Đặc điểm Là thuế trực thu Phụ thuộc vào kết quả SXKD của DN Là thuế khấu trừ tr ớc thuế thu nhập cá nhân: ng ời nhận TN từ công ty bị đánh thuế TNCN tiền l ơng, lãi, cổ tức … T
Trang 1Chương 5
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 3Đặc điểm
Là thuế trực thu
Phụ thuộc vào kết quả SXKD của DN
Là thuế khấu trừ tr ớc thuế thu nhập cá
nhân: ng ời nhận TN từ công ty bị đánh
thuế TNCN (tiền l ơng, lãi, cổ tức …) )
Thuế suất đều
Trang 4Luật hiện hành ở VN
Luật số 14/2008/QH12 ngày 3/6/2008
NĐ 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008
TT 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008
Trang 6Thu nhập tính thuế
trong kỳ
×
Thuế suất thuế
TNDN
Trang 7- trích lập Phần
quỹ KH&CN
×
Thuế suất thuế TNDN
Trang 8Thuế TNDN
đã nộp
ở nước ngoài
Trang 9Tính thuế phải nộp
Đơn vị sự nghiệp – không xác định
được Chi phí kê khai và nộp theo tỷ
lệ % DT :
- KD dịch vụ: 5%
- KD hàng hóa: 1%
- Hoạt động khác: 2%
Trang 10- TN được miễn thuế +
Lỗ kết chuyể n
Trang 11Thu nhập chịu thuế
+ khoản Các
TN khác
Tính riêng TN của từng hoạt động nhân với
thuế suất tương ứng
Trang 12Doanh thu
Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền cung ứng dịch vụ
Bao gồm cả phụ thu…)
Không bao gồm chiếu khấu, giảm giá,
hàng bị trả lại
Thời điểm xác định: xuất HĐ, chuyển
quyền sở hữu, quyền sử dụng
Trang 13Doanh thu
CSKD khÊu trõ
Chó ý: H§ chØ ghi gi¸ thanh to¸n
CSKD trùc tiÕp
Trang 14Doanh thu – 1 số trường hợp
Trả chậm, trả góp: giá trả tiền 1 lần
Trao đổi, biếu tặng, TD nội bộ: giá SP cùng loại, tương đương
Gia công: tiền công + CP vật liệu phụ + CP khác
Đại lý: tiền hoa hồng
Cho thuê tài sản: tiền thu từng kỳ hoặc phân bổ
Xây lắp: giá trị công trình, hạng mục, KLHT nghiệm thu
Hợp đồng hợp tác KD: tùy hình thức chia sản phẩm
Xác định tương tự Giá tính thuế GTGT
Trang 15Doanh thu – Ví dụ 1
Một DN trong năm tính thuế có:
- DThu bán hàng là 219.837 triệu đ, trong
đó: DT bán hàng chịu thuế TTĐB là 43.500 triệu đ; DT hàng xuất khẩu là 12.000 triệu đ
- Giảm giá hàng bán của hàng chịu thuế
TTĐB (ch a đ ợc điều chỉnh trên hoá đơn
bán hàng) là 837 triệu đ
Xác định doanh thu tính thu nhập chịu
thuế?
Trang 16Doanh thu – Ví dụ 2
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:
- Doanh thu bán hàng: 200.000 triệu đ, trong
đó: doanh thu hàng xuất khẩu 80.000 triệu
đ
- Trợ giá hàng xuất khẩu: 2.000 triệu đ
- Chiết khấu thanh toán: 100 triệu đ
- Chiết khấu th ơng mại: 300 triệu đ
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế
TNDN?
