1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HỆ THỐNG kế TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM (THUẾ và hệ THỐNG THUẾ VN SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

27 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lợi nhuận kế toán = Doanh thu và thu nhập khác kế toán đã ghi Trên thực tế th ờng có sự khác biệt giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế hiện hành, bởi vì : - Có sự khác biệt g

Trang 1

HỆ THỐNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT

NAM

Trang 2

Hệ thống kế toán dn VN

Luật kế toán luật kế toán

Ht chuẩn mực kế toán

Chế độ kế toán

Trang 3

.Kế toán phục vụ mục đích thuế

Trên thế giới có 2 thái độ hoàn toàn khác nhau liên quan

đến mối quan hệ giữa kế toán (chính thống, pháp quy) và thuế:

Thái độ nhằm tách hoàn toàn mối liên hệ giữa kế toán

và thuế (Thái độ nhằm phá vỡ liên kết ).

Thái độ nhằm liên kết các quy định về kế toán và thuế

-Thái độ nhằm phá vỡ liên kết đ ợc tuân theo chủ yếu tại các

n ớc trong đó thị tr ờng chứng khoán giữ vai trò quan trọng,

kế toán chính th ng phải là kế toán động, kế toán thuế ống phải là kế toán động, kế toán thuế

kế toán chính th ng phải là kế toán động, kế toán thuế ống phải là kế toán động, kế toán thuế

phải đ ợc tách biệt với kế toán động.

_Thái độ nhằm liên kết tuân theo chủ yếu tại các n ớc mà ở

đó thị tr ờng chứng khoán chỉ giữ một vai trò nhỏ bé, kế

toán chính thống trở thành kế toán thuế, kế toán chính

thống trong tr ờng hợp này là kế toán tĩnh, và do đó kế

toán động bị gạt bỏ trở thành kế toán bí mật phi pháp quy

và không liên quan tới kế toán chính thống.

Trang 4

 Thái độ nhằm liên kết các quy định về kế toán và thuế (2)

(1) Xem xột chỉ tiờu LN kế toỏn và LN chịuThuế TN hiện hành

Lnhuận (kế toỏn)= DT&TNK (kế toỏn) –CPhớ (kế toỏn)

LN (chịu thuế TN)=DT&TNK (Thuế) –CPhớ (Thuế)

Khỏc nhau (đ/chỉnh theoVAS17-Thuế TN DN)

Trang 5

MQH giữa Kế toỏn và

thuế (tiếp)

 Ví dụ 1 : Đầu năm N, doanh nghiệp mua một thiết bị sản xuất trị giá 10.000.000.000 đồng, sử dụng trong vòng 5 năm Theo quan điểm của kế toán : sự hao mòn đều

trong vòng 5 năm Song để tạo điều kiện đầu t , cơ quan thuế cho phép khấu hao tính vào chi phí theo ph ơng

pháp số d giảm dần, tỷ lệ trích khấu hao 40% ở cả 3 năm

đầu, 2 năm cuối trích khấu hao đều phần giá trị còn lại Lợi nhuận kế toán xác định cho năm N là :

10.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp : 28% (Giả thiết ngoài chi phí khấu hao, các

khoản chi phí và thu nhập kế toán khác bằng chi phí và thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp).

Trang 6

ChØ tiªu N ă m N N ă m N + 1

Tæng lîi nhuËn kế toán tr íc thuÕ 10.000.000 10.000.000 ThuÕ thu nhËp DN phải nộp hiện hành 2.240.000 2.688.000

Tû lÖ % thuÕ TNDN trªn lîi nhuËn tr íc

thuÕ (năm hiện hành)

Trang 7

Lợi nhuận

kế toán

= Doanh thu và thu nhập khác kế toán đã ghi

Trên thực tế th ờng có sự khác biệt giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu

thuế hiện hành, bởi vì :

- Có sự khác biệt giữa Doanh thu và thu nhập khác kế toán đ ghi nhận với ã

doanh thu và thu nhập khác chịu thuế TNDN hiện hành, sự khác biệt này có thể

là :

+ Một khoản doanh thu và thu nhập khác đ ợc kế toán ghi nhận để xác định lợi

nhuận kế toán nh ng không phải là thu nhập chịu thuế (đ ợc loại trừ khỏi lợi nhuận

chịu thuế), chẳng hạn nh khoản doanh thu tài chính nhận đ ợc do đ ợc chia từ đơn vị liên doanh

+ Doanh thu và thu nhập khác đ ợc kế toán ghi nhận ở năm hiện hành nh ng ch a phải

chịu thuế thu nhập doanh nghiệp ở năm hiện hành mà làm phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong t ơng lai Hoặc doanh thu ch a đ ợc kế toán ghi

nhận nh ng đã xác định là doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.

