Tính năng suất mỗi loại trên một ha là bao nhiêu biết rằng 2 ha trồng giống lúa VN1 thu hoạch được ít hơn 3 ha trồng giống lúa VN2 là 1 tấn. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I, gọi C là đ[r]
Trang 1Trường THCS Hoàng Hoa Thám NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 9
ĐỀ 4
Bài 1: Cho hai biểu thức:
1
x
x
x
x x
x x B
1
1 1
1
với x0, x1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x49
b) Chứng minh
1
2
x
x
c) Tìm x để biểu thức M B:A có giá trị âm
Bài 2: Giải hệ phương trình:
a)
b)
1
3 3 7 2
3
2 3 1 2
y x
y x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Một hợp tác xã trồng 30 ha giống lúa VN1 và 25 ha giống lúa VN2 thu hoạch được tất cả
335 tấn thóc Tính năng suất mỗi loại trên một ha là bao nhiêu biết rằng 2 ha trồng giống lúa VN1 thu hoạch được ít hơn 3 ha trồng giống lúa VN2 là 1 tấn
Bài 4: Cho đường tròn (O), đường kính AB cố định, điểm I nằm giữa A và O sao cho
AI = 2
3AO Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I, gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN sao cho C không trùng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E
a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp
b) Chứng minh ΔAME đồng dạng với ΔACM
c) Chứng minh AE AC – AI.IB = AI2
d) Hãy xác định vị trí của C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường tròn ngoại tiếp ΔCME là nhỏ nhất
Bài 5: Cho biểu thức 4 4
Pa b ab, với a b, là các số thực thỏa mãn 2 2
3
a b ab Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
3(x 1) 2(x 2y) 4
4(x 1) (x 2y) 9
Trang 2ĐỀ 5
Bài 1: Cho hai biểu thức:
2
1
x
x
x x
x B
4
8
2 với x0, x4
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x16
b) Rút gọn biểu thức M AB
c) Tìm x nguyên để biểu thức M có giá trị là số nguyên
Bài 2: Cho hệ phương trình 2 2 1
(I) với m là tham số
a) Giải hệ pt vớim 1
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhấtx y; thỏa mãnT xyđạt giá trị lớn nhất
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Nhóm thiện nguyện xếp các túi quà vào các thùng đi ủng hộ nhân dịp Tết Nếu xếp mỗi thùng 8 túi thì dư ra 2 túi Nếu xếp mỗi thùng 9 túi thì dư ra 2 thùng Hỏi có bao nhiêu thùng và có bao nhiêu túi quà
Bài 4: Cho đường tròn (O; R), dây AB < 2R Một điểm C ở ngoài đường tròn (O) và nằm
trên tia AB Từ điểm chính giữa E của cung tròn lớn AB kẻ đường kính EF cắt dây AB tại D Tia CE cắt (O) tại I Các dây AB và FI cắt nhau tại K
a Chứng minh rằng tứ giác EDKI nội tiếp
b Chứng minh: BICABE
c Chứng minh: CI.CE =CK.CD
d Giả sử 3 điểm A, B, C cố định Chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua A và B thì đường thẳng FI luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5: Giải phương trình