1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUẾ THU NHẬP cá NHÂN (THUẾ và hệ THỐNG THUẾ VN SLIDE)

55 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 598 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN từ đầu tư vốn Tiền lãi cho tổ chức, cá nhân vay trừ NH và các tổ chức tín dụng; lãi từ hợp đồng BH nhân thọ  Lợi tức, cổ tức từ góp vốn cổ phần  Lợi tức từ góp vốn vào công ty TNHH

Trang 1

Chương 6

THUẾ THU NHẬP

CÁ NHÂN

Trang 2

Nội dung chính

 Giới thiệu chung

 Luật thuế hiện hành

Trang 3

Khái niệm

 Thuế TNCN là sắc thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá nhân

trong kỳ tính thuế

Trang 5

Thuế TNCN ở Việt Nam

 Ban hành Pháp lệnh đầu tiên năm 1990

 Bổ sung, sửa đổi 5 lần vào các năm 94,

97, 99, 2001, 2004

 Luật thuế TNCN mới ban hành 2007

Trang 6

Văn bản hiện hành

 Luật số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007

 NĐ 100/2008/NĐ-CP ngày 08/09/2008

 TT 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008

 Năm 2010 Chính phủ lại ban hành NĐ

106/2010NĐ-CP về thay đổi một số chi tiết trong thuế TNCN

 Mới nhất là năm 2012 QH ban hành luật số 26/2012/QH13 có hiệu lực từ ngày 1/7/2013

Trang 7

Nội dung chủ yếu

 Đối tượng nộp thuế

 Thu nhập chịu thuế

 Thu nhập được miễn thuế

 Phương pháp tính thuế

 Giảm thuế

 Kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế

Trang 8

Đối tượng nộp thuế

 Cá nhân cư trú có TNCT (TN phát sinh trong

và ngoài lãnh thổ Việt Nam)

 Cá nhân không cư trú có TNCT (TN phát sinh tại Việt Nam)

Trang 9

Cư trú

 Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên trong

1 năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục

 Có nơi ở thường xuyên tại VN

 Có nhà thuê để ở tại VN từ 90 ngày trở lên trong năm tính thuế

Trang 10

Đối tượng nộp thuế - Cụ thể

 Cá nhân có quốc tịch VN kể cả người

được cử đi công tác, lao động, học tập

ở NN

 Cá nhân không mang quốc tịch VN:

- Người NN làm việc tại VN

- Người NN không hiện diện tại VN nhưng

có TNCT phát sinh tại VN

Trang 11

10 khoản Thu nhập chịu thuế

1 Thu nhập từ kinh doanh

2 Thu nhập từ tiền lương, tiền công

3 Thu nhập từ đầu tư vốn

4 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

5 Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS

6 Thu nhập từ trúng thưởng

7 Thu nhập từ bản quyền

8 Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

9 Thu nhập từ nhận thừa kế

Trang 12

trực tiếp SX NNo, lâm nghiệp, làm

muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản)

Trang 13

2 TN từ tiền lương tiền công

 Tiền lương, tiền công (trừ tiền lương hưu; chênh

lệch T.lương, T.công làm đêm, làm thêm giờ)

 Phụ cấp, trợ cấp, trừ:

- PC đối với người có công với CM

- PC quốc phòng, an ninh

- PC độc hại, nguy hiểm; thu hút; khu vực

- TC khó khăn đột xuất, tai nạn LĐ, bệnh nghề

nghiệp; sinh con; nhận con nuôi; suy giảm khả năng LĐ; TC hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng

- TC thôi việc, mất việc, thất nghiệp

- TC để giải quyết tệ nạn xã hội

Trang 14

2 TN từ tiền lương tiền công

 Các loại tiền thù lao

 Tiền nhận được do tham gia vào các hội, hiệp hội

 Lợi ích khác bằng tiền hoặc không bằng tiền:

- Tiền nhà ở, tiền điện, nước và các loại dịch vụ khác

- Tiền mua bảo hiểm không bắt buộc

- Phí hội viên phục vụ cho cá nhân

- Các DV khác phục vụ cho cá nhân

- Lợi ích khác: chi trong các ngày nghỉ, lễ; thuê DV tư vấn, kê khai thuế; chi cho người giúp việc gia đình

Trang 15

2 TN từ tiền lương tiền công

 Các khoản thưởng, trừ:

- Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu

được NN phong tặng, các danh hiệu thi đua, khen thưởng

- Tiền thưởng kèm theo các giải thưởng quốc gia, quốc tế

- Tiền thưởng cải tiến KT, sáng chế, phát minh

- Tiền thưởng phát hiện, khai báo hành vi

vi phạm pháp luật

Trang 16

3 TN từ đầu tư vốn

 Tiền lãi cho tổ chức, cá nhân vay (trừ NH và các tổ chức tín dụng; lãi từ hợp đồng BH nhân thọ)