- Có sự khác biệt giữa chi phí kế toán đ ghi nhận năm hiện hành với chi phí ã

thuế thu nhập doanh nghiệp năm hiện hành , sự khác biệt này có thể là :

+ Một khoản chi phí đ ợc kế toán ghi nhận để xác định lợi nhuận kế toán nh ng

không phải là chi phí đ ợc khấu trừ vào lợi nhuận chịu thuế (Lỗ LD, LK; (Trích tr ớc

CPSCL TSCĐ )

+ Chi phí đ ợc kế toán ghi nhận ở năm hiện hành nh ng ch a đ ợc khấu trừ vào thu

nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp ở năm hiện hành mà đ ợc khấu trừ vào thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong t ơng lai

Trang 8

MQH giữa Kế toỏn và

thuế (tiếp)

Khoản chênh lệch do doanh thu và thu nhập khác kế toán đã ghi nhận

ở năm hiện hành nh ng không phải là thu nhập chịu thuế, hoặc do chi phí

kế toán đã ghi nhận ở năm hiện hành nh ng không đ ợc khấu trừ vào thu nhập chịu thuế gọi là khoản chênh lệch vĩnh viễn Khoản chênh lệch vĩnh viễn không làm phát sinh thuế thu nhập doanh nghiệp ho n lại ã

vĩnh viễn không làm phát sinh thuế thu nhập doanh nghiệp ho n lại ã .

Khoản chênh lệch do doanh thu và thu nhập khác kế toán ghi nhận

năm hiện hành sẽ làm phát sinh thu nhập chịu thuế trong t ơng lai ,

hoặc chi phí kế toán ghi nhận năm hiện hành sẽ đ ợc khấu trừ vào thu nhập chịu thuế trong t ơng lai tạo nên khoản chênh lệch tạm thời

giữa kế toán và thuế Chênh lệch tạm thời phát sinh nh trình bày có

nguồn gốc xuất phát từ chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản hay nợ phải trả trong bảng cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục này, vì vậy thực chất khoản chênh lệch tạm thời chính là chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản

hay nợ phải trả trong bảng cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục này Khoản chênh lệch tạm thời làm phát sinh thuế thu nhập ho n lại ã

thuế thu nhập ho n lại ã (thuế thu nhập hoãn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoãn lại).

Trang 9

Thuế thu nhập doanh

x

Thuế suất thuế

thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập

doanh nghiệp hiện

Chênh lệch tạm thời

x

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

Do đó :

Thuế thu nhập

doanh nghiệp ho n ã

lại

=

Chênh lệch tạm thời

x

Thuế suất thuế TNDN

MQH giữa Kế toỏn và thuế (tiếp)

Trang 10

Chỉ tiêu Năm N Năm N + 1

Tổng lợi nhuận tr ớc thuế 10.000.000 10.000.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó :

2.800.000 2.800.000

Tỷ lệ % thuế TNDN trên lợi nhuận tr ớc thuế 28% 28%

Giả thiết với vớ dụ1, trình bày thông tin liên

quan nh sau :

Bảng 2 (đơn vị : 1.000 đ)

Trang 11

Cách tính thuế thu nhập doanh

+ Chênh lệch vĩnh viễn

 + Chênh lệch tạm thời.

 - B ớc 2 : Xác định chênh lệch nào sẽ phải chịu thuế trong t ơng lai thì liên quan tới thuế thu nhập hoãn lại phải trả, chênh lệch nào có thể sẽ khấu trừ đ ợc trong t ơng lai thì liên quan tới tài sản thuế thu nhập hoãn lại.