Trang 181 KhÊu hao TSC§
§iÒu kiÖn:
- Sö dông SXKD, ch a khÊu hao hÕt
- Chøng tõ chøng minh quyÒn së h÷u cña CSKD
Trang 19KHTSCĐ - Chú ý
TSCĐ không sử dụng vào HĐ SXKD hàng
hoá, dịch vụ đ ợc trích KH tính vào CPHL:
TSCĐ sử dụng phục vụ cho ng ời LĐ tại cơ sở KD: nhà để xe, nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa
ca, nhà thay quần ỏo, nhà vệ sinh, bể chứa
nước sạch, trạm y tế, xe đ a đón ng ời LĐ, cơ
sở đào tạo, dạy nghề, nhà ở cho người lao
động do CSKD đầu tư XD
Trang 202 NVL, năng l ợng, hàng hóa
Căn cứ:
Định mức tiêu hao: Của Nhà n ớc hoặc do DN tự XD
và thông báo với CQ thuế
Giá vật t thực tế xuất kho:
- CSKD - khấu trừ: giá VTTTXK không bao gồm thuế GTGT của vật t mua vào
- CSKD - trực tiếp, hoạt động SXKD không chịu thuế: giá VTTTXK bao gồm cả thuế GTGT của VT mua vào
1 số TH đ ợc phép lập bảng kê: Thu mua mây, tre, cói
do ng ời nông dân trực tiếp bán ra; thu mua đồ thủ
công mỹ nghệ, đất, đá, cát, sỏi…) của ng ời dân tự khai thác
Trang 21 Tù chÕ=gi¸ TT xuÊt kho+CP tù chÕ
Thuª ngoµi gia c«ng=gi¸ TT xuÊt
kho+CP gia c«ng + CP vËn chuyÓn…)
Trang 22Ví dụ 1
Một DN trong năm tính thuế có:
- Nhập khẩu NL, giá tính thuế NK: 600 triệu đ;
thuế NK: 60 triệu đ; thuế GTGT của nguyên
liệu NK: 66 triệu đ
- Toàn bộ số NL này dùng để SX số sản phẩm tiêu thụ trong năm, trong đó 1/3 nguyên liệu
dùng để SX sản phẩm không chịu thuế GTGT.
Chi phí NL tính vào CPHL của DN?
Trang 23
Ví dụ 2
Một DN trong năm tính thuế có:
Nhập khẩu 2.000 chai r ợu, giá tính thuế NK: 0,8 triệu đ/ chai Thuế NK của r ợu: 800 triệu đ; thuế TTĐB của r ợu nhập khẩu: 720 triệu đ; thuế
GTGT của r ợu nhập khẩu: 312 triệu đ
Doanh nghiệp đã bán 1.800 chai, giá bán ch a
thuế GTGT: 3 triệu đ/chai
Giá vốn của số l ợng r ợu tiêu thụ trong năm?
Trang 243 TiÒn l ¬ng, tiÒn c«ng, phô cÊp
Trang 254 Chi NCKH-CN, chi y tế, đào
tạo
Chi nghiờn cứu khoa học, cụng nghệ
Thưởng sỏng kiến cải tiến
CP đào tạo LĐ theo chế độ
Chi y tế trong nội bộ CSKD
Chi tài trợ giỏo dục: CSVC, hoạt đụng thường xuyờn
của trường học; học bổng, tài trợ cho cỏc cuộc thi…
Chi tài trợ y tế: thiết bị, dụng cụ y tế; thuốc; hoạt động thường xuyờn của cơ sở y tế; tài trợ cho người bệnh
Chi tài trợ khắc phục thiờn tai
Chi tài trợ hộ nghốo
Trang 265 Dịch vụ mua ngoài
Điện, n ớc, điện thoại, VP phẩm…)
CP liên quan tài sản: chi mua và sử dụng tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, nhãn hiệu th ơng mại, giấy
phép chuyển giao công nghệ: phân bổ không quá
3 năm
Tiền thuê TSCĐ trả tr ớc nhiều năm: phân bổ theo
số năm trả tr ớc; nếu đi thuê có bao gồm CP sửa
chữa: phân bổ không quá 3 năm
Công tác phí: đi lại, ăn ở…)
Phụ cấp tàu xe nghỉ phép theo chế độ
CP DVụ mua ngoài khác
Trang 276 Chi khác cho lao động
Chi cho LĐ nữ: đào tạo lại nghề, l ơng và phụ cấp cô giáo mầm non, chi khám sức khỏe thêm, chi bồi d ỡng sau sinh con, phụ cấp làm thêm giờ trong thời gian
Trang 28VÝ dô
Mét DN cã c¸c kho¶n chi cho con ng êi ph©n bæ
cho doanh thu tÝnh thuÕ trong n¨m lµ:
Trang 30Ví dụ
Một DN sản xuất kinh doanh trong năm tính thuế có: Chi phí phân bổ t ơng ứng với sản phẩm tiêu thụ: 700 triệu đ, trong đó:
+ L i vay vốn SXKD (vay của CBCNV): 120 triệu đ ã
với l i suất vay thực tế là: 12%/ năm, l i suất cơ bản ã ã
NHNN công bố là 7%/năm.
+ Trích tr ớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 50 triệu đ, chi phí sửa chữa phát sinh trong năm: 30 triệu đ.
+ Chi xử lý n ớc thải: 40 triệu đ
+ Các chi phí còn lại đ ợc coi là hợp lý
Chi phí hợp lý của DN trong năm tính thuế?
Trang 318 Dự phòng
DP giảm giá hàng tồn kho, công nợ khó đòi,
giảm giá chứng khoán: TT13/2006/TT-BTC
Trang 32- Không chi hết: Chuyển số d sang năm sau
- Không đủ chi: hạch toán phần chênh lêch vào chi phí
quản lý DN
Trích tr ớc sửa chữa lớn TSCĐ: trích tr ớc đầu năm, điều chỉnh tăng giảm CP theo số thực tế
Trang 33
-Ví dụ
Một DN trong năm tính thuế phát sinh công nợ khó đòi là 100 triệu đồng Mức trích dự phòng công nợ khó đòi DN đ ợc phép trính trong năm
là 50 triệu đồng Số d dự phòng công nợ khó
đòi năm tr ớc chuyển sang là 30 triệu đồng
Dự phòng công nợ khó đòi đ ợc trích vào chi
phí hợp lý là bao nhiêu?
Trang 349 Trî cÊp th«i viÖc
Theo chế độ
Trang 3510 Chi phí tiêu thụ HHDV
Chi phÝ b¶o qu¶n, bao gãi, vËn chuyÓn, thuª kho b·i, b¶o hµnh
Trang 3611 Qu¶ng c¸o, tiÕp thÞ, khuyÕn m¹i, hoa hång m«i giíi…)
Căn cứ vào số thực chi, mức khống chế 10% tổng
CP được trừ
DN thành lập mới từ 1/1/2009: trừ 15% trong 3 năm đầu
CSKD thương nghiệp : CP hợp lý để xác định mức
khống chế không bao gồm giá vốn hàng bán
Các khoản bị khống chế nêu trên không bao gồm Hoa hồng môi giới bảo hiểm; Hoa hồng trả cho các đại lý
bán hàng đúng giá; Chi phí n/c thị trường; Chi phí
trưng bày, giới thiệu sản phẩm và tổ chức hội chợ,
triển lãm
Trang 37 TiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n tÝnh theo l ¬ng: 1.000 triÖu ®
DÞch vô mua ngoµi: 500 triÖu ®
Chi phÝ qu¶ng c¸o, tiÕp kh¸ch, giao dÞch, héi nghÞ
500 triÖu ®
ThuÕ, phÝ ph¶i nép ng©n s¸ch: 1.000 triÖu ®
Chi phÝ qu¶ng c¸o, tiÕp kh¸ch, giao dÞch, héi nghÞ tÝnh vµo chi phÝ hîp lý cña doanh nghiÖp lµ bao
nhiªu?
Trang 38Ví dụ 2
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:
Tổng chi phí phân bổ cho doanh thu tiêu thụ: 2.000 triệu
đ, trong đó:
+ Chi đầu t nhà x ởng sản xuất: 300 triệu đ
+ Lãi vay vốn pháp định: 100 triệu đ
+ Lãi vay vốn sản xuất kinh doanh: 200 triệu đ
+ Chi quảng cáo, tiếp thị, giao dịch…)150 triệu đ
+ Thuế, phí phải nộp ngân sách (khoản mục 12): 500
triệu đ
Các khoản chi khác đ ợc coi là hợp lý
Chi phí quảng cáo, tiếp thị, giao dịch…) tính vào CPHL?
Trang 3912 Thuế, phí, lệ phí
Bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí, tiền thuê đất phải nộp
Thuế TTĐB đối với HH, DV bán ra hoặc là số thuế
TTĐB còn phải nộp (sau khi khấu trừ thuế TTĐB ở
khâu NK/mua vào)
Thuế GTGT gồm:
- Thuế GTGT của cơ sở nộp thuế theo PP trực tiếp
- Thuế GTGT đầu vào của HH, DV xuất khẩu không đủ
ĐK để khấu trừ, hoàn thuế
Trang 40Ví dụ
Một DN trong năm tính thuế có:
- Doanh thu bán hàng: 291.000 triệu đ, trong đó: doanh thu bán hàng chịu thuế TTĐB: 42.640 triệu đ
- Các khoản thuế, phí phải nộp NSNN:
+ Thuế môn bài: 3 triệu đ; Tiền thuê đất: 15 triệu đ;
Thuế thu nhập cá nhân: 30 triệu đ
+ Tổng số thuế GTGT đầu vào: 20.500 triệu đ (trong đó thuế GTGT đầu vào của hàng xuất khẩu không đủ điều kiện khấu trừ thuế: 500 triệu đ)
- Thuế suất thuế GTGT: 10%, thuế suất thuế TTĐB: 30% Hàng hoá doanh nghiệp kinh doanh đều chịu thuế
GTGT.
Tổng chi phí về thuế, phí đ ợc tính vào chi phí hợp lý là bao nhiêu?
Trang 42- Chi ủng hộ đồng bào lũ lụt: 20 triệu đ
- ủng hộ sinh viên nghèo tr ờng đại học: 30 triệu đ
- Chi xây dựng nhà tình nghĩa: 40 triệu đ.
- Chi dịch vụ mua ngoài: 1.650 triệu đ, trong đó có:
200 triệu đ là tiền thuê nhà trả tr ớc cho 5 năm, 900
triệu đ là chi mua và sử dụng tài liệu kỹ thuật đ ợc
phép phân bổ cho 3 năm.
Chi phí hợp lý của doanh nghiệp trong năm tính
thuế?
Trang 43Thu nhËp kh¸c
1. TN tõ chuyÓn nh îng vèn, chuyÓn nh îng chøng
kho¸n
2. TN tõ chuyÓn nh îng B§S
3. TN tõ quyÒn së h÷u, sö dông tµi s¶n; së h÷u trÝ
tuÖ; chuyÓn giao c«ng nghÖ; cho thuª tµi s¶n
4. TN tõ chuyÓn nh îng, thanh lý tµi s¶n (DT- gi¸ trÞ
cßn l¹i - chi phÝ chuyÓn nh îng)
5. TN tõ l·i tiÒn göi, l·i tiÒn cho vay
Trang 44Thu nhập khỏc
6. TN từ KD ngoại tệ; lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Hoàn nhập các khoản dự phòng do không sử
dụng hoặc sử dụng không hết
8. Nợ khó đòi đã xoá nay đòi đ ợc
Trang 45Thu nhập khỏc
13. Quà biếu, quà tặng; các khoản hỗ trợ tiếp thị,
chiết khấu thanh toán…)
14. Tiền đền bù tài sản trên đất và hỗ trợ di dời
15. Các khoản TN liên quan đến tiêu thụ HH-DV
không tính trong Dthu
16. TN tiêu thụ phế liệu phế phẩm
17. TN từ các hoạt động góp vốn cổ phần, liên
doanh liên kết
Trang 46số thuế TN tính theo luật VN
- N ớc đã ký hiệp định: Thực hiện theo hiệp định
20. Thu nhập khác
Trang 47Ví dụ 1
Một DN trong năm tính thuế nhận đ ợc 100 triệu
đồng là TN từ hoạt động KD ở n ớc ngoài (n ớc này ch a ký kết hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với Việt nam) Đây là TN còn lại sau khi đã nộp thuế TNDN ở n ớc ngoài với thuế suất 20%)
Thuế suất thuế TNDN tại Việt nam là 28%
Tính thuế TNDN còn phải nộp đối với TN từ
hoạt động KD ở n ớc ngoài?
Trang 48Ví dụ 2
Một DN trong năm tính thuế có:
- Thu nhập chịu thuế từ KD hàng hoá: 600 triệu đ
- Lãi bán hàng trả góp: 50 triệu đ
- Lãi vay vốn SXKD: 100 triệu đ
- Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong n ớc: 100 triệu
đ (ch a nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn).
- Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 50 triệu đ, tiền bị phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 80 triệu đ
Tính thu nhập chịu thuế của DN trong năm tính thuế?
Trang 49
Thu nhập được miễn thuế
1. Từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
2. Từ thực hiện DV kỹ thuật trực tiếp phục vụ NNo
5. Từ dạy nghề cho người dân tộc thiểu số, người
khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó
Trang 50Thu nhập được miễn thuế
6. TN được chia từ góp vốn, LDLK sau khi
bên nhận góp vốn đã nộp thuế TNDN
7. Khoản tài trợ nhận được sử dụng cho
hoạt động giáo dục, NCKH, văn hoá,
nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hội khác
Trang 51Chuyển lỗ
Lç = TNCT ©m
Trõ sè lç vµo TNCT cña n¨m tiÕp theo
Thêi gian chuyÓn lç kh«ng qu¸ 5 n¨m
Trong thêi gian chuyÓn lç bÞ lç th× sè lç ph¸t sinh ® îc chuyÓn 5 n¨m tiÕp theo
Trang 52Trích lập quỹ PTKH và CN
Mức trích tối đa 10% TN tính thuế
Dùng đầu tư KH và CN
Khoản chi từ quỹ này không được trừ chi phí
Không sử dụng hết 70% trong 5 năm phải nộp Thuế TNDN đối với phần không sử dụng và phần lãi phát sinh từ số Thuế TNDN đó (theo lãi suất TP kho bạc kỳ hạn 1 năm tại thời điểm thu hồi và thời gian tính lãi là hai năm)
Trang 54Ví dụ
Một DN trong năm tính thuế có:
- DT tiêu thụ sản phẩm: 1.000 triệu đ
- Chi phí phân bổ t ơng ứng với sản phẩm tiêu thụ: 700
triệu đ, trong đó:
+ Lãi vay vốn SXKD (vay của CBCNV): 120 triệu đ với lãi suất vay thực tế là: 12%/ năm, lãi suất cơ bản NHNN công bố là 6,4%/năm.
+ Trích tr ớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 50 triệu đ, chi phí sửa chữa phát sinh trong năm: 30 triệu đ.
+ Chi xử lý n ớc thải: 40 triệu đ
- Thuế suất thuế TNDN: 25%.
Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm?
Trang 55
Miễn, giảm thuế
Mới thành lập
Đầu t vào ngành nghề, lĩnh vực (DMục A),
địa bàn khuyến khích đầu t (DMục B và C)
Đầu t chiều sâu, mở rộng SX
SX hàng với số l ợng lớn, sử dụng nhiều LĐ nữ
Gặp khó khăn
Trang 56Kª khai thuÕ
CS thùc hiÖn tèt H§CT: Kª khai thuÕ hµng quÝ, thêi
h¹n nép tê khai chËm nhÊt kh«ng qu¸ ngµy thø 30 cña quÝ tiÕp theo
CS h¹ch to¸n phô thuéc kh«ng ph¶i KK, nép thuÕ,
CS chÝnh ph¶i KK, nép thuÕ, quyÕt to¸n thuÕ
Trang 58Quyết toán thuế
- Kết thúc năm tài chính, cơ sở KD phải
quyết toán với CQ thuế, thời hạn nộp tờ
khai quyết toán:
+ Không quá 90 ngày, từ khi kết thúc năm TC
+ Không quá 45 ngày, kể từ ngày có quyết
định chuyển đổi …)
- Cơ sở kinh doanh nộp thuế ấn định không
phải quyết toán thuế.