 Lợi tức, cổ tức từ góp vốn cổ phần

 Lợi tức từ góp vốn vào công ty TNHH

 Phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể DN, chuyển đổi mô hình hoạt động, sáp

nhập

 TN từ lãi trái phiếu, tín phiếu (trừ trái phiếu CP)

 TN từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác

 TN từ cổ phiếu trả thay cổ tức

Trang 17

4 TN từ chuyển nhượng vốn

 TN từ chuyển nhượng phần vốn góp

 TN từ chuyển nhượng chứng khoán

 TN từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác

Trang 18

5 TN từ chuyển nhượng BĐS

 TN từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 TN từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và TSản gắn liền với đất: nhà ở; kết cấu hạ tầng và các công trình XD; TSản gắn liền với đất là SP nông, lâm, ngư nghiệp

 TN từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở (trừ trường hợp người chuyển nhượng chỉ có duy nhất 1 nhà ở, quyền sử dụng đất ở)

 TN từ chuyển quyền thuê đất, mặt nước

 TN khác từ chuyển nhượng BĐS (trừ TN từ chuyển nhượng BĐS giữa vợ chồng, bố mẹ-con, ông bà- cháu, anh chị em ruột)

Trang 19

6 Thu nhập từ trúng thưởng

 Trúng thưởng xổ số

 Trúng thưởng khuyến mại

 Trúng thưởng từ cá cược, đặt cược hợp pháp

 Trúng thưởng trong các casino

 Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi

có thưởng

Trang 20

7 TN từ bản quyền

 TN từ chuyển nhượng, chuyển giao

quyền sử dụng các đối tượng của quyền

sở hữu trí tuệ: quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp; quyền đối với giống cây trồng

 TN từ chuyển giao công nghệ: bí quyết

kỹ thuật; kiến thức kỹ thuật về công

nghệ; giải pháp;

Trang 21

8 TN từ nhượng quyền thương mại

 TN từ các hợp đồng nhượng quyền TM

Trang 22

9 Thu nhập từ nhận thừa kế

 Thừa kế là chứng khoán

 Thừa kế là phần vốn trong CSKD

 Thừa kế là bất động sản (trừ TN từ nhận thừa kế là BĐS giữa vợ

chồng, bố mẹ-con, ông bà-cháu, anh chị em ruột)

 Thừa kế là các tài sản khác

Trang 23

10 Thu nhập từ nhận quà tặng

 Quà tặng là chứng khoán

 Quà tặng là phần vốn trong CSKD

 Quà tặng là bất động sản (trừ TN từ quà tặng là BĐS giữa vợ chồng, bố mẹ-con, ông bà-cháu, anh chị em ruột)

 Quà tặng là các tài sản khác

Trang 24

14 khoản TN được miễn thuế

 TN từ chuyển nhượng BĐS giữa vợ chồng,

bố mẹ-con, ông bà-cháu, anh chị em ruột

 TN từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và TSản gắn liền với đất ở của người chuyển nhượng chỉ có duy nhất 1 nhà ở, quyền sử dụng đất ở

 TN từ giá trị QSD đất của cá nhân được

NN giao đất không phải trả tiền hoặc được giảm tiền sử dụng đất

Trang 25

TN được miễn thuế

 TN từ nhận thừa kế, quà tặng là BĐS giữa

vợ chồng, bố mẹ-con, ông bà-cháu, anh

Trang 26

TN được miễn thuế

 lãi tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín

dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân

thọ

 Thu nhập từ kiều hối

 Chênh lệch tiền lương, tiền công làm

đêm, làm thêm giờ

 Thu nhập từ tiền lương hưu

 Thu nhập từ học bổng từ NSNN hoặc tổ chức trong nước và ngoài nước

Trang 27

TN được miễn thuế

 TN nhận được từ bồi thường

 TN nhận được từ quỹ từ thiện

 TN từ nhận viện trợ của nước ngoài vì mục đích từ thiện, nhân đạo

Trang 28

Giảm thuế

 Khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo

 Xét giảm thuế theo năm dương lịch

 Xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp

(mức độ thiệt hại = tổng chi phí thực tế để khắc phục thiệt hại - các khoản bồi thường nhận được)

 Số thuế được giảm = min (số thuế phải nộp, mức độ thiệt hại)

Trang 29

1 Tính thuế đối với cá nhân cư trú

 Thu nhập từ SXKD và tiền lương, tiền công: tính gộp

 Các khoản TN khác: tính riêng

 Tổng cộng = thuế phải nộp

Trang 30

- khoản Các

giảm trừ

* Thuế suất

Trang 31

Thu nhập chịu thuế

TNCT từ KD được xác định giống Thuế TNDN:

- Cá nhân thực hiện tốt chế độ kế toán:

Trang 33

Bảo hiểm bắt buộc

 Bảo hiểm xã hội

 Bảo hiểm y tế

 Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc

 Các khoản bảo hiểm bắt buộc khác theo quy định của pháp luật

Trang 34

Giảm trừ gia cảnh

 Cho ĐT nộp thuế: 4 triệu/tháng, tính

bình quân cho cả năm

 Cho người phụ thuộc: 1,6

triệu/tháng/người (bao gồm con;

vợ/chồng; bố, mẹ; anh chị em ruột;

ông, bà; cô, dì, cậu, chú, bác ruột; cháu ruột)

Trang 35

 Mức giảm trừ tối đa không vượt quá

thu nhập tính/chịu thuế từ tiền lương, tiền công và TN từ KD của năm phát

sinh

Trang 36

Thuế suất

 Biểu thuế suất lũy tiến từng phần:

 7 bậc thuế

 Từ 5% - 35%

Trang 37

Bậc

thuế

Phần thu nhập tính

thuế/năm (triệu đồng)

Phần thu nhập tính

thuế/tháng (triệu đồng)

Trang 39

20 tuổi đang học đại học.

 Các khoản bảo hiểm bắt buộc ông A phải nộp trong tháng là: 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương Trong tháng ông còn đóng góp 200.000

đ cho quỹ khuyến học của phường.

 Tính thuế TN tạm nộp trong tháng của ông A.

Trang 41

TN từ đầu tư vốn

 Thuế phải nộp = TN tính thuế * TS 5%

 TN tính thuế = TN chịu thuế (phần

trước)

Trang 42

- Chi phí

hợp lý

Trang 43

CK -

Chi phí chuyển nhượng

Trang 44

TN từ chuyển nhượng BĐS

Nếu xác định được TN tính thuế:

Thuế phải nộp = TN tính thuế * TS 25%

Nếu không xác định được giá vốn và chi phí: Thuế phải nộp = Giá chuyển nhượng * TS 2%

liên quan

Trang 45

TN từ bản quyền và nhượng quyền T.mại

 Thuế phải nộp = TN tính thuế * TS 5%

 TN tính thuế là phần thu nhập vượt trên

10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển

nhượng

Trang 46

TN từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng

 Thuế phải nộp = TN tính thuế * TS 10%

 TN tính thuế là phần giá trị giải thưởng/giá trị tài sản nhận thừa kế/quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần

trúng thưởng/nhận quà

Trang 47

Tính thuế đối với cá nhân ko cư trú

TN từ KD:

Thuế phải nộp = Doanh thu * Thuế suất

- Doanh thu: tiền phát sinh từ việc cung cấp HH-DV, bao gồm cả chi phí do bên mua trả thay cho cá

nhân không cư trú mà không được hoàn trả

Trang 48

Tính thuế đối với cá nhân ko cư trú

TN từ tiền lương tiền công:

Trang 49

Tính thuế đối với cá nhân ko cư trú

TN từ chuyển nhượng BĐS:

Thuế phải nộp = Giá chuyển nhượng * TS 2%

TN từ bản quyền và nhượng quyền thương mại:

Thuế phải nộp = TN vượt trên 10 triệu theo từng hợp đồng * TS 5%

TN từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng:

Thuế phải nộp = Giá trị giải thưởng/giá trị tài sản nhận thừa kế/quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần trúng thưởng/nhận quà * TS 10%

Trang 50

Thuế suất đối với cá nhân không cư trú

Trang 51

Đăng ký thuế

 Tại cơ quan chi trả TN

 Hoặc tại cơ quan thuế

 MST duy nhất cho 1 cá nhân

Trang 52

KK, nộp thuế - CQ trả TN khấu trừ

Khai và nộp theo tháng – ngày 20 tháng sau

- TN từ tiền lương, tiền công: mẫu 02/KK-TNCN

- Từ khai quyết toán: mẫu số 05/KK-TNCN

Trang 53

+Dthu tạm tính = DT tính thuế GTGT của quý

+CPhí tạm tính: là CP thực tế phát sinh liên quan đến DT quý

+Giảm trừ gia cảnh: tính cho cả quý

Số thuế tạm nộp hàng quý:

Trang 54

KK, nộp thuế - CN cư trú có TN từ KD

Số thuế

tạm nộp hàng quý

= TN tính thuế

tạm tính trong quý/

3

x Thuế suất

luỹ tiến từng phần

x 3

Trang 55

KK, nộp thuế - CN cư trú có TN từ KD

Chỉ hạch toán được Doanh thu:

- Kê khai, nộp, quyết toán giống trường hợp trên

- Riêng Chi phí ấn định

Không hạch toán kế toán (khoán thuế):

- Khai thuế theo năm, 31/12 năm trước

- Mẫu số 10/KK-TNCN hoặc 10A/KK-TNCN

Ngày đăng: 04/04/2021, 07:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w