136C;199F;1735Cl;

Câu 19: Trong nguyên tử ❑3786Rb có tổng số hạt p và n là: A 49 B 123 C 37 D 86

Câu 20: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

A 199F B 2141Sc C 1939K D 2040Ca

Câu 22: Trong nguyên tử ❑3786Rb có tổng số hạt là: A 49 B 123 C 37 D 86

Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A 199F B 2141Sc C 1939K D 2040Ca

Câu 24: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối C Số hiệu nguyên tử D Số P

Câu 25: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 26: Một đồng v ị của nguyên tử photpho1532P có số proton là: A 32 B 15 C 47 D 17

Câu 29: Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron là: A 94 B 36 C 65 D 29

Câu 30: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Đồng là 63,54

Xác định thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu ?

A 20% B 70% C 73% D 27% E Kết quả khác

Câu 31: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 1 40Ar

18 (99,63%), 38Ar

18 (0,06%), 36Ar

18 (0,31%)

Xác định nguyên tử khối trung bình của Argon ?

A 39,75 B 37,55 C 39,98 D 39 E Kết quả khác

Câu 32: Nguyên tử X có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron Chọn đúng đồng vị của nó:

A.6p, 6n, 4e C 6p, 8n, 6e

B.6p, 6n, 8e D 8p, 6n, 6e

Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91.Brom có 2 đồng vị là 79Br và ABr Trong đó 79Br chiếm 54,5 %.Tìm A ?

Câu 34: Nguyên tố B có 2 đồng vị trong tự nhiên là 10B và 11B Mỗi khi có 406 nguyên tử của 11B thì có bao nhiêu nguyên tử của

10B ? biết nguyên tử khối trung bình của B là 10,812 u

Câu 35: Có các đồng vị sau : 11H ;12H ;1735Cl ;1737Cl.Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hidroclorua có thành phần đồng vị khác nhau ?

Câu 36: Đồng trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị 63Cu, 65Cu với tỉ số : số nguyên tử 63Cu/số nguyên tử 65Cu = 105/245 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là:

a 64 b 64,4 c 63,9 d 64,3 e Kết quả khác

Câu 37: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24 Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:

a 24 b 24,4 c 24,2 d 24,3 e Kết quả khác

Câu 38: Một thanh đồng chứa 2 mol Cu trong đó có hai đồng vị 63Cu ( 75%), 65Cu ( 25%) Vậy thanh đồng có khối lượng là:

a 128 gam b 126 gam c 128,2 gam d 127 gam e Kết quả khác

Câu 39: Một thanh Fe chứa 3 mol Fe trong đó có ba đồng vị 55Fe ( 2%), 56Fe ( 97%), 58Fe ( 1%) Vậy thanh Fe có khối lượng là:

a 168 gam b 167 gam c 168,2 gam d 187 gam e Kết quả khác

Câu 40: C chứa 2 đồng vị 12C và 13C ; khối lượng nguyên tử trung bình là 12,011 Thành phần % các đồng vị 12C , 13C lần lượt là :

a 98,9 ; 1,1 b 1,1 ; 98,9 c 49,5 ; 51,5 d 25; 75 e Kết quả khác

Trang 5

Câu 41: Khối lượng nguyên tử trung bình của R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết 79R chiếm 54,5 % Tìm số khối của đồng vị thứ hai.

a 80 b 81 c 82 d 83 e Kết quả khác

Câu 42: X có hai đồng vị là X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện của hai đồng vị X1, X2 là 90 Nếu cho 1,2 gam Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất CaX2 Tỉ lệ : số nguyên tử X1/số nguyên tử X2 = 605/495 Số khối của

X1, X2 lần lượt là:

a 79, 81 b 81, 79 c 80, 82 d 82, 80 e Kết quả khác

Câu 43: X có khối lượng nguyên tử trung bình là 24,328 X có ba đồng vị Tổng số số khối của ba đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4 % số nguyên tử và có số nơ tron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị Số khối và % số nguyên tử của đồng vị thứ 2 lần lượt là:

a.24 và 50% b.25 và 45% c.26 và 50% d.25 và 35% e Kết quả khác

Câu 44: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị 12C

6 và 13C

6 Biết khối lượng nguyên tử trung bình của cacbon M =12,011.Xác định thành phần % các đồng vị:

A 98% và 12% B 50% và 50% C 98,9% và 1,1%

D 0,98% và 99,2% E 25% và 75%

Câu 45: Một đồng vị của nguyên tử 3215P Nguyên tử này có số electron là:

Câu 46: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị Biết 79Br chiếm 54,5% Tìm khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ 2

Câu 47: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

A 64, 000(u) B 63,542(u) C 64,382(u) D 63,618(u)

Câu 48: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên tử khối trung bình của

Ag là 107,88 u

Câu 49: A,B là 2 nguyên tử đồng vị A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4 Số khối của đồng vị B là:

Câu 50: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số ng tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là

A 65 và 67 B 63 và 66 C 64 và 66 D 63 và 65

Câu 51: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

Câu 52: Clo có hai đồng vị 1737Cl( Chiếm 24,23%) và 1735Cl(Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

Câu 53: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

A 35% & 61% B 90%&6% C 80%&16% D 25%& 71%

Câu 54: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là

Câu 55: Clo có hai đồng vị 1737Cl và 1735Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48 Phần trăm đồng vị 37Cl là

Câu 56: Một nguyên tố X có 3 đồng vị A❑1X( 79%), A

2X( 10%), A

3X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1,A2,A

3 lần lượt là:

A 24;25;26 B 24;25;27 C 23;24;25 D 25;26;24

Câu 57: Đồng có hai đồng vị 2963Cu và 2965Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

A 35% & 65% B 73% & 27% C 25% & 75% D 27% & 73%

Câu 58: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 81R( 54,5%) Số khối của đồng vị thứ nhất có giá trị là

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w