 - B ớc 3 : Nhân chênh lệch tạm thời với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp dự kiến sẽ xác định đ ợc thuế thu nhập hoãn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoãn lại.

 - B ớc 4 : Khi ghi nhận Tài sản thuế thu nhập hoãn lại cần phải xem xét - B ớc 4 : Khi ghi nhận Tài sản thuế thu nhập hoãn lại cần phải xem xét “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” cần phải xem xét “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” cần phải xem xét ” cần phải xem xét ” cần phải xem xét

đánh giá kỹ l ỡng khả năng chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong t ơng lai để sử dụng các khoản lỗ tính thuế và các u đãi thuế ch a sử dụng.

Trang 12

B)Thuế thu nhập ho n lại ã

trả

lệch tạm thời chịu thuế.

doanh nghiệp của nó thì giá trị của lợi ích kinh tế phải chịu thuế thu nhập sẽ v ợt qúa giá trị sẽ đ ợc phép khấu trừ cho mục đích tính thuế, làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại phải trả.

chênh lệch tạm thời chịu thuế sẽ hoàn nhập và doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận chịu thuế doanh nghiệp, khi đó lợi ích kinh tế của doanh nghiệp sẽ bị giảm đi do phải nộp thuế thu nhập.

kế toán của một kỳ nh ng lại đ ợc tính vào lợi nhuận chịu thuế của

một kỳ khác làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại phải trả; chẳng hạn khi tài sản cố định đ ợc khấu hao cho mục đích tính thuế nhanh hơn so với khấu hao kế toán (điều này có nghĩa là trong t ơng lai phải nộp nhiều thuế hơn).

Trang 13

Năm Giá trị ghi sổ Khấu hao tính

Thuế thu nhập

phải nộp hiện hành

Ví dụ 2 : Với số liệu và những giả định nh ví dụ 1, nếu cả

5 năm liên quan sử dụng tài sản đó đều có lợi nhuận kế toán là 10.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 28%, ta có các bảng tính toán

Trang 14

N ă m

Gi¸ trÞ cßn l¹i theo VAS

Gi¸ trÞ cßn l¹i theo thuÕ

Chªnh lÖch t¹m thêi luü kÕ

ThuÕ ho·n l¹i

ph ải tr ả

lòy kÕ

Chªnh lÖch t¹m thêi

ThuÕ ho·n l¹i

ph ải tr ả

ThuÕ

ph ải nép hiÖn hµnh

Tæng thuÕ ph ả i nép

Trang 15

*PHẢN ÁNH THUẾ TN

P.TRẢ HOÃN LẠI

CP thuế

TN hiện hành

Thuế TN p.trả h.lại

(1a)Thuế thu nhập phải nộp hiện hành phát sinh

(1b1)P/

sinh Thuế TN ptrả HL

Thuế TN

p trả H.hành

LN chưa phân phối

(2a)Thuế thu nhập phải nộp hiện hành phát sinh

(2b1)P/sinh Thuế TN ptrả HL

(2b2)Hoàn nhập Thuế TN ptrả HL

QĐ12-Tr.11

Trang 16

Xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế liên quan đến từng TSCĐ từ năm N đến N+4

Thuế thu nhập hoãn lại

phải trả được ghi

nhận 560.000 112.000

Thuế thu nhập hoãn lại

phải trả được hoàn

nhập (156.800) (257.600) (257.600)

Trang 17

TRÌNH TỰ KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (HIỆN HÀNH VÀ HOÃN LẠI)

(1a) thuế TNDN hiện hành tạmnộp

(1b1)Thuế TNHH nộp sung (Q.toán)

(1b2)Thuế TNHH nộp thừa (Q.toán)

(3a) thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh(3b) hoàn nhập thuế TN hoãn lại phải trả

243-Tài sản thuế HL

Tài sản thuế HL phát sinh Hoàn nhập tài sản

thuế HL

Trang 18

C)Tài sản thuế thu nhập ho n thu nhập ho n ã ã

lại :

các chênh lệch tạm thời đ ợc khấu trừ, khi chắc

chắn trong t ơng lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời đ ợc khấu trừ này.

tính thuế của tài sản đó, hoặc giá trị ghi sổ của một khoản nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế của

khoản nợ phải trả đó thì chênh lệch làm phát sinh tài sản thuế thu nhập hoãn lại (trong t ơng lai phải nộp ít thuế hơn)

trừ dẫn đến sự giảm trừ khi xác định lợi nhuận tính thuế trong t ơng lai.

Trang 19

Năm căn cứ khấu Số d làm

hao

Khấu hao kế toán

Khấu hao tính thuế

Lợi nhuận chịu thuế hiện

hành

Thuế thu nhập phải nộp hiện hành

Bảng 5 (đơn vị tính : 1000đ)

Trang 20

Giá trị còn lại theo VAS

Cơ sở tính thuế

Chênh lệch tạm thời luỹ kế

Tài sản thuế hoãn lại lũy kế

Chênh lệch tạm thời

Ta ỡ sản thuế hoãn lại

Thuế phảinộp hiện hành

Tổng thuế phải nộp

có:

Bảng 6(đơn vị : 1000đ).

Trang 21

*PHẢN ÁNH TÀI SẢN THUẾ

TN HOÃN LẠI

CP thuế

TN hiện hành

TsảnThuế

TN h.lại

(1a)Thuế thu nhập phải nộp hiện hành phát sinh

LN chưa phân phối

(2a)Thuế thu nhập phải nộp hiện hành phát sinh

(2b1)P/sinh tài sảnThuế

TN HL

(2b2)Hoàn nhập tài sảnThuế TN HL

Trang 22

Xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ liên quan đến từng TSCĐ từ năm N đến N+4 Đơn vị

Chênh lệch tạm thời được

khấu trừ giảm (Hoàn

nhập)

 

TS Thuế thu nhập hoãn

TS Thuế thu nhập hoãn

Trang 23

TRÌNH TỰ KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (HIỆN HÀNH VÀ HOÃN LẠI)

(1a) thuế TNDN hiện hành tạmnộp

(1b1)Thuế TNHH nộp sung (Q.toán)

(1b2)Thuế TNHH nộp thừa (Q.toán)

(2a) Tài sản thuế TN hoãn lại phát sinh (2b) hoàn nhậpTài sản thuế TN hoãn

lại

347

Trang 24

TRÌNH TỰ KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (HIỆN HÀNH VÀ HOÃN LẠI)

(1a) thuế TNDN hiện hành tạmnộp

(1b1)Thuế TNHH nộp sung (Q.toán)

(1b2)Thuế TNHH nộp thừa (Q.toán)

(2a) Tài sản thuế TN hoãn lại phát sinh (2b) hoàn nhậpTài sản thuế TN hoãn

lại

(3a) thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh(3b) hoàn nhập thuế TN hoãn lại phải trả

Trang 25

TRÌNH TỰ KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (HIỆN HÀNH VÀ HOÃN LẠI)

(1a) thuế TNDN hiện hành tạmnộp

(1b1)Thuế TNHH nộp sung (Q.toán)

(1b2)Thuế TNHH nộp thừa (Q.toán)

(2a) Tài sản thuế TN hoãn lại phát sinh (2b) hoàn nhậpTài sản thuế TN hoãn

lại

(3a) thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh(3b) hoàn nhập thuế TN hoãn lại phải trả

Trang 26

CÁC SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN NĂM (GHI THƯỜNG)

TK3334

TK8211TK8211

TK421

(1a1)điều chỉnh tắng thuế TN

(1b1)điều chỉnh giảm thuế TN (1a2)Kết chuyển

TK911

TK911

(1b2)Kết chuyển

TK159TK632

TK632

TK641

TK352-dự phòng phải trả

Trang 27

• 1 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

14.700

• (Trong đó doanh thu xuất khẩu: 2.000)

• 2 Doanh thu hàng bán trả lại: 500

• 3 Chiết khấu thương mại: 50

• 4 Giảm giá hàng bán: 100

• 6 Chi phí bán hàng: 720

• 7 Chi phí quản lý doanh nghiệp: 500

• 8 Doanh thu hoạt động tài chính: 4.500

• 9 Chi phí hoạt động tài chính: 2.000

Ngày đăng: 04/04/2021, 07:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm